wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 - Oxit

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

2.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

3.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

4.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

5.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

6.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

7.

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

CrO

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3

8.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

a)

XY

b)

X2Y

c)

XY2

d)

X2Y3

9.

Cho 3,1 g photpho tác dụng với khí oxi thu được điphotpho penta oxit(P2O5). Khối lượng điphotpho penta oxit(P2O5) tạo thành là:

a)

14,2g

b)

7,1 g

c)

28,4 g

d)

42,6 g

10.

Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?

a)

Oxi

b)

Photpho

c)

Hai chất vừa hết

d)

Không xác định được

11.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

12.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

Không khí

13.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

14.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

15.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

16.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

17.

Sự oxi hoá chậm là:

a)

.Sự oxi hoá mà không toả nhiệt

b)

Sự oxi hoá mà không phát sáng

c)

Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

18.

Số gam KMnO­4 cần dùng để đièu chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

19.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

20.

Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?

a)

CO2

b)

Cu2O

c)

NO

d)

P2O5

21.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

22.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

23.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.

24.

Đốt cháy 6 gam khí oxi và 7 gam photpho trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư? (O=16, P=31)

a)

Photpho

b)

Oxi

c)

Không xác định được

d)

Cả hai chất vừa đủ

25.

Hệ số của Al trong phản ứng sau là

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2,4 g

b)

2,04 g

c)

2,1 g

d)

2,24 g

27.

Số gam KMnO­4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

28.

Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

a)

4,48 lít.

b)

2,24 lít.

c)

1,12 lít.

d)

3,36 lít.

29.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

30.

Phần trăn về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

FeO

d)

CaO

31.

Oxit có của 1 NTố có hóa trị III chứa 30 % oxi về khối lượng. CTHH của oxit đó là:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Cr2O3

d)

N2O3

32.

Để oxi hóa hoàn toàn một kim lọai M hóa trị II thành oxit phải một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại M là:

a)

Zn

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

33.

Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit:

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

Mn2O7

34.

Nung nóng 39,5g KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích khí Oxi (đktc) là: 

a)

5,6 lít

b)

2,8 lít  

c)

2,24 lít 

d)

3,5 lít

35.

Để tác dụng vừa đủ với 1,3 g khí axetilen (C2H2) thì cần vừa đủ V lít (đttc) không khí (chứa 20% oxi theo thể tích). Giá trị của V là:

a)

2,8

b)

5,6

c)

8,4

d)

14,0

36.

Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 0,02 mol Na, 0,03 mol Ca, 0,01 mol Al cần bao nhiêu mol khí O2 ?

a)

0,250 mol

b)

0,275 mol

c)

0,375 mol

d)

0,750 mol

37.

Đốt cháy hết 0,2 ml hơi của hợp chấy X cần 0,6 ml khí oxi, thu được 0,4 ml CO2 và 0,6 ml hơi nước. Các thể tích khí và hơi đo cùng nhiệt độ áp suất. Công thức phân tử của hợp chất X là:

a)

C2H6O2

b)

C2H4O

c)

C2H6

d)

C2H6O

38.

Dãy chỉ gồm các oxit bazơ là:

a)

CO, CO2, MgO, P2O5.

b)

CaO, Na2O, K2O, BaO.

c)

FeO, N2O3, CaO, Fe2O3.

d)

Na2O, BaO, Al2O3, ZnO.

39.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO, CO2, MgO, P2O5.

b)

CO2, SO2, N2O5, P2O5.

c)

NO, N2O3, CaO, Al2O3.

d)

N2O5, NO, Al2O3, NO2.

40.

Trong không khí, oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích?

A. 12%.

B. 21%.

C. 78%.

D. 1%.

a)

12%.

b)

21%.

c)

78%.

d)

1%.