wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Có vai trò trò thứ yếu trong kinh tế

2.

Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

a)

Châu âu và châu á

b)

Mọi quốc gia trên thế giới

c)

Châu phi và Châu Mĩ

d)

Châu Đại Tây Dương và châu á

3.

Theo bảng số liệu, số lượng khách luân chuyển bằng đường bộ của nước ta năm 2018 so với năm 2015 tăng

a)

25 tỉ lượt người .km

b)

28 tỉ lượt người .km

c)

27 tỉ lượt người .km

d)

29 tỉ lượt người .km

4.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

Luyện kim

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Khai thác khoáng sản

5.

Những vấn đề môi trường ở nước phát triển chủ yếu gắn liền với những tác động của môi trường

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Du lịch

6.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Crô-a-ti-a giai đoạn 2015-2018

b)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất,nhập khẩu của Crô-a-ti-a giai đoạn 2015 - 2018

c)

Cán cân ăn giá trị xuất, nhập khẩu của Crô-a-ti-a giai đoạn 2015-2018

d)

Giá trị xuất, nhập khẩu củaCrô-a-ti-a giai đoạn 2015-2018

7.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

8.

Ý nào sau đây không là nguyên nhân làm môi trường ở các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng

a)

Thiếu vốn, hạn chế về kỹ thuật

b)

Gánh nặng nợ nước ngoài

c)

Sức ép dân số

d)

Tỷ lệ dân thành thị thấp

9.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn,bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

10.

Dịch vụ là một khu có

a)

Tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trên thế giới

b)

Vai trò lớn trong việc tạo ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Ít ngành so với khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

d)

Cơ cấu ngành hết sức đa dạng

11.

Loại tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế

a)

Du lịch

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Khí hậu u

12.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi

a)

Khoáng sản

b)

Đất

c)

Nước

d)

Sinh vật

13.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 -2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Miền

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Cột

14.

Nhân tố phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

b)

Mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

15.

Nhận định nào sau đây đây là chưa chính xác về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải

a)

Quy định định sự có mặt và vai trò của một số hình thức vận tải

b)

Tác động đến đến công tác thiết kế công trình vận tải

c)

Tác động đến chi phí xây dựng các tuyến vận tải

d)

Quyết định sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải

16.

Nhân tố có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải là

a)

Địa hình

b)

Sông ngòi

c)

Khí hậu và thời tiết

d)

Thảm thực vật

17.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

Máy bay

b)

Ô tô

c)

Gia súc

d)

Tàu hỏa

18.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với các loại địa hình, có hiệu quả kinh tế cao trên các cự ly ngắn và trung bình là

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường biển

19.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là

a)

Chợ

b)

Trung tâm thương mại

c)

Thị trường

d)

Siêu thị

20.

Hoạt động cơ bản của thành thị tuân theo quy luật

a)

Cung và cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Tương hỗ

d)

Trao đổi

21.

Do định luật cung cầu nên giá cả

a)

Thường xuyên biến động

b)

Luôn luôn ổn định

c)

Luôn luôn cao

d)

Luôn luôn thấp

22.

Khi cung lớn hơn cầu thì giá cả trên thị trường

a)

Có xu hướng giảm

b)

Có xu hướng tăng

c)

Có xu hướng ổn định

d)

Không thay đổi

23.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả trên thị trường

a)

Có xu hướng giảm

b)

Có xu hướng tăng

c)

Có xu hướng ổn định

d)

Không thay đổi

24.

Biểu hiện nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hóa khan hiếm

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất kinh doanh

25.

Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

d)

Hàng hóa được tự do lưu thông

26.

Nhận định nào sau đây nói về vai trò của ngành thương mại

a)

Là khâu nối liền sản xuất với chi tiêu

b)

Là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Là nơi hàng hóa, dịch vụ được trao đổi

d)

Là nơi diễn ra các quy luật cung cầu

27.

Đặc điểm nào sau đây đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ theo nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

Giám thị trường trong nước với

28.

Ngành nào làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

a)

Ngoại thương

b)

Nội thương

c)

Xuất khẩu

d)

Nhập khẩu

29.

Các mặt hàng xuất khẩu bao gồm

a)

Nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến

b)

Tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

c)

Tư liệu sản xuất và nguyên liệu chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm tiêu dùng và nguyên liệu chưa qua chế biến

30.

Tỷ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế kém phát triển là

a)

Nông, lâm, sản, nguyên liệu và khoáng sản

b)

Máy móc

c)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

d)

Hàng tiêu dùng

31.

Yếu tố nào sau đây không quyết định tới sự phát triển và phân bố hầu hết của các ngành công nghiệp

a)

Khoáng sản

b)

Thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Dân cư và lao động

32.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động quần thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

33.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

34.

Ngành vận tải nào có ưu điểm vận chuyển được các hàng nặng trên tuyến đường xe với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân xã hội

d)

Gắn thị trường trong nước với quốc tế

36.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu

b)

Kim ngạch nhập khẩu

c)

Nhập siêu

d)

Kim hoặc nhập khẩu

37.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ

a)

Quy mô và cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

38.

Sự phân bố dân cư, đặc điểm là sự phân bố của các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

39.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, châu âu

b)

Hoa Kì, Tây âu, Nhật Bản

c)

Bắc Mĩ, châu âu và châu á

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc và ấn Độ

40.

Thành phần nào sau đây không thuộc nhóm môi trường tự nhiên

a)

Địa hình

b)

Đất trồng

c)

Thành phố

d)

Khí hậu

41.

Trong các nước, nước nào phát thải khí lớn nhất gây hiệu ứng nhà kính hiện nay

a)

Đức

b)

Nga

c)

Ấn Độ

d)

Hoa Kì