wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra quá trình Dlieu 1. Saponin

Total questions: 50

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Saponin còn gọi là ​ (a)   là một nhóm ​ (b)   gặp rộng rãi trong ​ (c)   , đôi khi trong ​ (d)   và thể hiện các tính chất chung.

Choose from the below words
saponoside
sapogenin
glycoside
flavonoid
terpenoid
thực vật
động vật
2.

Tính chất ĐÚNG của saponin

a)

Tạo bọt bền khi lắc với nước

b)

Tạo bọt bền khi lắc với cồn

c)

Có tính đông máu

d)

Có tính phá huyết nhưng chỉ ở nồng độ cao

e)

Có tính kích ứng, gây hắt hơi, đỏ mắt

3.

Tính chất KHÔNG ĐÚNG về saponin

a)

Có tính phá huyết

b)

Có mùi thơm

c)

Có thể tạo phức với cholesterol

d)

Độc với cá và các động vật máu nóng

e)

Các hợp chất saponin đều thể hiện đầy đủ các tính chất chung

4.

Sự phân loại saponin thường dựa vào

a)

tính acid hoặc base

b)

cấu trúc của phần aglycone

c)

cấu trúc của phần đường

d)

cấu trúc của phần genin

e)

mức độ tác dụng trên tim

5.

Cấu tạo của saponin gồm ​2 phần: ​ (a)   (​phân cực) và ​ (b)   (kém phân cực, còn gọi là ​ (c)   )

Choose from the below words
phần đường
phần không đường
sapogenin
vòng lactone
pyrone
cholesterol
6.

Phân loại cấu trúc hóa học của saponin

Categorize the following

Oleane

Ursane

Lanostane

Dammarane

Spirostane

Furostane

Spirosolane

Solanidane

Cardenolide

Bufadienolide

Anthocyanidine

Gamma-pyrone

Saponin triterpene
Saponin steroid
Saponin alcaloid steroid
Không phải saponin
7.

Phân loại cấu trúc hóa học của saponin

a)

Oleane

1.

Saponin triterpene 5 vòng

b)

Dammarane

2.

Saponin triterpene 4 vòng

c)

Furostane

3.

Saponin steroid

d)

Spirosolane

4.

Saponin alcaloid steroid

8.

Các cấu trúc saponin sau thuộc nhóm

a)

1.

Oleanane

b)

2.

Ursane

c)

3.

Lupane

d)

4.

Hopane

9.

Các cấu trúc saponin sau thuộc nhóm nào

a)

1.

Dammarane

b)

2.

Lanostane

c)

3.

Spirostane

d)

4.

Furostane

e)

5.

Spirosolane

10.

Chọn ý ĐÚNG về saponin triterpene

a)

Phần aglycone có 27 carbon

b)

Cấu tạo bởi 6 đơn vị isoprene

c)

Khung oleanane thuộc saponin triterpene 4 vòng

d)

Nhóm ursane, các sapogenin thường là dẫn chất alpha-amyrin

e)

Nhóm dammarane, cấu trúc lập thể A/B, B/C, C/D đều là trans

11.

Phần aglycone của saponin còn có tên là

a)

genin

b)

Phần không đường

c)

Phần đường

d)

aglycone

12.

Trong nhóm dammarane, các sapogenin thật gồm ​ (a)   (​ (b)   ) và ​ (c)   (​​ (d)   ) của các saponin trong Nhân sâm thu được khi thủy phân chúng bằng ​​ (e)   .

Choose from the below words
protopanaxadiol
panaxadiol
PPD
PD
protopanaxatriol
panaxatriol
PT
PPT
enzyme
acid
13.

Chọn ý SAI về genin giả khi thủy phân các ginsenoside:

a)

Thủy phân bằng acid

b)

Thủy phân bằng enzyme

c)

Bao gồm protopanaxadiol và panaxadiol

d)

Bao gồm panaxadiol và panaxatriol

e)

Hình thành do sự đóng vòng của mạch nhánh

14.

Kiểu dammarane thường gặp trong các ginsenoside

a)

Panaxadiol

b)

Protopanaxadiol

c)

Panaxatriol

d)

Protopanaxatriol

15.

Xác định khung cấu trúc sau thuộc nhóm nào

a)

1.

Protopanaxadiol

b)

2.

Protopanaxatriol

c)

3.

Panaxadiol

d)

4.

Panaxatriol

16.

Khung cấu trúc hóa học nào của saponin có tính phá huyết mạnh nhất

a)

b)

c)

17.

Phần lớn saponin triterpene năm vòng trong thiên nhiên thuộc khung

a)

Lupane

b)

Ursane

c)

Oleanane

d)

Hopane

e)

Dammarane

18.

Chọn ý SAI về saponin

a)

Chỉ có trong thực vật

b)

Tan tốt trong nước

c)

Có trong một số loại sao biển

d)

Làm vỡ hồng cầu

19.

