WorksheetsĐỀ CƯƠNG HK1- TN 12 NĂM 23-24
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
5
b)
4
c)
2
d)
3
2.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a)
C2H5COOH.
b)
HO-C2H4-CHO.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
4.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
a)
etyl axetat.
b)
metyl propionat.
c)
metyl axetat.
d)
propyl axetat.
5.
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
a)
triolein
b)
tristearin
c)
tripanmitin
d)
Stearic
6.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH.
b)
HCOONa và CH3OH.
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
CH3COONa và CH3OH.
7.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
C2H3COOC2H5.
b)
CH3COOCH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
8.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
9.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
10.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H33COONa và glixerol.
11.
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
a)
nhóm chức axit.
b)
nhóm chức xeton.
c)
nhóm chức ancol.
d)
nhóm chức anđehit.
12.
Chất thuộc loại đisaccarit là
a)
glucozơ.
b)
saccarozơ.
c)
xenlulozơ.
d)
fructozơ.
13.
Hai chất đồng phân của nhau là
a)
glucozơ và tinh bột.
b)
fructozơ và glucozơ.
c)
Tinh bột và xenlulozơ.
d)
saccarozơ và glucozơ.
14.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
C2H5OH.
b)
CH3COOH.
c)
HCOOH.
d)
CH3CHO.
15.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
16.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8
17.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
18.
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
19.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH.
b)
C6H5OH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3OH.
20.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
H2N-[CH2]6–NH2
b)
CH3–CH(CH3)–NH2
c)
CH3–NH–CH3
d)
C6H5NH2
21.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
Metyletylamin.
b)
Etylmetylamin.
c)
Isopropanamin.
d)
Isopropylamin.
22.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
a)
NH3
b)
C6H5CH2NH2
c)
C6H5NH2
d)
(CH3)2NH
23.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
C6H5NH2
b)
C6H5CH2NH2
c)
(C6H5)2NH
d)
NH3
24.
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
C6H5NH3Cl.
b)
C6H5CH2OH.
c)
p-CH3C6H4OH.
d)
C6H5OH.
25.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
ancol etylic.
b)
benzen.
c)
anilin.
d)
axit axetic.
26.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
C2H5OH.
b)
CH3NH2.
c)
C6H5NH2.
d)
NaCl.
27.
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
a)
dung dịch phenolphtalein.
b)
nước brom.
c)
dung dịch NaOH.
d)
giấy quì tím.
28.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
a)
dung dịch NaCl.
b)
dung dịch HCl.
c)
nước Br2.
d)
dung dịch NaOH.
29.
Dung dịch metylamin trong nước làm
a)
quì tím không đổi màu.
b)
quì tím hóa xanh.
c)
phenolphtalein hoá xanh.
d)
phenolphtalein không đổi màu.
30.
Chất có tính bazơ là
a)
CH3NH2.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
C6H5OH.
31.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
a)
quỳ tím.
b)
kim loại Na.
c)
dung dịch Br2.
d)
dung dịch NaOH.
32.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
chỉ chứa nhóm amino.
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
33.
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
34.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
a)
3 chất.
b)
4 chất.
c)
5 chất.
d)
6 chất.
35.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
3 chất.
b)
4 chất.
c)
2 chất.
d)
1 chất.
36.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
37.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
a)
Glyxin (CH2NH2-COOH)
b)
Lyxin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
c)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH
d)
Natriphenolat (C6H5ONa)
38.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
CH3COOH.
b)
H2NCH2COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3NH2.
39.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
CH3OH.
d)
NaOH.
40.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
C2H5OH.
b)
CH2 = CHCOOH.
c)
H2NCH2COOH.
d)
CH3COOH.
41.
Để phân biệt 3 dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
a)
dung dịch NaOH.
b)
dung dịch HCl.
c)
natri kim loại.
d)
quỳ tím.
42.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
a)
3 chất.
b)
5 chất.
c)
6 chất.
d)
8 chất.
43.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
a)
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
b)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
c)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
d)
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
44.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
a)
1 chất.
b)
2 chất.
c)
3 chất.
d)
4 chất.
45.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
α-aminoaxit.
b)
β-aminoaxit.
c)
axit cacboxylic.
d)
este.
46.
Polivinyl clorua có công thức là
a)
(-CH2-CHCl-)n.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.
d)
(-CH2-CHF-)n.
47.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
stiren.
b)
isopren.
c)
propen.
d)
toluen.
48.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
propan.
b)
propen.
c)
etan.
d)
toluen.
49.
Nilon–6,6 là một loại
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.
c)
polieste.
d)
tơ visco.
50.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
CH2 =CHCOOCH3.
c)
C6H5CH=CH2.
d)
CH3COOCH=CH2.
100 %
