NEW
Font size
WorksheetsHydrocarbon không no 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cho phản ứng: CH3C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2CH=O.
CH3COCH3.
CH2=C(CH3)OH.
HOCH=CHCH3.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
But - 1 - ene.
Propene.
Vinyl chloride.
Ethylene.
Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3CBr2CBr2CH3.
CH3CHBrCHBrCH3.
CH3CH2CHBrCBr3.
CHBr2CBr2CH2CH3.
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C2H5OH, MnO2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Cracking alkane.
Tách H2 từ ethane.
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
CH3C≡CH.
CH3CH2C≡CH.
CH3C≡CCH3.
HC≡CH.
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
acetylene.
but-2-yne.
pent-1-yne.
propyne.
Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
but-1-yne.
hex-1-yne.
propyne.
acetylene.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt.
trắng.
đen.
xanh.
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
HC≡CH.
HC≡CAg.
AgC≡CAg.
CH2=CH2.
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-yne.
propyne.
acetylene.
but-1-yne.
Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3/NH3 tỉ lệ mol 1:2?
but-2-yne
propyne
acetylene
but-1-yne
Công thức phân tử của ethylene là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
CHCl=CHCl
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
CH3CH=CHCH3
CH3CH2CH=CHCH3
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH=C(CH3)2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH3
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3-CH=CH-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH(CH3)2
(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
2-chloropropene
But-2-ene
1,2-dichloroethane
But-1-ene
Trong số các alkene có đồng phân cấu tạo C5H10, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
1
2
3
4
Tên gọi của alkene trên là
cis-but-2-ene
trans-but-2-ene
but-2-ene
cis-pent-2-ene
Tên gọi của alkene trên là
trans-pent-2-ene
cis-3-methyl pent-3-ene
cis-3-methyl pent-2-ene
trans-pent-3-ene
Tên gọi của X và Y tương ứng là
cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene
trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene
Ba hydrocarbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?
alkane
xycloalkane
alkene
alkyne
Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
(X)
(Y)
(Z)
(T)
Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
Không dẫn điện.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Alkene là chất kị nước.
Alkene là chất dễ tan trong dầu mỡ.
Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.
Liên kết kém bền hơn liên kết.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?
Phản ứng cộng.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng oxi hóa - khử.
Phản ứng thế.
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylpropene + H2 là
isobutane.
butane.
xyclobutane.
2-methylbutane.
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 là
trans-2-methylbut-2-ene.
2-methylbutane.
2,2-dimethylpropane.
butane.
Hydrocarbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane?
But-1-ene.
Butane.
Buta-1,3-đien.
But-1-yne.
Sản phẩm tạo thành 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là
2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.
3,4-dibromo-4-methylpentane.
2,3-dibromo-2-methylpentane.
4-dibromo-2-methylpent-2-ene.
tác dụng với Br2 có tên gọi là
2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.
3,4-dibromo-4-methylpentane.
2,3-dibromo-2-methylpentane.
4-dibromo-2-methylpent-2-ene.
Khi dẫn ethylene vào dung dịch nước bromine thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do
Ethylene có phản ứng cộng bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.
Ethylene có phản ứng thế bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.
Ethylene đẩy bromine ra khỏi dung dịch.
Ethylene có phản ứng tách với bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.
Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa ethylene và ethane. Có thể nhận biết các hóa chất trong mỗi bình bằng chất nào?
dung dịch NaCl.
quỳ tím.
dung dịch nước bromine.
dung dịch Na2SO4.
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa 2-methylpropene và Br2 là
CH2BrCHBr(CH3)2.
CH2BrCH(CH3)CH2Br.
CH3CH(CH3)2CHBr2.
CH3CBr2CH2CH3.
Dẫn xuất halogen X dưới đây: Có thể tạo thành từ phản ứng giữa bromine với chất nào dưới đây?
but-2-ene.
pent - 1 - ene.
but-1-ene.
2-methylpropene.
Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là
pent - 1 - ene.
but-1-ene.
but-2-ene.
2-methylpropene.
Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của alkene thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?
nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.
nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.
nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.
nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.
Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào 2-methylpropene là
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
HOCH2CH2CH3.
CH3OCH2CH3.
