wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - Lí thuyết kim loại

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

3.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
5.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
6.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
7.
Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
a)
Độ cứng cao.
b)
Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại. 
c)
Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất. 
d)
Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất 
8.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì hidroxit của nó có công thức là:  
a)
M(OH)2
b)
M2O
c)
MOH
d)
MO
9.
Một trong những ứng dụng quan trọng của Na và K là  
a)
Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. 
b)
Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ   
c)
Sản xuất NaOH và KOH
d)
Chế tạo tế bào quang điện 
10.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là  
a)
Chỉ sủi bọt khí không màu. 
b)
Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
c)
Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan. 
d)
Chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.
11.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.

c)

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.

d)

Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.

13.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
14.
Có các chất sau: (1): NaCl, (2): Ca(OH)2, (3): Na2CO3, (4): HCl, (5): K3PO4. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (4).
c)
(2), (3), (5).
d)
(3), (4), (5).
15.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
16.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
17.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
18.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
19.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NH4HCO3 D. NaF

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

A. CaSO4.2H2O B.MgSO4.7H2O C. CaSO4 D. CaSO4.H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :

1. Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không.

2. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.

3. Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ soi tương đối thấp

4. Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

5. Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng

6. Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu sai là :

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
Tính chất hóa học của muối NaHCO3 là:
a)
Axit 
b)
Lưỡng tính
c)
Kiềm
d)
Trung tính 
24.
"Nhúng giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì quì tím sẽ . . ."
a)
Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
b)
Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit 
c)
Không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
d)
Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dung dịch có tính kiềm
25.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca (Z = 20) là:

a)

3d2

b)

4s2

c)

3s2

d)

2s2

26.

Mùa đông, một số gia đình thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một thói quen xấu đó là mọi người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn. Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong. Khí nào là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên ?

a)

COCl2

b)

CO2

c)

CO

d)

SO2

27.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch Al2(SO4)3

c)

Dung dịch CH3COONa

d)

Dung dịch NH4Cl

28.

Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không do các electron tự do quyết định ?

a)

Tính dẫn điện

b)

Khối lượng riêng

c)

Ánh kim

d)

Tính dẫn nhiệt

29.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cs
c)
Fe
d)
W
30.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cu
c)
Fe
d)
W
31.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
32.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6  
a)
Na+
b)
Rb+
c)
K+.
d)
Li+.
33.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3
cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
34.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Na
b)
Al
c)
Fe
d)
Mg
37.
Trường hợp ion canxi bị khử thành Ca là  
a)
Điện phân dung dịch CaCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn. 
b)
Điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3. 
d)
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl.
38.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có  
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra.
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
39.
Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là 1 quá trình hoá học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm.  Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?  
a)
CaCO3 + CO+ H2O → Ca(HCO3)2   
b)
Ca(HCO3)2 →  CaCO3 + CO2 + H2
c)
Mg(HCO3)2 →  MgCO3 + CO2 + H2O
d)
MgCO3 + CO2 +H2O →  Mg(HCO3)2
40.
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?  
a)
Thạch cao
b)
Đá hoa cương 
c)
Đá phấn
d)
Đá vôi