NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI HỌC KỲ III - KTN - 03
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 8mins
Trong trao đổi nhiệt bức xạ, đại lượng e được là
Năng suất bức xạ
Hệ số bức xạ
Cường độ bức xạ
Hệ số hấp thụ
Quá trình đẳng nhiệt của khí lí tưởng có:
n = 0
n = 1
n = ±∞
n = k
Chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp gồm:
2 quá trình đẳng tích, 2 quá trình đẳng nhiệt, 1 quá trình đoạn nhiệt.
2 quá trình đẳng tích, 2 quá trình đoạn nhiệt và 1 quá trình đẳng áp.
2 quá trình đẳng tích, 1 quá trình đoạn nhiệt, 1 quá trình đẳng nhiệt, 1 quá trình đẳng áp.
2 quá trình đoạn nhiệt, 1 quá trình đẳng tích, 1 quá trình đẳng nhiệt, 1 quá trình đẳng áp.
Trong các thông số trạng thái của môi chất công tác sau: Nhiệt độ tuyệt đối, áp suất tuyệt đối, thể tích riêng, nội năng, entanpy, entropy. Thông số nào là hàm trạng thái của môi chất công tác?
Nội năng, entanpy, entropy
Nhiệt độ tuyệt đối, áp suất tuyệt đối, thể tích riêng.
2 quá trình đẳng tích, 1 quá trình đoạn nhiệt, 1 quá trình đẳng nhiệt, 1 quá trình đẳng áp.
2 quá trình đoạn nhiệt, 1 quá trình đẳng tích, 1 quá trình đẳng nhiệt, 1 quá trình đẳng áp.
Hãy chọn đáp án đúng khi nói về nhiệt năng?
1 – Nhiệt năng là dạng năng lượng truyền từ vật này sang vật khác do sự chênh lệch nhiệt độ.
2 – Nhiệt truyền vào HNĐ mang dấu (-), nhiệt do HNĐ nhả ra mang dấu (+).
3 – Nhiệt truyền vào HNĐ mang dấu (+), nhiệt do HNĐ nhả ra mang dấu (-).
4 – Đồ thị nhiệt là đồ thị biểu diễn quá trình nhiệt động trên hệ trục tọa độ T-s
5 – Đồ thị nhiệt là đồ thị biểu diễn quá trình nhiệt động trên hệ trục tọa độ p – v
6 – Nhiệt dung của một vật là lượng nhiệt cần cung cấp cho vật hoặc từ vật tỏa ra để nhiệt độ của nó thay đổi 1 độ theo một quá trình nào đó.
1 – 3 – 4 – 6
1 – 2 – 3 – 5
1 – 2 – 4 – 6
1 – 2 – 4 – 5
Cho 10 kg không khí ở nhiệt độ t1 = 37oC được đốt nóng ở áp suất không đổi p = 1 bar, đến nhiệt độ t2, biết độ biến thiên nội năng ΔU = 900 kJ, thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng:
0,97
1,14
1,34
1,25
Vật trắng tuyệt đối khi:
R = 0
A + R = 0
D + R = 0
A + D = 0
Không khí ẩm (p=1 bar) có khối lượng là 10kg, độ chứa hơi là 10g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:
9,9 kg
9,7 kg
10,03 kg
9,3 kg
Biểu thức của định luật nhiệt động I:
A
B
C
D
Không khí có độ ẩm φ = 0% là:
Không khí khô
Không khí ẩm chưa bão hòa
Không khí ẩm bão hòa
Không khí ẩm quá bão hòa
Cho quá trình đa biến có V1 = 5 m3, p1 = 2 bar, V2 = 2 m3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n bằng:
1,25
1,15
1,2
1,1
Cho 2 chu trình Carnot thuận nghịch ngược chiều sử dụng nhiệt độ nguồn nóng như nhau, nhiệt độ nguồn lạnh chu trình 1 là -40 oC, chu trình 2 là -40 oF, hệ số làm lạnh:
Chu trình 1 lớn hơn chu trình 2.
