WorksheetsHóa hk2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đồng phân
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
là hiện tượng các chất có cũng công thức phân từ, nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Đồng phân là những chất
Có cùng thành phần nguyên tổ.
Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau
Có khối lượng phân tử bằng nhau.
Có tính chất hóa học giống nhau.
Cấu tạo hóa học là
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phần tử.
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm methylene (-CH2-) được gọi là
đồng vị.
đồng đẳng.
đồng phân.
đồng khối.
Trong những dây chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
Công thức c6h6 thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2?
Cho các chất: C,H,OH (X); C₂H₂CH₂OH (Y); HOC,H,OH (Z); C_{6}H_{5}CH_{2}2OCH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:
X,Z,T
Y,T
.X,Z
Y,Z
Công thức C6h12 thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Số công thức tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4h8
1
3
2
4
Thành phần chính của "khi thiên nhiên" là
methane
ethane
Propane.
butane
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
Chỉ có liên kết đôi
Chỉ có liên kết đơn
Có ít nhất một vòng benzene
Có ít nhất một liên kết đôi
Có ít nhất một liên kết đôi
Các alkane như: CH4, C2H6,C3H8,... hợp thành dây nào dưới đây?
đồng đẳng của ethene.
dồng phân của methane,
đồng đồng đẳng của alkane.
đồng phân của alkane.
Tên thay thế của CH3- CHa
methane.
ethane
Propane.
butane
Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là ankyl, có công thức chung là
Nhóm nguyên tử Ch3 có tên là
methyl
ethyl
propyl
butyl
Nhóm nguyên tử CH3CH2có tên là
methyl
ethyl
propyl
butyl
Ở điều kiện thường alkane nào sau đây ở thể lông?
C4H10
C2H6
.C3H8
.C6H14
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
Nước.
Benzene.
Dung dịch HCI
Dung dịch NaOH.
Phản ứng đặc trưng của alkane lå
Phản ứng tách.
Phản ứng thể
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa
Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3CL
CHCI3
CH2Cl2
CCl4
Trong công nghiệp, methane được điều chế từ
hi thiên nhiên, khi đồng hành và đầu mỏ,
Nung CH3COONa với NaOH, CaO.
Al4C3
CaC2
Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là
BẬC I
.BẬC II
.BẬC III
.BẬC IV
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là
cracking hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Phát biểu nào sau đây không dùng?
Alkane không tan trong dung dịch NaOH hoặc H20
Alkane tan tốt trong nước.
Các alkane từ C, đến Ca là chất khí.
Các alkane nhẹ như methane, ethane, propane là những khí không màu.
Phát biểu nào sau đây không đúng?)
Khi đốt, các alkane dễ cháy tạo ra CO_{2} và H2O, phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
Ankan tương đối trợ về mặt hóa học, không làm mất màu dung dịch KMnO4
khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlocrine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử carbon trong alkane bởi chlorine
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C-H và C-C.
Alkene là những hidrocacbon có đặc điểm là
không no, mạch hở, có một liên kết ba C=C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
Các hiđrocacbon C2H4, C3H6, C4H8, ... có công thức chung là C_{n}H_{3n} và hợp thành dây đồng đẳng của
metane.
ethene
ethyne
xiclopropane
Trong alkene, mạch chính là
mạch đài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất
Alkene CH3 - CH = CH - CH3 có tên là
2-metylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Alkene sau có tên gọi là
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methybut-3-ene
3-methylbut-3-ene
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3) CH = CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne
3-methylbut-1-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-3-yne
Alkyne là
những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
những hidrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử
những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử
những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử
CnH2n + 2 (n>=1)
CnH2n(n >= 2)
CnH2n-2(n>=2)
CnH2n-6(n>=6)
Alkyne CH3-C=C-CH3 có tên gọi là
. but - 1 - yne
but-2-yne
methylpropyne
methylbut-1-yne
Trong phân tử propene có số liên kết xích ma (ơ)
7
9
8
6
Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C:
2
3
4
5
