Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ HÓA 11 (22-23)
Total questions: 41
Worksheet time: 27mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong các chất sau: NaCl, Al(NO3)3, Fe(OH)3, CH3COOH?
1
2
3
4
Dãy nào dưới dây chỉ bao gồm chất điện li mạnh?
H2SO3, Na2S,
Mg (OH)2 ,
Na2CO3
HNO3 , H 2 SO 4 , KOH, K2CO3
H 2SO 4 , NaOH, AgCl; NaCl
CaCO3, KOH,
CH 3 COOH, NaCl
Chất lượng sau đây là chất lượng điện li yếu
HCl
H 2 SO 4
HNO 3
CH 3 COOH
Trong các chất: K 2 SO 4 , C 2 H 5 OH, C 12 H 22 O 11 , CH 3 COOH, Ca (OH) 2 , NH4NO3 . Số chất điện li là?
3
4
5
2
Cho các dung dịch: Na2CO3; HNO3; NaOH; C3H5(OH)3; HClO; C2H5OH; C12H22O11. Số chất điện ly là
3
4
5
6
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
A
B
C
D
Theo A-rê-ni –ut, chất nào là axit?
A. HClO B. NH4Cl C. Ca(OH)2 D. NaHCO3
A
B
C
D
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
B. là phản ứng oxi-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
D. là phản ứng trao đổi ion
A
B
C
D
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là bazo?
A. HCl B. KOH C. C2H5OH D. CH3COOH
A
B
C
D
Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
A
B
C
D
Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:
1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit
2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ
A. 1,2 B. 3,4 C. 1,3 D. 2,4
A
B
C
D
Chọn biểu thức đúng
A. [H+] . [OH-] =1 B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7
A
B
C
D
Phát biều không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH > 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7.
A
B
C
D
Môi trường kiềm là môi trường có
A. [H+] < [OH-] B. [H+] >[OH-]
C. [H+] = [OH-] D. [H+] > 10-7
A
B
C
D
Dung dịch H2SO4 0,05M có
A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H+] > 2,0M
A
B
C
D
Dung dịch HCOOH 0,01M có pH ở khoảng nào sau đây ?
A. pH = 7. B. pH > 7. C. 2 < pH < 7. D. pH = 2.
A
B
C
D
Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 --> BaSO4 + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?
A. Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- -->BaSO4 + 2H3PO4
B. Ba2+ + SO42- -->BaSO4
C. H2PO4- + H+ --> H3PO4
D. Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- --> BaSO4 $ + H3PO4
A
B
C
D
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ?
A. CH3COOK và BaCl2.
B. CaF2 và H2SO4.
C. Fe2(SO4)3 và KOH.
D. CaCl2 và Na2SO4.
A
B
C
D
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? --> Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
A. NaOH và Fe(OH)2
B. NaOH và Fe(OH)3
C. KOH và Fe(OH)3
D. KOH và Fe(OH)2
A
B
C
D
Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A. Na+, Ca2+, CO32-, NO3-. B. K+, Ag+, OH-, NO3-.
C. Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-. D. NH4+, Na+, OH-, HCO3-.
A
B
C
D
Một dung dịch có [OH-] = 1,0.10-10M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu.
B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ.
D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
A
B
C
D
Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA
Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là :
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
A
B
C
D
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất
oxit cacbon.
nitơ oxit.
nước.
không có khí gì sinh ra.
Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ
Tính Bazơ
Tính oxi hoá và tính khử
Tính Acid
Tính kim loại
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
A
B
C
D
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là
A. HCl, O2, CuO, AlCl3. B. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
C. HCl, FeCl3, CuO, Na2CO3. D. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
A
B
C
D
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
A
B
C
D
Cho phản ứng Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O; Hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 3, 8, 3, 2, 4 B. 1, 4, 1, 1, 2 C. 3, 8, 3, 1, 4 D. 1, 4, 1, 2, 2
A
B
C
D
Trong các phản ứng nhiệt phân muối nitrat sau, phản ứng nhiệt phân sai là
A. NaNO3 --> NaNO2 + 1/2O2. B. 2AgNO3 -->Ag2O + 2NO2 + 1/2O2.
C. Cu(NO3)2 -->CuO + 2NO2 + 1/2O2. D. Zn(NO3)2--> ZnO + 2NO2 + 1/2O2.
A
B
C
D
Viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn của các phương trình sau:
a. FeSO4 + 2NaOH
b. 2HNO3 + Ba(OH)2
Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Tính Thể tích N2 (lit) cần dùng?
Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu?
Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là bao nhiêu?
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
A
B
C
D