Chu trình 2 lớn hơn chu trình 1.
1Chu trình 1 bằng chu trình 2.
Chưa xác định được.
Chu trình Carnot thuận chiều làm việc giữa hai nguồn nhiệt 20oC và 140oC. Nhiệt lượng tác nhân nhận được của nguồn nóng trong một chu trình là 4000J. Tính nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh?
1491,1 J
2500,3 J
2837,8 J
2080,7 J
Dựa vào đồ thị p – V và T – s của chu trình Carnot ngược chiều. Hãy tìm khẳng định sai:
Quá trình 4 – 3 là quá trình giãn nở đẳng nhiệt, môi chất tiếp xúc với nguồn lạnh có nhiệt độ T2 không đổi
Quá trình 3 – 2 là quá trình giãn nở đoạn nhiệt, tiêu tốn công nén là l, nhiệt độ môi chất tăng từ T2 đến T1
Quá trình 2 – 1 là quá trình nén đẳng nhiệt, môi chất tiếp xúc với nguồn nóng có nhiệt độ T1 không đổi.
Quá trình 1 – 4 là quá trình giãn nở đoạn nhiệt, nhiệt độ môi chất giảm từ T1 đến T2.
Nội dung định luật nhiệt động II đề cập đến vấn đề:
Chiều hướng của quá trình đang khảo sát.
Điều kiện cần và đủ để quá trình có thể xảy ra.
Mức độ giới hạn của sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
Cả 3 câu đều đúng.
Chất khí có khối lượng 4 kg, thể tích là 2 m3 thì thể tích riêng có giá trị:
0,5 kg/ m3
2 kg/ m3
0,5 m3/kg
2 m3/kg
Tìm đáp án đúng khi nói về chu trình cấp nhiệt đẳng tích của động cơ đốt trong:
1 – Quá trình nén và thải sản phẩm cháy là đẳng tích.
2 – Chu trình cấp nhiệt đẳng tích còn gọi là động cơ cháy cưỡng bức nhờ bugi đánh lửa.
3 – Gồm 2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích.
4 – Gồm 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích.
5 – Quá trình giãn nở và nén là đoạn nhiệt.
2 – 3 – 4
1 – 3 – 5
3 – 4 – 5
2 – 3 – 5
Cho đồ thị p-v và T-s của chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp:
(2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng áp q1 = cv(T3 – T2); (3-4) là quá trình giãn nở đa biến;
(2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng tích q1 = cv(T3 – T1); (3-4) là quá trình giãn nở đoạn nhiệt ;
(2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng áp q1 = cp(T3 – T2); (3-4) là quá trình giãn nở đẳng nhiệt ;
(2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng áp q1 = cp(T3 – T2); (3-4) là quá trình giãn nở đoạn nhiệt ;
Để giảm nhiệt độ đầu xy lanh của động cơ đốt trong, người ta làm cánh ở đầu xy lanh, điều này giúp cho:
Tăng hiệu nhiệt độ giữa vách ngoài xy lanh và môi trường.
Tăng diện tích trao đổi nhiệt đối lưu giữa xy lanh và môi trường.
Tăng hệ số trao đổi nhiệt của vật liệu làm xy lanh.
Giảm sức cản không khí xung quanh đầu xy lanh.
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 23, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,5. Hiệu suất của chu trình bằng:
0,738
0,718
0,668
0,689
Xác định khối lượng riêng và thể tích riêng của không khí ở điều kiện nhiệt độ 270C, áp suất p = 1bar?
1,75 kg/m3; 0,57 m3/kg
1,16 kg/m3; 0,86 m3/kg
0,57 m3/kg; 1,75 kg/m3
0,86 m3/kg; 1,16 kg/m3
Quá trình thăng hoa là quá trình:
Nhận nhiệt chuyển từ pha rắn sang pha hơi.
