wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Amin

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Metyl amin

c)

Anilin.

d)

Đimetylamin.

2.

Amin không tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MgCl2

c)

AlCl3

d)

FeCl2

3.

Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?

a)

đimetyl amin.

b)

Etyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin (Anilin).

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

5.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

6.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

7.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

8.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

9.

Chất nào có tính bazo mạnh nhất?

a)

CH3NHCH3

b)

NH3

c)

CH3NH2

d)

C6H5NH2

10.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

11.

Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?

a)

13,5 g

b)

27 g

c)

36 g

d)

15,3 g

12.

Đây là gì?

a)

Bút chì

b)

Hũ mực

c)

Bút mực

d)

Con mực

13.

Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là

a)

dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh

b)

dung dịch cốc 1 chuyển màu tím

c)

dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng

d)

dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng

14.

Để khử mùi tanh của cá mè trong nấu nướng (do hỗn hợp một số amin) ta có thể dùng

a)
b)
c)
d)
15.

Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin

a)

Kết tủa vàng

b)

Kết tủa đen

c)

Kết tủa xanh nhạt

d)

Kết tủa trắng

16.

Có thể rửa lọ đựng anilin bằng

a)

Nước

b)

dd NaCl

c)

dd HCl    

d)

dd Na2CO3

17.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.                

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit.            

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat.

18.

Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ

(1) C6H5NH2 ; (2) CH3NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) C2H5NH2 ; (5) NaOH ; (6) NH3

a)

1 > 3 > 5 > 4 > 2 > 6.   

b)

5 > 4 > 2 > 1 > 3 > 6.

c)

6 > 4 > 3 > 5 > 1 > 2.   

d)

5 > 4 > 2 > 6 > 1 > 3.

19.

Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H7N.

b)

C4H11N.

c)

CH5N

d)

C3H9N

20.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH­3NH2 và C2H5NH2.

b)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

c)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

d)

CH3NH2 và (CH3)3N.

21.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

22.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

23.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

24.

Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là

a)

dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh

b)

dung dịch cốc 1 chuyển màu tím

c)

dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng

d)

dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng

25.

Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Valin.

d)

Metylamin.

26.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do

a)

sự đông tụ protein.

b)

sự thủy phân protein.

c)

sự đông đặc của lipit.

d)

sự ngưng tụ của amino axit.

27.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .

b)

Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.

c)

Protein ít trong nước ở điều kiện thường, tan nhiều khi đun nóng.

d)

Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

29.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

30.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

31.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

32.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

33.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

34.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

NH2CH2CH2COOH

c)

NH2CH2COOH

d)

CH3CH2CH(NH2)COOH