NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÍ THUYẾT
Total questions: 42
Worksheet time: 29mins
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
NH2CH2COOH.
HCOONH4.
CH3COOC2H5.
C2H5NH2.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polipropilen.
Polietilen.
Polistiren.
Tinh bột
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột than
Bột lưu huỳnh
Nước
Anilin có công thức là:
NH2-CH2-COOH.
C6H5-NH2.
CH3NH2.
NH2-CH(CH3)-COOH.
Cho các hợp chất sau: glyxin, lysin, axit glutamic, propylamin, anilin, phenol, alanin. Số chất làm đổi màu quỳ tím là:
3
4
2
5
Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc
Vàng
Đồng
Kẽm
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
2
3
4
5
Điểm khác nhau về tính chất hóa học giữa glucozơ và fructozơ là:
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng tráng gương.
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng với dung dịch Br2
Nhận định nào sau đây không đúng?
Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton.
Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl.
Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.
Anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaOH
NaCl
CH3OH
HCl
Tên gọi của hợp chất CH3CH2COOCH3 là:
metyl propionat.
metyl axetat.
etyl axetat.
etyl propionat.
Chất nào dưới đây là amin bậc II?
CH3NH2.
(CH3)3N.
CH3CH2NH2.
CH3NHCH3.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
Zn.
Ag.
Al.
Fe.
Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p64s2. Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Ô 18, chu 4, nhóm IiA.
Ô 20, chu kì 2, nhóm IIA.
Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
Ô 18, chu 4, nhóm IVA.
Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các chất sau là đúng?
(2) < (3) < (1).
(3) < (2) < (1).
(1) < (2) < (3).
(2) < (1) < (3).
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học trong dung dịch?
Zn + AgNO3.
Cu + FeCl2.
Fe + CuSO4.
Fe + AgNO3.
Saccarozơ phản ứng được với:
Nước bom.
Dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng).
Cu(OH)2/OH-.
H2/Ni (đun nóng).
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của xenlulozơ là [C6H7O(OH)3]n.
(b) Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin.
(c) Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi hai gốc fructozơ.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là:
2
3
1
4
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
4.
3
2
1
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Gly-Gly-Ala.
Gly-Ala-Ala.
Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly.
Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất nào sau đây?
Nhường electron và tạo thành ion âm.
Nhận electron để trở thành ion dương.
Nhận electron để trở thành ion âm.
Nhường electron và tạo thành ion dương.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra khí H2?
Fe + HCl →
Al + H2SO4 loãng →
Mg + HCl →
Cu + HNO3 →
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
Etylen glycol.
Axit terephtaric.
Glyxin.
Axit axetic.
Xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:
C17H35COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
C15H31COOH và glixerol.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
CH3COOCH2C6H5.
C15H31COOCH3.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)2C2H4.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
Tính bazơ
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính khử
Khi thủy phân triolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm gồm:
C17H33COONa và etanol.
C17H33COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
Nhóm chức axit.
Nhóm chức ancol.
Nhóm chức xeton.
Nhóm chức anđehit.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là:
Dung dịch NaOH.
Giấy quỳ tím.
Kim loại Na.
Dung dịch Cu(OH)2.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Có bao nhiêu chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân?
4.
1.
2.
3.
Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome:
CH3-COO-CH=CH2.
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH2=CH-COO-CH3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Anilin.
Metyl amin.
Axit glutamic.
Kim loại nào sau đây tan không trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Al
Ba
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Kim loại có các tính chất vật lí chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là:
Pb
Hg
W
Cr
Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH và vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là:
3.
2.
1.
4.
Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
Tơ axetat
Tơ visco
Xenlulozo
Xenlulozo trinitrat
α-amino axit là amino axit có nhóm -NH2 gắn với cacbon ở vị trí số mấy?
2
3
4
1
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
Tinh bột
Saccarozo
Glucozo
Xenlulozo
Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính chất gì?
Bazơ
Axit
Lưỡng tính
Trung tính
Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là:
Chu kì 2, nhóm IIA.
Chu kì 3, nhóm IIIA.
Chu kì 3, nhóm IIB.
Chu kì 3, nhóm IIA.