Nhóm Spirostane, cấu tạo giống như ​ (a)   gồm có ​ (b)   carbon nhưng mạch nhánh tạo thành 2 dị vòng có ​ (c)   gồm vòng E (​ (d)   ) và vòng F (​ (e)   ).

Choose from the below words
cholestane
alpha-amyrin
27
30
oxy
nitơ
hydrofurane
hydropyrane
20.

Chọn ý ĐÚNG về các saponin steroid

a)

Là nguyên liệu để bán tổng hợp các thuốc steroid

b)

Hai nguyên liệu quan trọng nhất là: diosgenin và tigogenin

c)

Hai nguyên liệu quan trọng nhất là: diosgenin và hecogenin

d)

Có cấu trúc khung aglycon là triterpen 5 vòng

21.

Saponin steroid alkaloid thường gặp ở họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Solanaceae

c)

Araliaceae

d)

Liliaceae

22.

Chọn ý ĐÚNG về tính chất của saponin

a)

Saponin thường có vị đắng, mùi nồng, gây hắt hơi

b)

Đa số saponin ở dạng vô định hình, khó tan trong nước

c)

Đa số saponin dễ kết tinh

d)

Sapogenin dễ kết tinh và tan tốt trong các dung môi hữu cơ không phân cực như hexane

e)

Saponin có tính chất diện hoạt

23.

Thủy phân saponin khung protopanaxadiol và protopanaxatriol

Categorize the following

HCl

H2SO4

hesperidinase thô

beta-glucosidase

Genin giả
Genin sapogenin
24.

Phản ứng tạo bọt được thực hiện trong dung môi nào

a)

Nước

b)

Ethanol

c)

Methanol

d)

Ethanol - nước

e)

n-Butanol

25.

Cấu trúc ảnh hưởng đến tính phá huyết của saponin:

  1. 1. Saponin triterpene có nhóm ​ (a)   ở ​ (b)   có tính phá huyết ​ (c)   .

  2. 2. ​ (d)   nhóm -COOH hay -OH làm ​ (e)   tính phá huyết.

Choose from the below words
-OH
C16
mạnh
Ester hóa
tăng
-CH3
C3
yếu
giảm
26.

Thời gian ít nhất để đánh giá có saponin trong thử nghiệm tạo bọt

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

35 phút

27.

Chỉ số bọt: chỉ số bọt là độ pha loãng cần thiết cho 1 ​ (a)   dược liệu để có một dung dịch cho một lớp bọt cao ​ (b)   sau khi ngừng lắc ​ (c)   phút và tiến hành trong điều kiện quy định.

Choose from the below words
g
1 cm
15
mg
kg
1,5 cm
5
10
35
28.

Các phản ứng sơ bộ phân biệt saponin triterpene và saponin steroid

a)

Phản ứng Liebermann-Burchard

b)

Phản ứng Salkowski

c)

Phản ứng với thuốc thử SbCl3/chloroform

d)

Phản ứng Fontan-Kaudel

29.

Saponin triterpene tham gia phản ứng Fontan - Kaudel có hiện tượng:

a)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 > ống pH = 1

b)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 tương đương cột bọt ống pH = 1

c)

Phát huỳnh quang vàng

d)

Phát huỳnh quang xanh

30.

Saponin steroid tham gia phản ứng Fontan-Kaudel có hiện tượng gì?

a)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 tương đương bọt trong ống nghiệm pH = 1

b)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 > bọt trong ống nghiệm pH = 1

c)

Phát huỳnh quang xanh

d)

Phát huỳnh quang vàng

31.

Saponin steroid tham gia phản ứng với thuốc thử SbCl3/chloroform có hiện tượng gì?

a)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 tương đương bọt trong ống nghiệm pH = 1

b)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 > bọt trong ống nghiệm pH = 1

c)

Phát huỳnh quang xanh

d)

Phát huỳnh quang vàng

32.

Saponin triterpene tham gia phản ứng với thuốc thử SbCl3/chloroform có hiện tượng gì?

a)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 tương đương bọt trong ống nghiệm pH = 1

b)

Bọt trong ống nghiệm pH = 13 > bọt trong ống nghiệm pH = 1

c)

Phát huỳnh quang xanh

d)

Phát huỳnh quang vàng

33.

Đây là hiện tượng của phản ứng nào và xác định loại saponin nào?

a)

Phản ứng Liebermann-Burchard, saponin triterpene

b)

Phản ứng Liebermann-Burchard, saponin steroid

c)

Phản ứng Fontan-Kaudel, saponin triterpene

d)

Phản ứng Fontan-Kaudel, saponin steroid

34.

