wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM_KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

5.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

6.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

8.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

9.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

10.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

11.

Nước cứng là nước có chứa hàm lượng lớn các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

12.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

13.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

14.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

15.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

16.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

17.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

18.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

19.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

20.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

21.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

22.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

d)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

24.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

25.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+ ; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+;HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

26.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

27.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm

28.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2.

29.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

ancol (rượu) etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

31.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

32.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

33.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

34.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

35.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2.

36.

Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4 và KOH

b)

KCl và NaNO3

c)

NaCl và Na­2SO4

d)

NaOH và HCl

38.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

c)

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

d)

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

39.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.