wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên hóa 11 -11/2021

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình ion Fe2+ + 2OH -> Fe (OH)2 ¯ ứng với phương trình phân tử nào.

A. FeSO4 + Cu(OH)2

B. Fe + NaOH

C. FeCl2 + KOH

D. FeCO3 + Ba(OH)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Trong các chất sau: H2SO4, CuSO4, NaHCO3, K2CO3, Zn(OH)2, Au, Cu, CuO. Có mấy chất (hay dung dịch) tác dụng được với dung dịch HNO3?

A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Để phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 . Ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Ba(OH)2

B. BaCl2

C. quỳ tím

D. Dung dịch iot

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho phương trình hóa học : aCu + b HNO3 -> c Cu(NO3)2 + d NO2 + e H2O là các số nguyên tối giản). Tổng (a + b) là

A. 11

B. 8

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ở nhiệt độ thường, N2 tương đối trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A. Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền.

C. Phân tử nitơ không phân cực

B. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,6M với 100 ml dung dịch HCl 0,4M thu được dung dịch có pH là

A. 13

B. 2

C. 12

D. 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Muối nào sau đây là muối axit?

A. CH3COONa

B. NaBr

C. NaHCO3

D. Na2CO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

A. 2 lít

B. 4 lít

C. 1 lít

D. 8 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm rắn là kim loại?

A. KNO3

B. AgNO3

C. Cu(NO3)2

D. Fe(NO3)2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Muối nào sau đây bền với nhiệt?

A. KHCO3.

B. NaCl.

C. NaNO3.

D. NH4HCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A. nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

B. những ion nào tồn tại trong dung dịch

C. không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

D. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Để tạo độ xốp cũng như phồng cho một số loại bánh người ta sử dụng bột nở vậy muối nào dưới đây được dùng làm trong bột nở đó là

A. NaCl

B. NH4Cl

C. (NH4)2SO4

D. NH4HCO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Số oxi hóa của nito trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần lượt là

A. +4, +1,+5, -3

B. +4, +1,+5, +3

C. -4, +1,+5, -3

D. +4, -1,+5, -3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Số oxi hóa của nitơ trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần lượt là

A. +4, +1,+5, -3

B. +4, +1,+5, +3

C. -4, +1,+5, -3

D. +4, -1,+5, -3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. giấy quỳ mất màu.

D. giấy quỳ không chuyển màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Axit nào dưới đây là axit 1 nấc

A. CH3COOH

B. H3PO4

C. H2S

D. H2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

C. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2

D. Hg(NO3)2, AgNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-, 0,3 mol Cl- và x mol K+. Giá trị của x là

A. 0,5

B. 0,8

C. 0,1

D. 0,7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chất nào sau đây không dẫn được điện?

A. NaCl nóng chảy.

B. CaCl2 nóng chảy.

C. HBr hoà tan trong H2O.

D. NaCl rắn, khan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

A. Dung dịch NaCl trong nước.

B. Dung dịch C2H5OH trong nước.

C. Dung dịch KCl trong nước.

D. Dung dịch H2SO4 trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D