wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

2.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

3.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

4.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

5.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

6.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

7.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

8.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

9.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

10.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

11.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

12.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

13.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

14.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

15.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

16.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

17.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

18.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

19.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

20.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc