NEW
Font size
WorksheetsĐỀ MINH HOẠ NĂM 2023 (8 ĐIỂM)
Total questions: 40
Worksheet time: 45mins
Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?
KOH
HCl
HNO3
BaCl2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Đimetylamin.
Etylamin.
Glyxin.
Metylamin.
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
KCl.
HCl.
CuSO4.
MgCl2.
Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
Na2CO3.
NaCl.
HCl.
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 đặc, nguội.
CuSO4 loãng.
HCl loãng.
Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
1
2
3
4
Công thức của etyl axetat là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
HCl.
Na
Cl2
NaOH
Trùng hợp vinyl cloruatạo thành polime nào sau đây?
Polibutađien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Policaproamit.
Chất nào sau đây là muối axit?
NaHCO3.
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
AlCl3.
Al2O3.
C. Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
CO2.
O2.
N2.
H2.
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
5
6
11
12
Chất nào sau đây là chất béo?
Xenlulozơ.
Axit stearic.
Glixerol.
Tristearin.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Fe.
Li
Pb
W
Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Ancol propylic.
Ancol metylic.
Ancol etylic.
Ancol butylic.
Chất nào sau đây là amin bậc một?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
C6H5NH2.
Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
Cr(OH)3.
CrO.
Cr2O3.
CrO3.
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
Hg.
Cu.
K.
Ag.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,... Công thức phèn chua là
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Al2O3.2H2O.
Al(NO3)3.9H2O.
Na3AlF6
Công thức phân tử của tripanmitin là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(CH3COO)3C3H5
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Fe.
FeO.
Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml dung dịch HCl IM, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
3,67.
4,21.
4,15.
3,85.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp buta-l,3-đien thu được polibuta-l,3-đien.
Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSƠ4.
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là
25,65.
85,50.
42,75.
51,30.
Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400 ml dung dịch HCl 0,1M. Công thức phân tử của X là
CH5N.
C2H7N.
C4H11N.
C3H9N.
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
Tinh bột và glucozơ.
Xenlulozơ và saccarozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
Tinh bột và saccarozơ.
Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2. Kim loại M là
Al.
Ca
Zn
Mg
Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
26,70
22,50
8,90
11,25
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
HCOOCH(CH3)2.
CH3CH2COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH2CH2CH3.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là
1
2
3
4
Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
8,1
2,7
5,4
10,8
Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol z. Giá trị của m là
6,4.
4,6.
3,2.
9,2.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3, thu được Na2CO3, H2O và 3,36 lít CO2. Giá trị của m là
30,0.
25,2.
15,0.
12,6.
Cho các phát biểu sau:
(a) lsoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.
(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
(e) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCƠ3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
2
3
4
5
Al(OH)3, Na2CO3.
Al(OH)3, NaCl.
AlCl3, NaCl.
AlCl3, Na2CO3.
