wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sat va hop chat

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

2.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

3.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

4.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

5.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

6.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

7.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

8.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

9.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

10.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

11.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

12.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

13.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

14.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

15.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

16.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3