wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẦU NĂM HÓA 9 (2)

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

2.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

3.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

4.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

5.

Muối là hợp chất của

a)

Kim loại - phi kim

b)

Kim loại - oxi

c)

Kim loại - gốc axit

d)

Kim loại - hidro

6.

Hợp chất bazo bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

7.

Hợp chất Na2SO4 có tên là (a)  

8.

Khi cho CaO tác dụng với nước, dung dịch thu được là

a)

CaO

b)

CaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

9.

? + H2O -> H2SO4

OA thích hợp điền vào dấu "?" trong phản ứng trên là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

10.

Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:

Na, N, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Fe + O2 - - > (nhiệt độ) ?

sản phẩm trong phản ứng trên là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

12.

Phân loại và gọi tên hợp chất sau: H2SO4

(a)  

13.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

15.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}