wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

PTHH nào sau đây thể hiện sự chuyển đổi từ: Oxit bazo \rightarrow  Bazo

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow  

b)

NaOH + HCl \rightarrow  

c)

Zn+HClZn+HCl\rightarrow  

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow  

2.

PTHH nào sau đẩy thể hiện sự chuyển đổi: oxit axit \rightarrow  axit

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O  

b)

NaOH + HCl

c)

Zn + HCl

d)

CaO+H2OCaO+H_2O  

3.

PTHH nào sau đây thể hiện sự chuyển đổi: Oxit bazo \rightarrow  muối

a)

CO2+NaOHCO_2+NaOH   \rightarrow  

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

c)

CuO + HCl \rightarrow  

d)

SO3 + H2SO4H_2SO_{4\rightarrow}  

4.

PTHH nào sau đây thể hiện chuyển đổi: Axit \rightarrow  Muối

a)

CuO + HCl \rightarrow  

b)

H2SO4+ZnOH_2SO_4+ZnO\rightarrow  

c)

CO2+NaOHCO_2+NaOH\rightarrow  

d)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow  

5.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Muối \rightarrow  Axit

a)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

b)

Mg(OH)2+H2SO4Mg\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow  

c)

CuSO4  +  HClCuSO_4\ \ +\ \ HCl  

d)

NaCl  +  H2ONaCl\ \ +\ \ H_2O  

6.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Muối \rightarrow  Bazo

a)

CuSO4+NaOHCuSO_4+NaOH\rightarrow  

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

c)

KOH  +  BaCl2KOH\ \ +\ \ BaCl_2  

d)

Ba(OH)2 + MgCO3Ba\left(OH\right)_2\ +\ MgCO_3  

7.

PTHH nào sau đây thể hiện chuyển đổi: bazo \rightarrow  oxit bazo

a)

NaOH \rightarrow  

b)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow  

c)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2\rightarrow  

d)

NH4OH NH_4OH\ \rightarrow  

8.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt natri sunfat ( Na2SO4Na_2SO_4  ) và dung dịch natri cacbonat ( Na2CO3Na_2CO_3  )

a)

BaCl2BaCl_2  

b)

NaCl

c)

K2CO3K_2CO_3  

d)

MgCl2MgCl_2  

9.

Sản phẩm của pư: NaOH+CuSO4NaOH+CuSO_4   là

a)

Na2SO4  vaˋ  Cu(OH)2Na_2SO_4\ \ và\ \ Cu\left(OH\right)_2  

b)

Không phản ứng

10.

HCl+CuSO4HCl+CuSO_4  Có phản ứng xảy ra không?

a)

b)

Không

11.

NaOH+HClNaOH+HCl  có xảy ra không?

a)

b)

Không

12.

NaOH+Ba(OH)2NaOH+Ba\left(OH\right)_2  có xảy ra không?

a)

b)

Không

13.

cho các cặp chất sau:

(1) CaO, SO2CaO,\ SO_2  

(2) HCl, H2SO4HCl,\ H_2SO_4  

(3) NaOH, Ca(OH)2NaOH,\ Ca\left(OH\right)_2  

(4) NaCl, BaSO4NaCl,\ BaSO_4  

a)

1 là muối

2 là oxit

3 là axit

4 là bazo

b)

1 là axit

2 là muối

3 là oxit

4 là bazo

c)

1 là oxit

2 là axit

3 là bazo

4 là muối

d)

1 là oxit

2 là muối

3 là bazo

4 là axit

14.

Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3 + H2O

c)

FeSO4 + H2

d)

Fe2(SO4)3 + H2

15.

Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3 + H2O

c)

FeSO4 + H2

d)

Fe2(SO4)3 + H2

16.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

17.

Chất nào sau đây là hợp chất base tan được trong nước

a)

Mg(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

KOH

d)

Fe(OH)2

18.

Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch (không tác dụng được với nhau) là:

a)

NaOH, KNO3

b)

Ca(OH)2, HCl

c)

Ca(OH)2, Na2CO3

d)

NaOH, MgCl2

19.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Bazơ

b)

Axit

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

20.

Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?

a)

P2O5; H2SO4, SO3

b)

Ca(OH)2,CO2, CuCl2

c)

CO2; Na2CO3, HNO3

d)

Na2O; Fe(OH)3, FeCl3

21.

Trong các hidroxit sau, hidroxit lưỡng tính là

a)

Al(OH)3

b)

NaOH

c)

Mg(OH)2

d)

H3PO4

22.

Cho các chất: Fe2O3, CO2, NO, CuSO4, NaHCO3, HCl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây giải phóng khí CO2?


a)

Na2CO3 + CaCl2

b)

Na2CO3 + HCl

c)

KOH + NaHCO3

d)

KOH + HNO3

24.

Các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau)

a)

Na2SO4 và BaCl2

b)

AgNO3 và HCl

c)

KOH và BaCl2  

d)

KOH và MgCl2

25.

Phản ứng minh họa cho chuyển đổi từ oxit axit thành muối là

a)

CO2  + H2O  →  H2CO3

b)

SO2 + K2O  →  K2SO3 

c)

 CuO + H2SO4  → CuSO4 + H2O

d)

HCl + AgNO3 →  AgCl + HNO3

26.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2CO3 và dung dịch Na2SO4

a)

dung dịch HCl  

b)

dung dịch BaCl2                           

c)

dung dịch NaOH                           

d)

dung dịch AgNO3                      

27.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch Ba(NO3)2.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch KOH.

28.

Có dung dịch FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Dung dịch NaOH

d)

Fe

29.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 7,3%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:

a)

50g

b)

25g

c)

100g

d)

200g

30.

Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Na2O

b)

SO3

c)

P2O5

d)

KCl

31.

Oxit trung tính là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

32.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg

33.

Oxit gồm mâý loại?

a)

2 loại: oxit axit và oxit bazơ

b)

4 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính và oxit trung tính

c)

2 loại: oxit lưỡng tính và oxit trung tính

d)

3 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính

34.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

35.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

36.

Những tính chất hóa học chung của bazơ không tan là:

a)

tác dụng với dung dịch muối.

b)

tác dụng với dung dịch axit.

c)

bị nhiệt phân hủy.

d)

tác dụng với oxit axit.

e)

làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ tím chuyển sang xanh).

37.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

38.

Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

a)

10g

b)

8g

c)

9g

d)

15g

39.

oxit axit CO2 phản ứng với bazơ nào tạo muối ?

a)

Al(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

CaIOH)2

40.

Bazơ bị nhiệt phân hủy thu oxit bazơ

a)

NaOH, Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)3

c)

KOH, Ba(OH)2

d)

Ca(OH)2, Al(OH)3

41.

Oxit  nào tác dụng với nước tạo axit

a)

Na2O, K2O

b)

NO, CO

c)

MgO, CuO

d)

SO2, CO2

42.

Cu(OH)2 có phản ứng với chất nào tạo muối CuSO4

a)

SO2

b)

H2SO4

c)

SO3

d)

Na2SO4

43.

Muối nào tác dụng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa

a)

Na2SO4

b)

BaSO4  

c)

CuSO4

d)

MgCO3

44.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào không tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

BaCl2

d)

NaNO3

45.

Để phân biệt axit HCl và H2SO4 có thể dùng hóa chất nào?

a)

Quì tím

b)

Phênolphtalein

c)

Kim loại kẽm

d)

Bariclorua

46.

Bazơ nào vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với CO2

a)

Cu(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ca(OH)2

47.

Oxit bazơ nào tác dụng với oxit axit tạo muối

a)

FeO

b)

CuO

c)

Mgo

d)

CaO