Font size
WorksheetsAncol 11A1, 2
Total questions: 25
Worksheet time: 9mins
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:
Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là
metanol
etanol.
phenol.
propan-1-ol.
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là
ancol etylic.
axit fomic.
phenol.
etanal.
Chất nào sau đây là ancol đa chức?
Metanol.
Etanol.
Phenol.
Glixerol.
CH3CH(OH)CH2CH(CH3)2 có tên là
4,4-đimetylbutan-2-ol.
1,3-đimetylbutan-1-ol.
4-metylpentan-2-ol.
2-metylbutan-4-ol.
Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2nOH (n≥1)
CnH2n+2-m(OH)m
CnH2n+2O (n ≥ 0)
CnH2n+1OH (n≥1)
Cho phát biểu về ancol:
a. Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
b. Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro
c. Các ancol đều tan nước vô hạn.
d. Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4
e. Ancol đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phân tử, không thể tạo thành liên kết hiđro nội phân tử.
Số phát biểu đúng là:
3
2
4
1
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng
Thế H của nhóm OH
Thế nhóm OH
tách nước
cháy
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?
Na, HBr, CuO.
Na, HBr, Fe.
CuO, KOH, HBr.
Na, HBr, NaOH.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?
4
2
1
3
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CaO
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2nOH (n≥1)
CnH2n+2-m(OH)m
CnH2n+2O (n ≥ 0)
CnH2n+1OH (n≥1)
Đốt cháy một lượng ancol no đơn chức A được 15,4g CO2 và 9,45g H2O. CTPT là:
C2H6O
C3H8O
C4H10O
C5H12O
