wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 9 GHK1(hết axit-bazo)

Total questions: 45

Worksheet time: 11hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Oxit lưỡng tính là gì?

a)

những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

c)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

d)

những oxit chỉ tác dụng được với muối.

2.

Oxit axit là gì?

a)

những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

những oxit không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ.

d)

những oxit chỉ tác dụng được với muối.

3.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit trung tính?

a)

CO2, CO.

b)

Al2O3, ZnO.

c)

MgO, K2O.

d)

CO, NO.

4.

Cho các oxit: CaO, CuO, SO2, Na2O, NO. Số oxit tác dụng được trong nước ở điều kiện thông thường là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

5.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

Ca(NO3)2.

b)

CaSO4.

c)

CaCl2.

d)

CaO.

6.

Dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch axit clohidric là gì?

a)

Fe, Al, Mg.

b)

Na, Cu, Fe.

c)

Ag, Cu, Al.

d)

Mg, Ag, Fe.

7.

Nếu thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch natri hidroxit, màu của dung dịch sẽ chuyển sang màu gì?

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

c)

Dung dịch chuyển sang màu đỏ.

d)

Dung dịch không đổi màu.

8.

Công thức hóa học của khí sunfuro là ?

a)

CO2

b)

CO

c)

NO

d)

SO2

9.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :

a)

CO2

b)

Na2O

c)

N2O

d)

SO

10.

Lưu huỳnh tri oxit tác dụng với nước tạo thành:

a)

dung dịch bazo

b)

oxit bazo

c)

dung dịch axit

d)

oxit axit

11.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với axit ?

a)

CO, NO

b)

Fe2O3, CuO

c)

CO,Na2O

d)

P2O5, SO2

12.

Để tách riêng hỗn hợp H2 và CO2 ta dùng :

a)

nước

b)

giấy quỳ tím

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch nước vôi trong

13.

Trong nông nghiệp, tính chất nào sau đay của CaO dùng để khử chua đất trồng ?

a)

Tác dụng với oxit axit

b)

Tác dụng với axit

c)

Tác dụng với bazo

d)

Tác dụng với oxit bazo

14.

Dung dịch axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu

a)

cam

b)

đỏ

c)

xanh

d)

tím

15.

Phản ứng giữa axit và bazo thuộc loại phản ứng ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng hóa hợp

c)

Phản ứng trao đổi

d)

Phản ứng trung hòa

16.

Tính chất hóa học nào sau đây không phải của axit clohidric ?

a)

Làm đổi màu chất chỉ thị

b)

Tác dụng với tất cả các kim loại

c)

Tác dụng với bazo

d)

Tác dụng với oxit bazo

17.

Hiện tượng quan sát được khi thả một viên kẽm vào dung dịch axit sunfuric loãng là

a)

viên kẽm chạy trên bề mặt dung dịch

b)

dung dịch đổi thành màu đỏ

c)

viên kẽm tan dần, đồng thời có bọt khí không màu bay ra

d)

viên kẽm tan dần, khí màu trắng bay ra, dung dịch chuyển mày đỏ

18.

Dãy chất nsào sau đây đều phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng ?

a)

Cu, MgO, NO

b)

ZnO, K2O, KOH

c)

FeO, Ag, Fe(OH)3

d)

CaO, CO2, Cu(OH)2

19.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit ?

a)

FeS2 và O2

b)

Na2SO3 và H2SO4

c)

S và O2

d)

CuO và H2SO4

20.

Bazo tan và bazo không tan đều có tính chất hóa học chung

a)

làm quỳ tím hóa xanh

b)

tác dụng với oxit axit tạo muối và nước

c)

tác dụng với axit tạo muối và nước

d)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước

21.

Cho 5,6 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric. Thể tích khí hidro thu được ở đktc là

biết Fe=56

(a)  

22.

Trung hòa vừa đủ dung dịch axit sunfuric loãng bằng dung dịch có chứa 17,1 gam bari hidroxit. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng ?

biết Ba=137, H=1,O=16, S=32,

a)

23,3 gam

b)

46,6 gam

c)

8,9 gam

d)

9,8 gam

23.

