NEW
Font size
Worksheetshóa sinh
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH
Nhóm -NH2, nhóm -COOH
Nhóm =NH, nhóm –COOH
Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Acid amin trung tính là những acid amin có:
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Không có các nhóm -NH2 và -COOH
Acid amin acid là những acid amin có số nhóm
-COOH bằng số nhóm -NH2
-COOH ít hơn số nhóm -NH2
-COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Tất cả các câu trên đều đúng
Acid amin base là những acid amin
Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Tyrosin
Threonin
Serin
Phenylalanin
Phenylalanin
Prolin
Tryptophan
Histidin
Threonin
Tyrosin
Phenylalanin
Prolin
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
Polypeptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
Câu A và B đúng
Valin
Threonin
Serin
Cystein
Cystein
Serin
Leusin
Threonin
Acid amin không có nhóm -SH
Threonin
Cystin
Cystein
Methionin
Chất được gọi là protein tạp
Albumin
Keratin
Lipoprotein
Collagen
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein
Phản ứng Ninhydrin
Phản ứng oxy hoá
Phản ứng Biurê
Phản ứng thuỷ phân
Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học
Đúng
Sai
a-D acid amin là các acid amin có trong tự nhiên
Đúng
Sai
Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O
Đúng
Sai
Độ hoà tan của protein tăng cùng với sự tăng nhiệt độ
Đúng
Sai
Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein
Đúng
Sai
Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tự tổng hợp được
Đúng
Sai
Pepsin, trypsin, chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày
Đúng
Sai
Liên kết ....đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậ của protein
Peptid
Hydro
Disulfua
Ion
Glutathion là 1 peptid
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
Được tạo nên từ 3 acid amin
Tất cả các câu trên đều đúng
Glycin
Alanin
Valin
Leucin
Glycin
Alanin
Isoleucin
Valin
Arginin
Glutamin
Lysin
Acid aspartic
Cystein
Methionin
Serin
Threonin
Nhiều acid amin ở xa nhau trong cấu trúc bậ có tương tác với nhau trong cấu trúc bậ
Đúng
Sai
Nhóm các acid amin trung tính
Ala, Thr
Leu, Ile
Phe, Trp
Gly, Val
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
Phe, Tyr, Trp, His, Pro
Phe, Trp, His, Pro, Met
Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
Acid amin không có tính chất:
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
Tác dụng với ninhydrin
Câu A và B đúng
Phản ứng với thuốc thử feling
Protein thường có cấu trúc
Bậc do những acid amin nối với nhau bằng liên kết ion
Bậc do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
Bậc được giữ vững bởi liên kết hydro
Câu B và C đúng
Acid amin acid và amid của chúng là:
Asp, Asn, Arg, Lys
Asp, Glu, Gln, Pro
Asp, Asn, Glu, Gln
Trp, Phe, His, Tyr
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein
Este, peptid, hydro, ion
Peptid, disulfua, hydro, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Những acid amin cơ thể người tự tổng hợp được:
Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Những acid amin kiềm
Leucin, serin
Asparagin, glutamin
Glysin, alanin
Arginin, lysin
