wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Este-lipit (số 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit glutamic

b)

Axit benzoic

c)

Axit lactic

d)

Axit oleic

2.

Chất béo là trieste của các axit béo với:

a)

Etan-1,2-điol

b)

Etanol

c)

Propan-1,2,3-triol

d)

glucozơ

3.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

Quỳ tím

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

dung dịch Br2

4.

Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Thủy tinh hữu cơ

c)

Cao su

d)

Tơ tổng hợp

5.

Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

a)

C3H5(OCOC4H9)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OOCC17H33)3

d)

C3H5(COOC17H33)3

6.

Tất cả các este đều có phản ứng với:

a)

Br2

b)

AgNO3/NH3

c)

NaOH

d)

NaHCO3

7.

Etyl axetat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

C3H7COOCH3

8.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

9.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

10.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

11.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

este hóa

d)

xà phòng hóa

12.

Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa

b)

HCOONa và CH3OH

c)

CH3ONa và HCOONa

d)

CH3COONa và CH3OH

13.

Phân tử khối của tripanmitin là:

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

14.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

15.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

a)

metyl propionat

b)

metyl fomat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

16.

Số nhóm COO trong phân tử của một chất béo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của este?

a)

Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)

b)

Dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa...)

c)

HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích

d)

Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán

18.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

a)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

b)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

c)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

d)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

19.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5