Tính khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa 200mL dung dịch HCl 1M ?

biết Na=23,O=16,H=1

(a)  

24.

Hòa tan 12 gam lưu huỳnh troxit vào nước thì thu được 300 gam dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A

a)

9,8 %

b)

8,9 %

c)

4,9 %

d)

9,4 %

25.

Các bazo bị nhiệt phân hủy là :

a)

Ca(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

c)

Fe(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2

d)

Ba(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3

26.

Đun nóng một ít Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn thì thấy :

a)

Chất rắn màu xanh lơ chuyển sang màu đen

b)

Chất rắn màu xanh lơ chuyển sang màu đỏ nâu

c)

Chất rắn màu xanh lơ chuyển sang màu trắng

d)

Chất rắn không chuyển màu

27.

Nhiệt phân hoàn toàn x gam Fe(OH)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn . Giá trị của x là

biết Fe=56,O=16,H=1

(a)  

28.

Sục V lít khí CO2 vào dung dịch chứa 4 gam NaOH vừa đủ thu được muối Na2CO3, Tính giá trị của V ?

(a)  

29.

Thuốc thử để nhận biết các dung dịch H2SO4, KNO3, Na2SO4

a)

Nước, quỳ tím

b)

QUỳ tím, dung dịch BaCl2

c)

Quỳ tím, dung dịch KOH

d)

Dung dịch KOH, dung dịch BaCl2

30.

Cho các bazo sau : Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2 . Khi nung nóng các bazo trên tạo ra các oxit bazo tương ứng là :

a)

FeO, Al2O3, CuO

b)

Fe3O4, Al2O3, CuO

c)

Fe2O3, Al2O3, CuO

d)

Fe2O3, Al2O3, Cu2O

31.

Dung dịch kiềm phản ứng với những dãy oxit nào sau đây ?

a)

CO2, SO2, Fe2O3

b)

MgO, SO2, Fe2O3

c)

P2O5, SO2, CO2

d)

P2O5, CuO, CO2

32.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tất cả các bazo đều tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

b)

Tất cả các bazo đều tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tất cả các kim loại đều tác dụng với diung dịch axit tạo thành muối và khí hidro

d)

Dung dịch axit làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch bazo làn quỳ tím hóa đỏ

33.

Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với 100mL dung dịch HCl. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng ?

Biết Fe=56, O=16

(a)  

34.

Hòa tan một lượng sắt vừa đủ cần 500mL dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hidro (đktc). Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng ?

a)

0,25 M

b)

0,5 M

c)

0,45 M

d)

0,6 M

35.

Ứng dụng nào không phải của canxi oxit ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Diệt nấm mốc, khử độc môi trường

c)

Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp sản xuất giấy

d)

Xử lý nước thải công nghiệp

36.

Muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc ta phải :

a)

rót từ từ nước vào axit đặc

b)

rót nước vào axit đặc

c)

rót nhanh axit đặc vào nước

d)

rót từ từ axit đặc vào nước

37.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của natri hidroxit?

a)

Chất rắn ,không màu

b)

Hút ẩm mạnh

c)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

d)

Tính nhờn, làm bục vải nhưng không ăn mòn da tay

38.

Phản ứng nào là phản ứng trung hòa ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Dãy chất nào có thể làm đục nước vôi trong ?

a)

CO2, Na2O

b)

CO2, SO2

c)

SO2, K2O

d)

SO2, BaO

40.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm nào sau đây ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

41.

Phản ứng nào không đúng ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Phản ứng nào đúng ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí nhẹ hơn không khí là ?

a)

Mg

b)

CaCO3

c)

MgCO3

d)

Na2SO3

44.

Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào cốc có chứa đương. Hiện tượng quan sát được là :

a)

Sủi bọt khí, đường không tan

b)

Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra

c)

Màu trắng của đường biến mất, không sủi bọt

d)

Màu đen dần xuất hiện, không có bọt khí sinh ra

45.

Cho 18,9 gam Na2SO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10,95 % thu được dung dịch X và khí Y. Nồng độ phần trăm của muối có trong dung dịch X là :

biết Na=23; S=32,O=16, H=1; Cl=35,5

a)

16,06 %

b)

16,6 %

c)

14,76 %

d)

15,9 %