Nhả nhiệt chuyển từ pha rắn sang pha hơi.
Nhận nhiệt chuyển từ pha hơi sang pha rắn.
Nhả nhiệt chuyển từ pha hơi sang pha rắn.
Không khí ẩm (p=1 bar) có áp suất ph = 0,022 bar, nhiệt độ t = 25 oC, entanpi I không khí ẩm (kJ/kg):
57,4
65,7
54,1
60,7
Để không khí ẩm chưa bão hòa thành không khí ẩm bão hòa ta thực hiện:
Giữ nhiệt độ hơi nước không đổi, giảm áp suất hơi nước.
Giữ áp suất hơi nước không đổi, giảm nhiệt độ hơi nước.
Giữ áp suất hơi nước không đổi, tăng nhiệt độ hơi nước.
Tăng nhiệt độ hơi nước, giảm áp suất hơi nước.
Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng có v1 > v2 thì:
s2 > s1 và T2 > T1
s2 > s1 và T2 < T1
s2 < s1 và T2 > T1
s2 < s1 và T2 < T1
Dòng nhiệt do trao đổi nhiệt đối lưu tăng khi:
Diện tích tăng và α giảm
Diện tích giảm và α tăng
Diện tích tăng và α tăng
Diện tích giảm và α giảm
Mặt trời có nhiệt độ là t = 5700oC, xem mặt trời như vật đen tuyệt đối. Tính khả năng bức xạ mặt trời E (kW/m2).
72,2.103
72,2
72,2.106
72,2.108
Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q = 8000 W/m2, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1 = 100oC, t2 = 90oC, hệ số dẫn nhiệt = 40W/(m.oC). Chiều dày (mm) của vách bằng:
30
40
50
60
Bước sóng của tia nhiệt nằm trong giải:
A
B
C
D
Trong các vật liệu sau: gỗ, không khí, nước, đồng. Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu nào lớn nhất?
Gỗ
Nước
Đồng
Không khí
Đơn vị của entropy S là:
kJ/(kg.K)
N/m
kJ.K
kJ/ K
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
A
B
C
D
Hằng số bức xạ của vật đen tuỵêt đối bằng:
5,67.10-8 W/(m2.K4)
5,67.10-8 W/(m2.K)
5,67W/(m2.K4)
5,67W/(m2.K)
Một vách phẳng 3 lớp với những vật liệu khác nhau.
A
B
C
D
Một bình kín chứa 40g không khí, ở nhiệt độ t1= 27oC, áp suất p1 = 1,3 bar. Nếu cấp nhiệt cho không khí trong bình Q = 4 kJ thì độ biến thiên entanpi ΔI (kJ) bằng:
5,9
5,6
9,6
1,1
Một ống thép dài 5m có đường kính trong 200 mm, đường kính ngoài 220 mm, λ = 50 W/m. oC. nhiệt độ hai mặt trong và ngoài lần lượt là 200 oC và 50 oC. Tổn thất nhiệt trên toàn bộ ống là:
494,427 kW
494,5 W
2,47 mW
2472183 kW
Trong các đồ thị p – V và T – s sau, đồ thị nào biểu diễn chu trình cấp nhiệt đẳng hỗn hợp:
A
B
C
D
Cho chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp có các thông số: t1 = 30 oC, áp suất p1 = 1 bar, tỉ số nén ε = 7, tỉ số giãn nở sớm ρ = 1,2, tỉ số tăng áp λ = 2. Áp suất sau quá trình nén (bar):
1
2,6
30,5
15,2
Nhiệt dung riêng mol đẳng tích của khí lý tưởng [kCal/ (kmol. K)] cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử trở lên bằng:
3
7
5
9
Không khí trong xilanh có áp suất p1 = 5 bar, giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ t1 = 27oC, từ thể tích V1 = 0,3 m3 đến V2 = 0,6 m3. Nhiệt lượng của quá trình Q (kJ):
104
100
150
175
