NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GK 1 - HH 9
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Trong các chất sau, chất nào phản ứng với nước tạo dung dịch acid?
FeO
MgO
NO2
NO
Trong các chất sau, chất nào phản ứng với nước tạo dung dịch base?
FeO
CaO
NO2
NO
Trong các chất sau, chất nào là basic oxide?
Al2O3
NO
CO
CO2
Trong các chất sau, chất nào là acid oxide?
Al2O3
NO
CO
CO2
Ứng dụng của vôi sống là
ăn trầu, khử trùng đất, xây dựng
thuốc nổ, bình ắc quy
chất tẩy rửa, sản xuất dầu mỏ, tẩy trắng giấy
tạo acid, phân bón, nhuộm vải
Phản ứng nào viết đúng?
SO2 + H2O -> H2SO4
SO2 + H2O -> H2SO3
SO3+ H2O -> H2SO4
SO2 + H2O <=> H2S + O3
Phản ứng nào viết đúng?
SO2 + H2O -> H2SO4
SO2 + H2O <=> H2SO3
SO3+ H2O <=> H2SO4
SO2 + H2O <=> H2S + O3
Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím:
hóa đỏ
hóa xanh
hóa trắng
vẫn tím
Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch calcium hydroxide, quỳ tím:
hóa đỏ
hóa xanh
hóa trắng
vẫn tím
Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch potassium carbonate, quỳ tím:
hóa đỏ
hóa xanh
hóa trắng
vẫn tím
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:
base
basic oxide
kim loại trước H
Kim loại sau H
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
base
basic oxide
kim loại trước H
Kim loại sau H
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 ĐẶC, NGUỘI là:
base
basic oxide
Fe, Al, Cr
Kim loại sau H
Để nhận biết gốc sulfate (= SO4) người ta dùng:
Ba...
Ag...
Cu...
Hg...
Để nhận biết gốc -Cl người ta dùng:
Ba...
Ag...
Cu...
Hg...
Muối ăn có công thức
NaCl
CaCO3
CuSO4
CaCl2
đá vôi có công thức
NaCl
CaCO3
CuSO4
CaCl2
Khí nào có nhiều trong khói nhà máy công nghiệp và gây hiện tượng mưa acid?
SO2
CO2
NO2
P2O5
Chất nào có có tên là đá khô?
SO2
CO2
NO2
P2O5
base tan là
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Al(OH)3, Ca(OH)2
tên hóa học của NaCl là:
sodium chloride.
Natrium chloride.
Potassium chloride.
Nitrogen chloride.
tên hóa học của Na2SO4 là:
sodium sulfate.
Natrium sulfat..
Potassium sulfate
Nitrogen sulfat
