wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

a)

phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa.    

b)

phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa.

c)

thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi  hoặc có sự thay đổi màu.

d)

phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch.

2.

Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion

a)

OH-/không khí .

b)

NH3/không khí.          

c)

SCN-.

d)

MnO4-.

3.

Để nhận biết ion Ba2+ không dùng ion

a)

SO42-.

b)

S2-.      

c)

CrO42-.

d)

Cr2O72-.

4.

Để phận biệt CO2 và SO2  không dùng thuốc thử

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch I2

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch H2S.

5.

Để phân biệt các khí riêng biệt NH3, CO2,  O2, H2S có thể dùng

a)

nước và giấy quì tím.                                                

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.

c)

giấy quì tím ẩm và tàn đóm cháy dở.                     

d)

giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

6.

Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?

a)

Dung dịch NaOH dư. 

b)

Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch AgNO3 dư.

7.

Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd chứa cation sau (nồng độ mỗi dd khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dd thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

a)

2 dung dịch          

b)

3 dung dịch 

c)

1 dung dịch                  

d)

5 dung dịch

8.

Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dd Fe2(SO4)3 và dd Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.     

b)

Dung dịch NaOH.       

c)

Dung dịch NH3.

d)

Dung dịch Ba(OH)2.

9.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Na.

10.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

11.

Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

     (a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

     (b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

     (c) Đun nóng nước cứng tạm thời.

     (d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.

     (e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

12.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3.

13.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3.

(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Zn vào dung dịch CuSO4.

(d) Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

(e) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3.

(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

      Số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

a)

NaNO3.       

b)

CuSO4.       

c)

AgNO3.       

d)

HCl.

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí clo.

(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.

(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

      Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Phèn chua.

b)

Vôi sống.

c)

Thạch cao.

d)

Muối ăn.

17.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?

a)

H2S.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

SO2.

18.

Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

a)

CO

b)

CO2

c)

N2

d)

O3

19.

Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam. Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là (gam)

a)

4,05 và 1,9.

b)

3,95 và 2,0.

c)

2,7 và 3,25.

d)

2,95 và 3,0.

20.

Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

0,54.

b)

0,27.

c)

5,40.

d)

2,70.

21.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

(e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

22.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.      

b)

SO2 rắn.

c)

CO2 rắn.      

d)

CO rắn.

23.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

BaCl2.

d)

NaOH.

24.

Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?

a)

Ca(OH)2.      

b)

H2O.      

c)

H2SO4.      

d)

NH3.

25.

Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X1 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X2. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X3. X3

a)

Fe(OH)3.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4.