NEW
Font size
WorksheetsL12_CHƠI ZUI KTTX 4* TỔNG HỢP HK2
Total questions: 40
Worksheet time: 41mins
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với d .
Có giá luôn // d.
Có giá luôn trùng với d.
Có giá // hoặc trùng với d .
Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo) và có VTCP u(a;b;c) .
Phương trình tham số của d là:
Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo) và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c) . PT chính tắc của d là:
Đường thẳng Δ : 2x−3=−3y+1=1z có phương trình tham số là:
{x=3+2t ; y=−1−3t; z=t}
{x=2+3t ; y=−3−t; z=t}
{x=−3+2t ; y=1−3t; z=t}
{x=−3−2t ; y=1+3t; z=t}
Đường thẳng d: 2x+2=−1y−1=3z−3 đi qua điểm M và có VTCP u có tọa độ là:
M (2; -1; 3), u = ( -2; 1;3)
M (2; -1;-3), u = ( 2; -1;3)
M (-2; 1; 3), u = ( 2; -1;3)
M (2; -1; 3), u = ( 2; -1;-3)
Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1)
và có VTCP a = ( 1; -2 ; 2) ?
{x=2+t ; y=−3−2t ; z=−1+2t }
{x=1+t ; y=−2−3t ; z=2−t }
{x=−2+t ; y=3−2t ; z=1+2t }
Đường thẳng d: 2x−2=−1y−1=3z−3 . Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;3;-4) và // d là:
{x=2+2t ; y=−1+t; z=3+3t }
{x=−1+2t; y=−3−t ; z=4+3t}
{x=1+2t; y=3−t; z=−4+3t }
Nếu a và b là cặp véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d thì một véc tơ chỉ phương của d được xác định bởi công thức nào sau đây ?
u=a+b
u=k.a
u=a.b
u=[a,b]
Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian ?
3
4
1
2
Cho phương trình: (S): x2+y2+z2+2(3−m)x−2(m+1)y−2mz+2m2+7=0 . Tìm tất cả các giá trị của m để (S) là một mặt cầu.
m<2 HOẶC m>3
1≤m≤3.
m<1 HOẶC m>3
m=1 VÀ m=3
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=4.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=4
Trong không gian Oxyz cho A(-2;1;0),B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A .
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=√24.
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
(S):(x+2)2+(y−1)2+z2=24.
(S):(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=24.
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.
(S):x2+y2+(z−1)2=24.
(S):x2+y2+(z−1)2=√6.
(S):x2+y2+(z−1)2=6.
(S):x2+y2+(z−1)2=√24.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 Tìm tọa độ tâm O và bán kính R của mặt cầu (S).
O(−1;2;1), R=3
O(1;−2;−1), R=3
O(−1;2;1), R=9
O(1;−2;−1), R=9
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vecto a=(2;1;0), b(−1;0;−2) . Tính cos (a,b) .
cos (a,b)=−252
cos (a,b)=−52
cos (a,b)=252
cos (a,b)=52
x2+y2+z2−2(m+2)x+4my−2mz+5m2+9=0. Với giá trị nào của m để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu?
−5<m<1
m>1 ∨ m <−5
−1<m<5
m<−5 vaˋ m >1.
Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(−1,2,−1) . Mặt cầu đường kính MN có phương trình là
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2x=4y=1z+3 và điểm A(3;2;1) . Viết phương trình đường thẳng đi qua A , cắt đồng thời vuông góc với d:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Mặt cầu tâm I(1,1,-2), tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-2y-z+5=0 có bán kính R bằng?
R=6
R=6
R=2
R=3
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0
m≥6
m≤6
m>6
m<6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I ( 1;0;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình x + 2y−2z+4=0 .Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
(x−1)2+y2+(z+2)2=9
(x−1)2+y2+(z+2)2=3
(x+1)2+y2+(z−2)2=3
(x+1)2+y2+(z−2)2=9
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=2−3i+1−i2.
Phần thực là 3 và phần ảo là -2.
Phần thực là 3 và phần ảo là −2i .
Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .
Phần thực là -2 và phần ảo là 3.
Số phức liên hợp của số phức z=1−3i+(1−i)2 là:
z=−5+i .
z=1−5i .
z=1+5i
z=−1−5i
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3+2i)z+(2−i)2=4+i . Tìm môđun của số phức ω=(1+z)z .
∣ω∣=5 .
∣ω∣=13 .
∣ω∣=10 .
∣ω∣=10 .
Tìm nghiệm của phương trình: (3−2i)z−5+2i=iz+1+8i .
z=1+i .
z=1−i .
z=2i .
z=−1+i .
Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?
(7+i)+(7−i) .
(5−i7)+(−5−i7) .
(10−i)+(10+i) .
(3+i)−(−3+i) .
Cho số phức z=2+5i . Mođun của số phức w=iz+z bằng
∣w∣=18
∣w∣=18
∣w∣=29
∣w∣=29
Cho hai số phức z1=a+bi (a,b∈R) và z2=2019−2020i . Biết z1=z2 . Tính giá trị của a+2b .
−1
−2
−2020
−2021
Biết 1+i2+i4+...+i2016+i2018=a+bi với a,b∈R . Tính giá trị của H=3a−b .
0
2
3
3030
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣z−(3−4i)∣=2 là
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.
Điểm trên biểu diễn cho số phức nào?
z=-2+3i
z=2+3i
z=3-2i
z=3+2i
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣≤2 .
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
