NEW
Font size
WorksheetsÔn tập đầu năm
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A. electron.
B. proton và electron.
C. nơtron.
D. proton.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. proton và electron.
B. proton.
C. nơtron.
D. proton và nơtron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt notron
B. số hạt electron = số hạt notron
C. số hạt electron = số hạt proton
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Số khối.
C. Số nơtron.
D. Số electron hóa trị.
Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH?
A. Chu kì 2, nhóm IA.
B. Chu kì 2, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA.
D. Chu kì 4, nhóm IIA.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p43s1.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p63s1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np4.
B. ns2np5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Clo.
B. Oxi.
C. Nitơ.
D. Cacbon.
Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Đơn chất X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2 là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
A. tính nhường electron.
B. tính oxh mạnh.
C. tính khử.
D. cả tính oxh và tính khử.
Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
A. Quỳ tím.
B. Thuỷ tinh.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A. HCl > HBr > HI > HF.
B. HCl > HBr > HF > HI.
C. HI > HBr > HCl > HF.
D. HF > HCl > HBr > HI.
Mùa hè thời tiết nóng nực, người ta thường đi du lịch và đặc biệt là những nơi có rừng thông, ở đây thường không khí sẽ trong lành và mát mẻ hơn. Chất nào sau đây làm ảnh hưởng đến không khí trên?
A. Oxi.
B. Ozon.
C. Hiđrosunfua.
D. Lưu huỳnh đioxit.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
A. ns2np4.
B. ns2np5
C. ns2np3.
D. ns2np6.
X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí:
A. Nitơ.
B. Oxi.
C. Clo.
D. Agon.
Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là
A. S2O5.
B. SO4.
C. SO2.
D. SO3.
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
A. 0, 2, 4, 6.
B. -2, 0, +4, +6.
C. 1, 3, 5, 7.
D. -2, +4, +6.
Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
A. Cát.
B. Lưu huỳnh.
C. Than.
D. Muối ăn.
