Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A2 CHINH PHỤC TOÁN HỌC

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai vectơ m và v thỏa mãn ∣m∣=4|m|=4 , ∣v∣=5|v|=5 và góc giữa hai vectơ bằng 135∘135^\circ . Tính tích vô hướng m⋅vm\cdot v .

a)

20

b)

10210\sqrt{2}

c)

−102-10\sqrt{2}

d)

-20

2.

Cho hai vectơ u⃗\vec u và b⃗\vec b thỏa mãn ∣u⃗∣=7|\vec u|=7 , ∣b⃗∣=5|\vec b|=5 và u⃗⋅b⃗=−352\vec u\cdot\vec b=\displaystyle -\frac{35}{2} . Góc giữa hai vectơ đã cho là bao nhiêu?

a)

180∘180^\circ

b)

135∘135^\circ

c)

60∘60^\circ

d)

120∘120^\circ

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) .

a)

x=−4x=-4

b)

x=5x=5

c)

x=−7x=-7

d)

x=0x=0

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) .

a)

y=−2y=-2

b)

y=0y=0

c)

y=1y=1

d)

y=−3y=-3

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có f′(x)=(−3x−6)(x−2)(x+1)f'(x)=(-3x-6)(x-2)(x+1) . Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị f′(x)f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) là bao nhiêu?

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

7.

Cho hàm số y=f(x)=x3−12x2+45xy=f(x)=x^3-12x^2+45x . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là giá trị xx nào?

a)

x=3x=3

b)

x=8x=8

c)

x=5x=5

d)

x=−1x=-1

8.

Cho hàm số y=f(x)=x3+27x22+60x−2y=f(x)=x^3+\dfrac{27x^2}{2}+60x-2 . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là bao nhiêu?

a)

−4-4

b)

−1792-\dfrac{179}{2}

c)

−5-5

d)

−90-90

9.

Cho hàm số y=2x2−14x+50x−7y=\dfrac{2x^2-14x+50}{x-7} . Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

a)

(−∞;12)(-\infty;12)

b)

(2;+∞)(2;+\infty)

c)

(12;+∞)(12;+\infty)

d)

(2;12)(2;12)

10.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị trên đoạn [−3;5][-3;5] như hình vẽ. Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;5][-3;5] . Tính 3M−2m3M - 2m .

a)

7

b)

9

c)

14

d)

11

11.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+6x2+4y = -x^3 + 6x^2 + 4 trên đoạn [−2;6][-2;6] .

a)

m=36m = 36

b)

m=85m = 85

c)

m=−45m = -45

d)

m=4m = 4

12.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=9x−42x+5y = \dfrac{9x - 4}{2x + 5} trên đoạn [−11;−6][-11;-6] .

a)

m=6917m = \dfrac{69}{17}

b)

m=10317m = \dfrac{103}{17}

c)

m=867m = \dfrac{86}{7}

d)

m=587m = \dfrac{58}{7}

13.

Đồ thị hàm số y=−5x−65x−5y = \dfrac{-5x - 6}{5x - 5} có đường tiệm cận ngang là

a)

y=−1y = -1

b)

x=1x = 1

c)

x=−1x = -1

d)

y=65y = \dfrac{6}{5}

14.

Đồ thị hàm số y=7x2−2x+4−6x2−7y = \dfrac{7x^2 - 2x + 4}{-6x^2 - 7} có đường tiệm cận ngang là

a)

x=−76x = -\dfrac{7}{6}

b)

y=−76y = -\dfrac{7}{6}

c)

y=13y = \dfrac{1}{3}

d)

y=−47y = -\dfrac{4}{7}

15.

Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+4−4x−4y = \dfrac{2x + 4}{-4x - 4} .

a)

y=−12y = -\dfrac{1}{2}

b)

x=−12x = -\dfrac{1}{2}

c)

x=12x = \dfrac{1}{2}

d)

y=−1y = -1

16.

Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=−45x2+6x+175x−4y = \dfrac{-45x^2 + 6x + 17}{5x - 4} .

a)

x=94x = \dfrac{9}{4}

b)

x=−45x = -\dfrac{4}{5}

c)

x=−54x = -\dfrac{5}{4}

d)

x=45x = \dfrac{4}{5}

17.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=−x2−x−4x2+3y = \dfrac{-x^2 - x - 4}{x^2 + 3} là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

18.

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+3x2+xy = \dfrac{3x + 3}{x^2 + x} là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} có lim⁡x→−∞f(x)=4\lim\limits_{x\to -\infty} f(x) = 4 và lim⁡x→+∞f(x)=6\lim\limits_{x\to +\infty} f(x) = 6 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x=4x = 4 và x=6x = 6 .

b)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=4y = 4 và y=6y = 6 .

d)

Đồ thị hàm số có 11 tiệm cận đứng.

20.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tìm số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) .

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

21.

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} ( a,b,c,d∈Ra,b,c,d \in \mathbb{R} ) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

a)

x=0x = 0

b)

y=1y = 1

c)

y=2y = 2

d)

x=−2x = -2

22.

Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+6xx+5y = \dfrac{x^2 + 6x}{x + 5} .

a)

y=x+5y = x + 5

b)

y=x+1y = x + 1

c)

y=3x+3y = 3x + 3

d)

y=x−2y = x - 2

23.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đường tiệm cận xiên là y=−6x−3y = -6x - 3 . Tìm khẳng định đúng?

a)

lim⁡x→+∞[f(x)+6x+3]=0\lim\limits_{x\to +\infty}[f(x) + 6x + 3] = 0 .

b)

lim⁡x→−∞[f(x)−6x−3]=+∞\lim\limits_{x\to -\infty}[f(x) - 6x - 3] = +\infty .

c)

lim⁡x→−∞[f(x)+6x+3]=−3\lim\limits_{x\to -\infty}[f(x) + 6x + 3] = -3 .

d)

lim⁡x→+∞[f(x)+6x+3]=−∞\lim\limits_{x\to +\infty}[f(x) + 6x + 3] = -\infty .

24.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có lim⁡x→+∞[f(x)−8x+6]=0\lim\limits_{x\to +\infty}[f(x) - 8x + 6] = 0 . Tìm khẳng định đúng?

a)

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là y=8x−6y = 8x - 6 .

b)

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là y=−6y = -6 .

c)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là x=8x = 8 .

d)

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là y=6−8xy = 6 - 8x .

25.

Đồ thị hàm số y=−3x3−4x2+4x−1y = -3x^3 - 4x^2 + 4x - 1 nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?

a)

(0;−1)(0;-1)

b)

(−43;−193)\left(-\dfrac{4}{3}; -\dfrac{19}{3}\right)

c)

(−23;−419)\left(-\dfrac{2}{3}; -\dfrac{41}{9}\right)

d)

(−49;−803243)\left(-\dfrac{4}{9}; -\dfrac{803}{243}\right)

26.

Đồ thị hàm số y=−2x2+x+51−xy = \dfrac{-2x^2 + x + 5}{1 - x} nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?

a)

(−1;3)(-1;3)

b)

(1;3)(1;3)

c)

(1;7)(1;7)

d)

(−1;1)(-1;1)

27.

Đồ thị hàm số y=3x+32x+4y = \dfrac{3x + 3}{2x + 4} nhận điểm nào làm tâm đối xứng trong các điểm sau?

a)

(2;32)\left(2; \dfrac{3}{2}\right)

b)

(−2;32)\left(-2; \dfrac{3}{2}\right)

c)

(−2;−32)\left(-2; -\dfrac{3}{2}\right)

d)

(2;32)\left(2; \dfrac{3}{2}\right)

28.

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

a)

y=3x4+1y = 3x^4 + 1

b)

y=3xx+3y = \dfrac{3x}{x + 3}

c)

y=3x3+x+3y = 3x^3 + x + 3

d)

y=3x3−x+4y = 3x^3 - x + 4

29.

Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=x2+2x+3x+2y = \dfrac{x^2 + 2x + 3}{x + 2}

b)

y=2x2−2x+2x−2y = \dfrac{2x^2 - 2x + 2}{x - 2}

c)

y=x2+2xx+2y = \dfrac{x^2 + 2x}{x + 2}

d)

y=x2+2x+2x+2y = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{x + 2}

30.

Bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=4x+23x+4y = \dfrac{4x + 2}{3x + 4}

b)

y=4x+23x+6y = \dfrac{4x + 2}{3x + 6}

c)

y=4x+24−3xy = \dfrac{4x + 2}{4 - 3x}

d)

y=−4x−23x+4y = \dfrac{-4x - 2}{3x + 4}

31.

Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3x+33−3xy = \dfrac{3x + 3}{3 - 3x}

b)

y=3−3x3x+3y = \dfrac{3 - 3x}{3x + 3}

c)

y=3x−33−3xy = \dfrac{3x - 3}{3 - 3x}

d)

y=1y = 1

32.

Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3x+33−3xy = \dfrac{3x + 3}{3 - 3x}

b)

y=3−3x3x+3y = \dfrac{3 - 3x}{3x + 3}

c)

y=3x−33−3xy = \dfrac{3x - 3}{3 - 3x}

d)

y=1y = 1

33.

Cho đồ thị trong hình. Chọn hàm số có đồ thị trùng với hình vẽ.

a)

y=x3+3x2+4y = x^3 + 3x^2 + 4

b)

y=x3−3x2+4y = x^3 - 3x^2 + 4

c)

y=−x3−3x2+4y = -x^3 - 3x^2 + 4

d)

y=x3−3x2−4y = x^3 - 3x^2 - 4

34.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=7f(x) = 7 là bao nhiêu?

a)

00

b)

33

c)

22

d)

11

35.

Cho hàm số y=−3x3−12x2−12xy = -3x^3 - 12x^2 - 12x . Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là bao nhiêu?

a)

11

b)

33

c)

00

d)

22