wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học Hóa ĐK I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2s2 2p53s2

c)

1s22s22p43s2

d)

1s22s22p63s1

2.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26 13 X, 55 26 Y, 26 12 Z

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số nơtron.

3.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (27 13 Al) lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

4.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

5.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 thuộc chu kì

a)

15.A

b)

1.B

c)

19.C

d)

4.D

7.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18.

b)

23.

c)

17.

d)

15.

8.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p5. X là nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

kim loại.

c)

kim loại hoặc phi kim.

d)

phi kim.

9.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm

a)

IIIA.

b)

VIIA.

c)

VA.

d)

IIA.

10.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IA.

c)

C. VA.

d)

D. IVA.

11.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

A. chu kì 3, nhóm VIB.

b)

B. chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

C. chu kì 4, nhóm IIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm VIIIA.

12.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

A. Si (Z=14).

b)

B. Al (Z= 13).

c)

C. Na (Z= 11).

d)

D. O (Z= 8).

13.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

a)

A. chu kì 3, nhóm IVA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. chu kì 4, nhóm IVA.

d)

D. chu kì 4, nhóm IIIA.

14.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

A. Nguyên tố s.

b)

B. Nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tố d và f.

d)

D. Nguyên tố s và p.

15.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

a)

A. Al2O3.

b)

B. MgO.

c)

C. FeO.

d)

D. Fe2O3.

16.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaNO3.

b)

B. KCl.

c)

C. H2SO4.

d)

D. KOH.

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

A. H2SO4.

b)

B. KOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. C2H5OH.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. HCl.

b)

B. Ba(NO3)2.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl.

19.

Cho dãy các chất: NaCl, Al2O3, ZnO, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

20.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

21.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

A. NaOH.

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. NH3.

d)

D. NaCl.

22.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

KNO3

d)

HCl

23.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4

b)

NH3 và AgNO3

c)

Na2ZnO2 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

24.

Số oxi hóa của nguyên tố Clo (Cl) trong hợp chất nào sau đây là cao nhất?

a)

NaCl

b)

HClO

c)

HCl

d)

HClO4

25.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

bị khử

b)

bị oxi hoá

c)

cho proton

d)

nhận proton

26.

Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O                     

 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O     

4KClO3 → KCl + 3KClO4

O3 → O2 + O

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

27.

(1)      4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O                              

(2)      2HCl + Fe → FeCl2 + H2

(3)    14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O         

(4)      6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

(5)    16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

28.

: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3(đặc nóng) →                       b) FeS + H2SO4(đặc, nóng)

c) Al2O3 +  HNO3(đặc nóng)  →                   d) Cu + dung dịch FeCl3  →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

a, b, c

b)

a, b, d

c)

b, c, d

d)

a, c, d

29.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

6

c)

5

d)

7

30.

Trong phản ứng cháy, chất cháy thường là nhiên liệu (than đá, xăng, …), chất oxi hóa thường là

a)

A. Oxi

b)

B. Nito

c)

C. Hiđrô

d)

D. Cacbon

31.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

32.

Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ba(OH)2

b)

Al2O3.

c)

NaHCO3.

d)

FeO.

33.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

34.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

Na2SO3 khan.

b)

dung dịch NaOH đặc.

c)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

d)

CaO.

35.

Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe, Ni, Sn.

b)

Ag, Fe, CuO.

c)

Zn, Cu, Mg.

d)

Hg, Na, Ca.

36.

Axit nào sau đây là axit yếu nhất?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HI.

d)

HF.

37.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách nào sau đây?

a)

Điện phân nóng chảy NaCl.

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng

38.

Nếu cho 1,0 mol mỗi chất CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

a)

KMnO4.

b)

MnO2.

c)

CaOCl2.

d)

K2Cr2O7.

39.

Các khí sinh ra khi cho H2SO4 đặc, dư vào saccarozơ gồm

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO2.

d)

SO2 và CO2.

40.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh.

41.

Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS

42.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

a)

Fe(OH)3

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

FeO

43.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

điện phân nước

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

44.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Fe

b)

CuO

c)

Al

d)

Cu

45.

Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

H2

46.

Khí nào dưới đây có tính gây cười?

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

47.

Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỷ khối đối với H2 bằng 19. Thể tích hỗn hợp khí đó (đktc) là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

0,448 lít

48.

Hòa tan hết 1,92 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là

a)

0,448 lít

b)

0,672 lít

c)

1,344 lít

d)

1,008 lít

49.

Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là

a)

3,84 gam

b)

1,92 gam

c)

7,68 gam

d)

5,76 gam

50.

Hoà tan hoàn toàn 26 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn