NEW
Font size
WorksheetsHóa 8 - Oxit
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:
CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO
CO, CaO, NaOH, BaSO4
PbO, HCl, CO, CaO
CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:
Fe3O2, KO
Al2O3, CuO
CaO, Al2O3.
Na2O, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2.
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Tên gọi củaAl2O3 là:
Nhôm oxit
Đi nhôm tri oxit
Nhôm (III) oxit
Nhôm (II) oxit.
Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:
NO
N2O
N2O3
NO2
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
CrO
Cr2O3
CrO2
CrO3
Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Cho 3,1 g photpho tác dụng với khí oxi thu được điphotpho penta oxit(P2O5). Khối lượng điphotpho penta oxit(P2O5) tạo thành là:
14,2g
7,1 g
28,4 g
42,6 g
Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?
Oxi
Photpho
Hai chất vừa hết
Không xác định được
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
3Fe + 3O2 -> Fe3O4
3S +2O2 - > 2SO2
CuO +H2 -> Cu + H2O
2P + 2O2 - > P2O5
Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:
KMnO4
KClO3
KNO3
Không khí
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
Dễ kiếm, rẻ tiền
Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit
Phù hợp với thiết bị hiện đại
Không độc hại
Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
SO2
SO3
NO
N2O5
Người ta thu khí oxi qua nước là do:
Khí oxi nhẹ hơn nước
Khí oxi tan nhiều trong nước
Khí O2 tan ít trong nước
Khí oxi khó hoá lỏng
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi nặng hơn không khí
Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
Khí oxi ít tan trong nước
Sự oxi hoá chậm là:
.Sự oxi hoá mà không toả nhiệt
Sự oxi hoá mà không phát sáng
Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng
Sự tự bốc cháy
Số gam KMnO4 cần dùng để đièu chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
20,7g
42,8g
14,3g
31,6g
Oxit nào dưới đây là oxit axit?
MnO2
Cu2O
CuO
P2O5
Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?
CO2
Cu2O
NO
P2O5
Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?
Dùng cát
Dùng khí CO2
Dùng nước
Dùng bình bột
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
phải đủ khí oxi cho sự cháy.
cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.
Đốt cháy 6 gam khí oxi và 7 gam photpho trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư? (O=16, P=31)
Photpho
Oxi
Không xác định được
Cả hai chất vừa đủ
Hệ số của Al trong phản ứng sau là
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
1
2
3
4
Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 sắt (II) oxit. Tính m của oxi
2,4 g
2,04 g
2,1 g
2,24 g
Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
20,7g
42,8g
14,3g
31,6g
Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:
4,48 lít.
2,24 lít.
1,12 lít.
3,36 lít.
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
3Fe + 3O2 -> Fe3O4
3S +2O2 - > 2SO2
CuO +H2 -> Cu + H2O
2P + 2O2 - > P2O5
Phần trăn về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?
CuO
ZnO
FeO
CaO
Oxit có của 1 NTố có hóa trị III chứa 30 % oxi về khối lượng. CTHH của oxit đó là:
Fe2O3
Al2O3
Cr2O3
N2O3
Để oxi hóa hoàn toàn một kim lọai M hóa trị II thành oxit phải một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại M là:
Zn
Mg
Ca
Ba
Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit:
MnO2
Cu2O
CuO
Mn2O7
Nung nóng 39,5g KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích khí Oxi (đktc) là:
5,6 lít
2,8 lít
2,24 lít
3,5 lít
Để tác dụng vừa đủ với 1,3 g khí axetilen (C2H2) thì cần vừa đủ V lít (đttc) không khí (chứa 20% oxi theo thể tích). Giá trị của V là:
2,8
5,6
8,4
14,0
Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 0,02 mol Na, 0,03 mol Ca, 0,01 mol Al cần bao nhiêu mol khí O2 ?
0,250 mol
0,275 mol
0,375 mol
0,750 mol
Đốt cháy hết 0,2 ml hơi của hợp chấy X cần 0,6 ml khí oxi, thu được 0,4 ml CO2 và 0,6 ml hơi nước. Các thể tích khí và hơi đo cùng nhiệt độ áp suất. Công thức phân tử của hợp chất X là:
C2H6O2
C2H4O
C2H6
C2H6O
Dãy chỉ gồm các oxit bazơ là:
CO, CO2, MgO, P2O5.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
FeO, N2O3, CaO, Fe2O3.
Na2O, BaO, Al2O3, ZnO.
Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
CO, CO2, MgO, P2O5.
CO2, SO2, N2O5, P2O5.
NO, N2O3, CaO, Al2O3.
N2O5, NO, Al2O3, NO2.
Trong không khí, oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích?
A. 12%.
B. 21%.
C. 78%.
D. 1%.
12%.
21%.
78%.
1%.
