NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAMIN
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n-1N (n ≥ 2).
b)
CnH2n-5N (n ≥ 6).
c)
CnH2n+1N (n ≥ 2).
d)
CnH2n+3N (n ≥ 1).
2.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH.
b)
C6H5OH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3OH.
3.
Công thức phân tử của đimetylamin là
a)
C2H8N2.
b)
C2H7N.
c)
C4H11N.
d)
CH6N2.
4.
Chấtnaào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
a)
(CH3)3N.
b)
CH3-NH2.
c)
C2H5-NH2.
d)
CH3-NH-CH3.
5.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
H2N-CH2-NH2.
b)
(CH3)2CH-NH2.
c)
CH3-NH-CH3.
d)
(CH3)3N.
6.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
a)
CH3NHCH3.
b)
(CH3)3N.
c)
CH3NH2.
d)
CH3CH2NHCH3.
7.
Amin nào sau đây là amin bậc 2
a)
Isopropylamin.
b)
Anilin.
c)
Metylamin.
d)
Đimetylamin.
8.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
Metyletylamin.
b)
Etylmetylamin.
c)
Isopropanamin.
d)
Isopropylamin.
9.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
a)
Metylamin.
b)
Saccarozơ.
c)
Etyl axetat.
d)
Glucozơ.
10.
Trong bột Cacao và Chocolate có chứa etylphenylamin được gọi là "chocolate amphetamin" - chất có tác dụng kích thích não của con người, giúp não tiết ra endorphin, giúp bạn cảm thấy yêu đời hơn khi ăn Chocolate. Etylphenylamin có công thức phân tử là
a)
C6H7N.
b)
C7H9N.
c)
C8H11N.
d)
C9H13N.
11.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
5.
12.
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
13.
Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
a)
8.
b)
3.
c)
4.
d)
2.
14.
Số đồng phân amin có công thức C4H11N là:
a)
8.
b)
9.
c)
6.
d)
7.
15.
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
a)
3 amin.
b)
5 amin.
c)
6 amin.
d)
7 amin.
16.
Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:
a)
etanol.
b)
glyxin.
c)
Metylamin.
d)
anilin.
17.
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
a)
anilin.
b)
iso propyl amin.
c)
butyl amin.
d)
trimetyl amin.
18.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
a)
đỏ.
b)
nâu đỏ.
c)
xanh.
d)
vàng.
19.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
a)
Anilin.
b)
Natri hiđroxit.
c)
Natri axetat.
d)
Amoniac.
20.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
C2H5OH.
b)
CH3NH2.
c)
C6H5NH2.
d)
NaCl.
21.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
Anilin.
b)
Glyxin.
c)
Valin.
d)
Metylamin.
22.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
Metanol.
b)
Glixerol.
c)
Axit axetic.
d)
Metylamin.
23.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
a)
anilin, metyl amin, amoniac.
b)
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
metyl amin, amoniac, natri axetat.
24.
Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây ?
a)
CH3COOH.
b)
FeCl3.
c)
HCl.
d)
NaOH.
25.
Metylamin không phản ứng với:
a)
dung dịch HCl.
b)
H2(xúc tác Ni, to).
c)
O2(to).
d)
dung dịch H2SO4.
26.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
Na2CO3.
d)
NaCl.
27.
Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
a)
H2N–CH2–COOH.
b)
CH3–NH2.
c)
CH3COOC2H5.
d)
C6H5–NH2 (anilin).
28.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
a)
etanol.
b)
anilin.
c)
glixerol.
d)
axit axetic.
29.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
a)
dung dịch NaCl.
b)
dung dịch HCl.
c)
nước Br2.
d)
dung dịch NaOH.
30.
Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?
a)
Quỳ tím (không đổi màu).
b)
Dung dịch HCl.
c)
Nước brom.
d)
Dung dịch H2SO4.
31.
Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 là
a)
xuất hiện kết tủa màu trắng.
b)
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
c)
có khói màu trắng bay ra.
d)
có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm. (An Giang – Lần 1- 2018)
32.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
NH3.
b)
NaOH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3NH2.
33.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có tính bazơ yếu nhất ?
a)
NH3.
b)
NaOH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3NH2.
34.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
a)
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
b)
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
c)
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
d)
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
35.
Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là
a)
CH3NH2.
b)
NH3.
c)
CH3NHCH3.
d)
C6H5NH2.
36.
Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
3,425.
b)
4,725.
c)
2,550.
d)
3,825.
37.
Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl dư, thu được 8,15 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X
a)
9.
b)
5.
c)
7.
d)
11.
38.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
b)
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
c)
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
d)
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
39.
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2; 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân từ của X là
a)
C4H9N.
b)
C2H7N.
c)
C3H7N.
d)
C3H9N.
40.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
a)
0,1.
b)
0,4.
c)
0,3.
d)
0,2.
41.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
K2SO4.
b)
NaOH.
c)
HCl.
d)
KCl.
Reset
