Font size
WorksheetsLuyện tập Amin
Total questions: 36
Worksheet time: 20mins
Chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?
Etyl amin.
Metyl amin
Anilin.
Đimetylamin.
Amin không tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?
NaCl
MgCl2
AlCl3
FeCl2
Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?
đimetyl amin.
Etyl amin.
metyl amin.
phenyl amin (Anilin).
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chất nào có tính bazo mạnh nhất?
CH3NHCH3
NH3
CH3NH2
C6H5NH2
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?
13,5 g
27 g
36 g
15,3 g
Đây là gì?
Bút chì
Hũ mực
Bút mực
Con mực
Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là
dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh
dung dịch cốc 1 chuyển màu tím
dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng
dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng
Để khử mùi tanh của cá mè trong nấu nướng (do hỗn hợp một số amin) ta có thể dùng
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Có thể rửa lọ đựng anilin bằng
Nước
dd NaCl
dd HCl
dd Na2CO3
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
anilin, metyl amin, amoniac.
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
metyl amin, amoniac, natri axetat.
Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ
(1) C6H5NH2 ; (2) CH3NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) C2H5NH2 ; (5) NaOH ; (6) NH3
1 > 3 > 5 > 4 > 2 > 6.
5 > 4 > 2 > 1 > 3 > 6.
6 > 4 > 3 > 5 > 1 > 2.
5 > 4 > 2 > 6 > 1 > 3.
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là
C2H7N.
C4H11N.
CH5N
C3H9N
Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
CH3NH2 và C2H5NH2.
C2H5NH2 và C3H7NH2.
C3H7NH2 và C4H9NH2.
CH3NH2 và (CH3)3N.
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là
dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh
dung dịch cốc 1 chuyển màu tím
dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng
dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?
Axit glutamic.
Lysin.
Valin.
Metylamin.
Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do
sự đông tụ protein.
sự thủy phân protein.
sự đông đặc của lipit.
sự ngưng tụ của amino axit.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.
Protein ít trong nước ở điều kiện thường, tan nhiều khi đun nóng.
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
3 chất.
5 chất.
6 chất.
8 chất.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?
1 chất.
2 chất.
3 chất.
4 chất.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
α-aminoaxit.
β-aminoaxit.
axit cacboxylic.
este.
Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:
2
3
4
5
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
2
3
4
5
X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH(NH2)COOH
NH2CH2CH2COOH
NH2CH2COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH
