NEW
Font size
Worksheetshoáck2(1)
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là:
D. CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
Câu 2: Cho chất C6H5OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd Br2, CuO đun nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra?
. 3
4
Câu 3: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
. Bezen.
Axetilen.
Câu 4: Chất có đồng phân là
B. C4H10.
C3H8.
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại axit?
C. CH3COOH.
C6H5OH.
Câu 6: Tên thông thường của CH2= CH- CH3 là
`etilen.
propen.
Câu 7: Tên thay thế của C2H5OH là
. etanol.
phenol.
Câu 8: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
. CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
Câu 9: Công thức phân tử chung của ankađien là
. CnH2n – 2 với (n >=3).
CnH2n với (n 2).
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt l
. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.
metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Câu 11: Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen. B. Eten. C. Propan. D. Pr
`Propen.
Propin.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là
. metan.
butan.
Câu 13: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A. 1.
4.
Câu 14: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
. C6H6O.
C2H4O2.
Câu 15: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
`axetilen.
xiclopropan.
Câu 16: Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
. 2.
4.
Câu 17: Trong các anken sau chất nào có đồng phân hình học:1. CH2=C(CH3)2
2. CH3-CH2-CH=CH-CH3 3. CH3 CH=C(C2H5)2 4.C2H5-CH2-CH=CHCH3
. 2, 4
1, 3
Câu 18: Công thức phân tử của toluen là
C. C7H8.
C8H10.
Câu 19: Tính chất vật lí đặc trưng của benzen là gì?
. Chất lỏng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước.
Chất rắn, hòa tan tốt trong nước
Câu 20: Khi trên vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
ortho và para.
. meta và para.
Câu 21: Chất nào sau đây không phải là ancol?v
. C6H5 CH2OH `.
HO-CH2-CH2-OH.
Câu 22: Chất nào sau đây có ứng dụng làm dung môi, nhiên liệu, dược phẩm, nước giải khát?
B. Etanol.
Fomon.
Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:v
C. 4-metylpentan-2-ol
4-metylpent-2-ol
Câu 24: Cho sơ đồ sau : CaO-> CaC2-> C2H2-> A ->C4H6 A có công
A. C4H4
C4H10
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm công thức phân tử của
B. C3H4
C5H8
Câu 26: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
B. 2.
4.
Câu 27: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
B. phản ứng cộng.
phản ứng trùng ngưng.v
Câu 28: Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là
B. CH3-CH2-CHO
CH3-CH2-CH2-CHO .
Câu 29: Lấy 0,94(g) hỗn hợp 2 andehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag. CTPT của 2 andehyt là:
B. C2H5CHO và C3H7CHO
H3CHO và C2H5CHO
Câu 30: Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
D. NaOH.
Br2 (xúc tác).
Câu 31: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
B. C2H5ONa.
CH3ONa.
Câu 32: Andehit axetic tác dụng được với các chất sau :
C. H2 , O2 (xt) , AgNO3 / NH3 .
H2 , O2 (xt) , CuO, AgNO3 / NH3 .
Câu 33: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 1700C thu được X. Công thức của X là
A. C2H5OC2H5.
(C2H5O)2SO2.
Câu 34: Khi cho phenol tác dụng với nước brom thấy có hiện tượng
. tạo kết tủa đỏ gạch
ạo kết tủa vàn
Câu 35: Cho các chất : Glixerol, fomandehit, ancol etylic.Để phân biệt chúng có thể dùng các chất sau :
A. Cu(OH)2 , to
CuO, to
Câu 36: Công thức phân tử của benzen là
. C6H6.
CH4.
Câu 37: Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 70% là :A. 4,62 gam
A. 4,62 gam
8,25 gam
Câu 38: Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol (C6H5OH) linh động hơn nguyên tử H trong nhóm –OH của ancol là
B. C6H5OH + dung dịch kiềm.
C6H5OH + O2.
Câu 39: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
. Phenol.
Propan.v
Câu 40: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
. HCHO.
CH3COOH
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại anđehit no, đơn chức, mạch hở?
HCHO.
C6H5CHO.
Câu 42: Đề hidrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken. Xác định CTPT của rượu:
CH3OH
C. C4H9OH
Câu 43: Tên chất có CTCT dưới đây : CHºC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 là:
D. 3,4-đimetyl hex-1-i
2-Metyl-3-Etylpent-2-in
Câu 44: Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 1,12 lít khí thóat ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:. 25,0%
. 25,0%
37,5%
Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
. Phenol.
Axit axetic.
Câu 46: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
. ancol etylic.
propilen.
Câu 47: Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:C. 2-metyl butan-2-ol
C. 2-metyl butan-2-ol
2-metyl butan-1-
Câu 49: Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
axit axetic.. Phenol.
. Phenol.
Câu 50: Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:
. CnH2n+1CH2OH n>=0
CnH2n+2Oa an, n1
