wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este-lipit-cacbonhidrat2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat.

b)

Metyl fomat.

c)

Metyl axetat.

d)

Tristearin

2.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3.

b)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3.

c)

HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

d)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.

3.

Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3-COOH

b)

HCOO-C2H3

c)

HCOO-C2H5

d)

CH3-COO-CH3

4.

Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl isovalerat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

a)

dứa và mùi chuối chín

b)

táo và mùi hoa nhài.

c)

đào chín và mùi hoa nhài

d)

táo và chuối chín

5.

Công thức của chất béo (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

triolein.

b)

tripanmitoylglyxerol.

c)

tripanmitin.

d)

tristearin.

6.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường kính?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

b)

ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.

c)

nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

d)

nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.

8.

Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt mạnh, (4) nhanh, (5) chậm. Phản ứng este hoá nghiệm đúng các đặc điểm

a)

(1), (4).

b)

(2), (5).

c)

(1), (3),(4).

d)

(1), (3).

9.

Loại đường nào sau đây chiếm hàm lượng nhiều nhất trong mật ong ?

a)

Đường fructozơ.

b)

Đường glucozơ.

c)

Đường saccarozơ.

d)

Đường mantozơ.

10.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin)và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

C2H5OH

c)

Na2CO3

d)

Ca[OH]2

11.

: Phương trình : 6nCO2 + 5nH2O AS (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây

a)

quá trình hô hấp.

b)

quá trình quang hợp.

c)

quá trình khử.

d)

quá trình oxi hóa.

12.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5. Tên gọi của X là

a)

benzyl axetat

b)

phenyl axetat

c)

benzen axetat

d)

phenol axetat

13.

Dãy gồm các chất đều KHÔNG tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.

b)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.

c)

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.

d)

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.

14.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68.

b)

17,8.

c)

18,4.

d)

20,9.

15.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y có tên gọi là etyl axetat.

a)

CH3COOH, C2H5OH và NaOH đặc.

b)

CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

c)

CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

16.

Công thức cấu tạo của sobitol là:

a)

HOCH2(CHOH)4CHO

b)

HOCH2(CHOH)3COCH2OH

c)

HOCH2(CHOH)4CH2OH

d)

HOCH2(CHOH)4COOH

17.

Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ. Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?

a)

Cu(OH)2 hay H2/Ni,to

b)

NaOH hay [Ag(NH3)2]OH.

c)

Cu(OH)2 hay Na.

d)

Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH

18.

Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

a)

n2(n-1)/ 2

b)

n(n+1)/2

c)

n2(n+1)/2.

d)

n(n-2)/2.

19.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3OH.

c)

C2H4, CH3COOH.

d)

CH3COOH, C2H5OH.

20.

Trong gạo nếp chứa 98% là Amilopectin vì vậy :

a)

gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ..

b)

gạo tẻ dẻo hơn gạo nếp..

21.

Chất không có phản ứng thủy phân là

a)

fructozơ.

b)

saccarozơ.

c)

tinh bột.

d)

xenlulozơ