NEW
Font size
Worksheetssự điện li - - nito
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện
Dung dịch đường
Dung dịch muối ăn
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol
Các dung dịch axit, bazo muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
Anion ( ion âm)
Cation (ion dương)
Chất
Ion trái dấu
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được
Ca(OH)2 trong nước
HCl trong C6H6 benzen
CH3COONa trong nước
NaHSO4 trong nước
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự hòa tan 1 chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là quá trình các chất trong nước phân li ra ion
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
C6H12O6 (glucozo)
HClO4
Ba(OH)2
MgCl2
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh
KOH, NaCl, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2, HCl
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
H2S, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng:
0,23 gam
2,3 gam
3,45 gam
0,46 gam
Dung dịch NaOH 0,001 có pH là
3
12
11
2
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng
Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5
0
-3
+3
Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là
A. Ca.
B. Hg.
C. Li.
D. Al.
Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?
A. Khoảng 80%
B. Khoảng 20%
C. Khoảng 75%
D. Khoảng 25%
Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2?
NH4NO2
NH4NO3
NH4HCO3
NH4NO2 hoặc NH4NO3
Caâu 2. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3không thể hiện tính khử :
A. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
B. 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
C. 4NH3 + 3O2→ 2N2 + 6H2O
D. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3
Câu 10: Một bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở nhiệt độ thích hợp, khi đạt tới trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 được tạo thành. Tính hiệu suất của phản ứng.
20%
25%
50%
60%
Câu 9: NH3 là chất điện li:
mạnh
yếu
trung bình
lưỡng tính
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng
Amoniac nặng hơn không khí
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac có mùi khai và xốc
