wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 HÓA 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho các dd sau:

C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3.

Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

A. 7.

B. 5.

C. 8.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

•Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.

.B. C17H35COOH và glixerol.

C. C17H35COONa và glixerol.

.D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

•Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

•Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n.

C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

•Khi thuỷ phân trong môi trường axit Panmitin ta thu được sản phẩm là

A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

•Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 162000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

A. 9000 B. 7000 C. 1000 D. 8000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

•Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

•Cho dãy các chất: Glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

•Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam este no, đơn, hở A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 24,6 gam muối của axit hữu cơ 13,8 gam một ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của A là?

A.C2H5COOCH3.

B. HCOOC3H7.

C. CH3COOCH3.

D. CH3OOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D.HCOOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan có khối lượng là :

A. 3,28 gam B. 8,2 gam C. 10,4 gam D. 8,56 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Vinyl axetat có công thức là

A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?

A. CH3COOH, CH3OH B. HCOOH, CH3OH

C. HCOOH, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa.

C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho các chất sau: . CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

A. (1)(3)(4)

B. (3) (4)

C. (1)(4)

D. (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là :

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

20.

Hợp chất nào sau đây là este ?

a)

CH3CH2Cl.

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3OCH3.

d)

HCOOH

21.

C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân là este ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

22.

Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

23.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

24.

Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:

a)

HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH

b)

HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH

c)

HCOOH < CH3OH < HCOOCH3

d)

CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH

25.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

a)

không thuận nghịch.

b)

thuận nghịch.

c)

luôn sinh ra axit và ancol.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

26.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

27.

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH­2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì

a)

C2H5COOH,CH2=CH–OH.

b)

C2H5COOH, HCHO.

c)

C2H5COOH, CH3CHO.

d)

C2H5COOH, C2H5OH.

28.

Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức.

29.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

a)

Triolein.

b)

Glucozơ.

c)

Tripanmitin.

d)

Vinyl axetat.

30.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là :

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

31.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOH.

32.

Chất thuộc loại cacbohiđrat là

a)

poli(vinylclorua).

b)

protein.

c)

glixerol.

d)

xenlulozơ.

33.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột.

b)

Glucozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Saccarozơ.

34.

Chất không có phản ứng thủy phân là

a)

Etyl axetat.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

35.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C 6H7O3(OH)3]n.

b)

[C 6H5O2(OH)3]n.

c)

[C 6H8O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O2(OH)3]n.

36.

Cho m gam Gluozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,8

b)

2,4

c)

3,6

d)

7,2

37.

Xà phòng hóa 3,52 gam etyl axetat bằng 225 ml dung dịch NaOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

3,28

b)

3,48

c)

5,32

d)

3,69

38.

Glixerol phản ứng với hỗn hợp axit gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste được tạo ra tối đa là ?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

39.

Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là ?

a)

A. CH3CH2OH, CH2=CH2

b)

B. CH3CHO, CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH2OH, CH3CHO.

d)

D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.

40.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là ?

a)

A. CH3OH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOH.

41.

Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. C2H5COO-CH=CH2.

b)

B. CH2=CH-COO-C2H5.

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-CH3.

42.

Số đồng phân cấu tạo đơn chức của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

43.

Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. C2H5COO-CH=CH2.

b)

B. CH2=CH-COO-C2H5.

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-CH3.

44.

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. X là:

a)

A. CH3OCOCOOC3H7

b)

B. C2H5OCOCOOCH3

c)

C. CH3OCOCH2COOC2H5

d)

D. H3OCOCH2CH2COOC2H5

45.

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:

a)

A. saccarozơ

b)

B. glucozơ, fructozơ

c)

C. glucozơ, etanol.

d)

D. glucozơ, sobitol

46.

Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

47.

Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

48.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

Cn(H2O)n.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

49.

Cacbohiđrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit.

- Thuộc loại polisaccarit.

- Phân tử gồm nhiều gốc β - glucozơ.

Cacbohidrat X là

a)

saccarozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

tinh bột.

d)

glucozơ.

50.

Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO (cacbonyl) người ta cho glucozơ thực hiện phản ứng

a)

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

với dung dịch NaOH.

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

lên men.