wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hÓa HọC

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất có công thức sau: (1) CH3CH2CH2OH (2) HCOOCH3 (3) CH3COOH   (4) C2H6 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) < (2) < (3) < (4).

b)

(4) < (2) < (1) < (3).

c)

(4) < (3) < (2) < (1).

d)

(2) < (3) < (4) < (1).

2.

: Một học sinh gọi tên các ester như sau: (1) CH3COOC2H5: methyl ethanoate.

(2) HCOOCH2CH2CH3: propyl methanoate.    

(3)CH2=CHCOOCH3: methyl propenoate.

(4) CH3COOCH3: ethyl ethanoate. 

Các tên gọi không đúng là:

a)

(1), (5).

b)

(1), (2).

c)

(1), (4).

d)

(3), (4).

3.

X là ester có mùi đặc trưng của quả lê. Thủy phân X trong môi trường base (NaOH), thu được sodium acetate và một alcohol. Công thức của X là?

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2CH2COOCH3.

c)

CH3CH2COOCH2CH3.

d)

CH3CH2COOCH2CH2CH3.

4.

Cho phản ứng ester hóa sau: 

Phát biểu nào sau đây phát biểu sai:

a)

Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là acid.

b)

Phản ứng ester hóa phản ứng thuận nghịch và cần xúc tác acid.

c)

Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là base

d)

Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy: CH3COOC2H5 < C2H5OH < CH3COOH

5.

Triolein có phản ứng với các chất nào sau đây? (1) dung dịch KOH (đun nóng);  (2) H2, xúc tác Ni, t0;

(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng);    (4)dung dịch Br2;  (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

6.

Cho các chất sau: methyl acetate, ethyl acetate, oleic acid, methyl formate. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra alcohol là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khi thủy phân hỗn hợp methyl acetate và ethyl acetate trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm?

a)

2 muối và 1 alcohol.

b)

1 muối và 1 alcohol

c)

1 muối và 2 alcohol

d)

2 muối và 2 alcohol.

8.

Tripalmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

9.

Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3CH2CH2COOH.

10.

Trong thành phần của quả bông 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β- glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?

a)

liên kết β-1,6-glycoside. 

b)

liên kết β-1,4-glycoside

c)

liên kết β-1,3-glycoside.

d)

liên kết β-1,2-glycoside.

11.

Để tráng một lớp Ag lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. Chất X là

a)

ethyl acetate.

b)

glucose.

c)

tinh bột.

d)

saccharose.

12.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose

13.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Fructose.

14.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glycogen.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

maltose.

b)

cellulose.

c)

glucose.

d)

fructose.

16.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

a)

glucose, tinh bột và cellulose

b)

saccharose, tinh bột và cellulose.

c)

glucose, saccharose và fructose.

d)

fructose, saccharose và tinh bột.

17.

Cellulose là polymer có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên công thức của cellulose có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)2]n.

18.

Dung dịch saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng

b)

xanh lam

c)

tím

d)

nâu đỏ

19.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose frucrose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

20.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất

a)

carbohydrate.

b)

amine.

c)

ester

d)

carboxylic acid.

21.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH(NH2)CH3.

b)

(C2H5)2NH.

c)

(C2H5)3N.

d)

C2H5NH2.

22.

Tên gọi của hợp chất CH3NH2 là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

23.

Chất nào sau đây là aminoacid (R là gốc hydrocarbon)?

a)

H2N-R-COOH

b)

R-OH.

c)

R-COOH.

d)

R-NH2.

24.

Hợp chất α-amino acid có nhóm amino gắn với nguyên tử carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

26.

Trong dung dịch có pH = 2, glycine sẽ tồn tại ở dạng nào?

a)

phân tử trung hoà

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation

d)

anion

27.

Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng hợp chất chính trong thức ăn con người. Trong phân tử protein các gốc α- amino acid gắn với nhau bằng liên kết

a)

glycoside.

b)

peptide

c)

amide.

d)

hydrogen.

28.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

29.

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amine rất độc, đó là nicotin với công thức cấu tạo như bên

Nicotin làm tăng huyết áp nhịp tim, khả năng gây vữa động mạch vành suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử nicotin là

a)

14

b)

16

c)

10

d)

8

30.

Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực base của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c)

31.

Thuốc thử được dùng để phân biệt hai dung dịch: Ala-Ala-Gly và Gly-Ala là

a)

NaOH

b)

HCL

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2

32.

Mô tả hiện tượng nào dưới đây sai?

a)

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.

b)

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng.

c)

Nhỏ vài giọt nitric acid đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng

d)

Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.

33.

Mùi thơm của hoa nhài được tạo nên từ ester X có tên gọi là benzyl acetate

a)

Công thức phân tử của ester X là C9H10O2.

b)

Phân tử chất X có độ bất bão hòa bằng 3

c)

X có thể gọi tên theo danh pháp thay thế là benzyl methanoate.

d)

X là ester no, đơn chức

34.

X là một loại ester được tìm thấy trong quả cam, có công thức cấu tạo thu gọn được đưa ra như hình bên

a)

Tên gọi theo danh pháp thay thế của ester X là octhyl acetate

b)

  Phân tử chất X có chứa 6 nhóm methylene (-CH2).

c)

Công thức phân tử của X là C9H18O2.

d)

X được tạo nên từ alcohol có tên gọi theo danh pháp thay thế là octhan-1-ol.

35.

Glucose có tính chất hóa học của alcohol đa chức và aldehyde.

a)

Glucose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch có màu xanh lam ở điều kiện thường.

b)

Glucose có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 dư khi đun nóng tạo kết tủa màu trắng bạc.

c)

Khi đun nóng, glucose có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo kết tủa vàng

d)

Glucose không làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường

36.

Tinh bột và cellulose đều thuộc loại polysaccharide

a)

Tinh bột và cellulose đều có công thức (C6H10O5)n nên là đồng phân của nhau.

b)

Tinh bột gồm nhiều đơn vị α – glucose còn cellulose gồm nhiều đơn vị β – glucose

c)

Amylopectin có mạch phân nhánh còn cellulose có mạch không phân nhánh.

d)

Amylose và cellulose đều có mạch không phân nhánh, xoắn lại.

37.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bột, cellulose.

a)

Có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme

b)

Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Có 3 chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

d)

Có 2 chất có khả năng làm mất màu nước bromine.

38.

Hình vẽ sau mô ta cấu trúc phân tử amomnia, methylamine aniline:

a)

Công thức phân tử lần lượt là: NH3, CH5N, C6H7N

b)

Methylamine và aniline là các amine bậc một.

c)

Về tính base: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.

d)

Do ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến vòng benzene nên aniline dễ dàng tham gia phản ứng thế với nước Br2 và tạo thành kết tủa màu trắng

39.

Các amino acid chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) nên amino acid có tính chất hoá học của cả hai nhóm chức đó và phản ứng trùng ngưng.

a)

Các amino acid thường tan tốt trong nước.

b)

Các amino acid có tính lưỡng tính.

c)

Glutamic acid có số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino nên dung dịch glutamic làm quỳ tím hoá đỏ.

d)

ε-amino caproic acid có khả năng trùng hợp tạo polymer nên dùng làm nguyên liệu để sản xuất nylon-7.