Chọn câu SAI

a)

Saponin steroid trong H2SO4 đậm đặc có hấp thu cực đại tại 310 nm

b)

Phần lớn các saponin đều có các nhóm mang màu (chromophore) dễ dàng phát hiện bằng detector UV

c)

Saponin triterpene trong H2SO4 đậm đặc có hấp thu cực đại tại 310 nm

d)

Trong phổ hồng ngoại, có thể phân biệt hai đồng phân 25S và 25R dựa vào cường độ hấp thu băng 2 và 3

35.

Chiết xuất saponin

Categorize the following

n-Butanol

Ether

Acetone

Ether-acetone (4:1)

Methanol 50-90%

Ethanol 50-90%

Dung môi chiết xuất chọn lọc saponin
Dung môi tủa saponin
Dung môi thường dùng chiết xuất saponin
36.

Để sản xuất các sapogenin steroid có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Xay nhỏ dược liệu, ngâm trong nước ấm 37-40 oC

b)

Xay nhỏ dược liệu, ngâm dược liệu trong acetone

c)

Đun nóng dược liệu 4-8 giờ trong H2SO4 hoặc HCl

d)

Đun nóng dược liệu 4-8 giờ trong NaOH

37.

Phương pháp định lượng saponin nào sau đây hiệu quả và chính xác nhất?

a)

Phương pháp cân

b)

Phương pháp đo quang

c)

Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao

d)

Phương pháp acid - base

38.

Các saponin đặc trưng trong Tam thất

a)

Vinaginsenoside

b)

Notoginsenoside

c)

Majonoside

d)

Quinquenoside

39.

Tam thất ​ (a)   chứa ​ (b)   nhưng lại ​ (c)   trong ​ (d)   nên dùng ​ginsenoside này để phân biệt ​hai dược liệu này với nhau.

Choose from the below words
không
G-Rf
G-Re
Sâm Mỹ
Nhân sâm
không có
40.

Hình dạng một số loài sâm quan trọng thuộc chi Panax

a)

1.

Panax ginseng

b)

2.

Panax quinquefolius

c)

3.

Panax notoginseng

d)

4.

Panax japonicus

e)

5.

Panax vietnamensis

41.

Nhân sâm thường được chế biến thành các dạng sau:

a)

Củ sâm tươi rửa sạch, sấy nhiệt độ thấp, tăng dần cho đến khô.

1.

Bạch sâm

b)

Hấp củ sâm tươi, sau đó phơi năng, rồi sấy đến khô.

2.

Hồng sâm

c)

Hấp củ sâm ở nhiệt độ cao 120 oC

3.

Hắc sâm

42.

Hình dạng Sâm Việt Nam trồng và Sâm Việt Nam thiên nhiên

Categorize the following

Thân rễ phát triển mạnh

Rễ củ kém phát triển

Thân rễ ít phát triển hơn

Rễ củ phát triển mạnh thành chùm

Rễ củ hình cà rốt

Rễ củ hình con quay

Sâm Việt Nam thiên nhiên
Sâm Việt Nam trồng
Không phải Sâm Việt Nam
43.

Saponin chiếm hàm lượng cao nhất trong Sâm Việt Nam

a)

G-Rb1

b)

G-Rg1

c)

M-R2

d)

V-R2

44.

Các saponin có trong Panax ginseng chủ yếu thuộc khung

a)

Oleane

b)

Spirostane

c)

Dammarane

d)

Lanostane

e)

Solanidane

45.

Saponin trong dược liệu Schefflera octophylla thuộc nhóm

a)

Saponin triterpene 4 vòng

b)

Saponin triterpene 5 vòng

c)

Saponin steroid

d)

Saponin alkaloid steroid

46.

So sánh hàm lượng G-Rb1 có trong các dạng chế biến của Nhân sâm

a)

Bạch sâm < Hồng sâm < Hắc sâm

b)

Hắc sâm < Hồng sâm < Bạch sâm

c)

Hồng sâm < Bạch sâm < Hắc sâm

d)

Hắc sâm < Bạch sâm < Hồng sâm

47.

Các loại dược liệu chứa saponin

a)

Panax vietnamensis

b)

Angelica dahurica

c)

Costus speciosus

d)

Polyscias fruticosa

e)

Houttuynia cordata

48.

Ginsenoside có độ phân cực cao nhất

a)

G-Rb1

b)

G-Rb2

c)

G-Rd

d)

CK

49.

Saponin KHÔNG có tác dụng nào sau đây

a)

Chống nấm, chống viêm

b)

Nhuận tràng

c)

Tác động lên thần kinh trung ương

d)

Độc đối với cá và một số côn trùng

e)

Tác động trên bộ máy và hoạt động sinh dục

50.

Bộ phận nào của Nhân sâm chứa hàm lượng saponin cao nhất

a)

Cuống lá và thân

b)

Rễ chính

c)

Rễ phụ

d)

e)

Rễ con