wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L12_CHƠI ZUI KTTX 4* TỔNG HỢP HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với d .

b)

Có giá luôn // d.

c)

Có giá luôn trùng với d.

d)

Có giá // hoặc trùng với d .

2.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có VTCP u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) .

Phương trình tham số của d là:

a)
b)
c)
d)
3.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . PT chính tắc của d là:

a)
b)
c)
d)
4.
a)
b)
c)
d)
5.
a)
b)
c)
d)
6.

 Đường thẳng  Δ\Delta  : x32=y+13=z1\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1}    có phương trình tham số là:

a)

{x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=3+2t\ ;\ y=-1-3t;\ z=t\right\}  

b)

{x=2+3t ; y=3t; z=t}\left\{x=2+3t\ ;\ y=-3-t;\ z=t\right\}  

c)

{x=3+2t ; y=13t; z=t}\left\{x=-3+2t\ ;\ y=1-3t;\ z=t\right\}  

d)

{x=32t ; y=1+3t; z=t}\left\{x=-3-2t\ ;\ y=1+3t;\ z=t\right\}  

7.

  Đường thẳng d:  x+22=y11=z33\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3} đi qua điểm M và có VTCP u\overrightarrow{u}   có tọa độ là:

a)

M (2; -1; 3), u \overrightarrow{u\ }  = ( -2; 1;3)

b)

M (2; -1;-3), u\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

c)

M (-2; 1; 3), u\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

d)

M (2; -1; 3), u\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;-3)

8.

 Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1)

và có VTCP  a\overrightarrow{a} = ( 1; -2 ; 2) ?

a)

{x=2+t ; y=32t ; z=1+2t }\left\{x=2+t\ ;\ y=-3-2t\ ;\ z=-1+2t\ \right\}  

b)

{x=1+t ; y=23t ; z=2t }\left\{x=1+t\ ;\ y=-2-3t\ ;\ z=2-t\ \right\}   

c)

{x=2+t ; y=32t ; z=1+2t }\left\{x=-2+t\ ;\ y=3-2t\ ;\ z=1+2t\ \right\}  

9.

  Đường thẳng d:  x22=y11=z33\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}   . Phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta   đi qua điểm M(1;3;-4) và // d là:

a)

{x=2+2t ; y=1+t; z=3+3t }\left\{x=2+2t\ ;\ y=-1+t;\ z=3+3t\ \right\}  

b)

{x=1+2t; y=3t ; z=4+3t}\left\{x=-1+2t;\ y=-3-t\ ;\ z=4+3t\right\}  

c)

{x=1+2t; y=3t; z=4+3t }\left\{x=1+2t;\ y=3-t;\ z=-4+3t\ \right\}  

10.

Nếu   a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b}   là cặp véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d thì một véc tơ chỉ phương của d được xác định bởi công thức nào sau đây ?

a)

u=a+b\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}  

b)

u=k.a\overrightarrow{u}=k.\overrightarrow{a}  

c)

u=a.b\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}  

d)

u=[a,b]\overrightarrow{u}=\left[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right]  

11.

Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

12.

Cho phương trình: (S): 𝑥2+𝑦2+𝑧2+2(3𝑚)𝑥2(𝑚+1)𝑦2𝑚𝑧+2𝑚2+7=0𝑥^2+𝑦^2+𝑧^2+2(3−𝑚)𝑥−2(𝑚+1)𝑦−2𝑚𝑧+2𝑚^2+7=0  . Tìm tất cả các giá trị của m để (S) là một mặt cầu.

a)

m<2 HOẶC m>3

b)

1≤m≤3.

c)

m<1 HOẶC m>3

d)

m=1 VÀ m=3

13.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

b)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4.

c)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

d)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4

14.

Trong không gian Oxyz cho A(-2;1;0),B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A .

a)

(𝑆):(𝑥2)2+(𝑦+1)2+(𝑧2)2=24.(𝑆):(𝑥−2)^2+(𝑦+1)^2+(𝑧−2)^2=√24.

b)

(𝑆):(𝑥2)2+(𝑦+1)2+(𝑧2)2=24.(𝑆):(𝑥−2)^2+(𝑦+1)^2+(𝑧−2)^2=24.

c)

(𝑆):(𝑥+2)2+(𝑦1)2+𝑧2=24.(𝑆):(𝑥+2)^2+(𝑦−1)^2+𝑧^2=24.

d)

(𝑆):(𝑥2)2+(𝑦1)2+(𝑧2)2=24.(𝑆):(𝑥−2)^2+(𝑦−1)^2+(𝑧−2)^2=24.

15.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.

a)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=24.

b)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√6.

c)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=6.

d)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√24.

16.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 Tìm tọa độ tâm O và bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

O(1;2;1), R=3O\left(-1;2;1\right),\ R=3  

b)

O(1;2;1), R=3O\left(1;-2;-1\right),\ R=3  

c)

O(1;2;1), R=9O\left(-1;2;1\right),\ R=9  

d)

O(1;2;1), R=9O\left(1;-2;-1\right),\ R=9  

17.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

18.

 x2+y2+z22(m+2)x+4my2mz+5m2+9=0.\ x^2+y^2+z^2-2\left(m+2\right)x+4my-2mz+5m^2+9=0.  Với giá trị nào của m để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu?

a)

5<m<1-5<m<1  

b)

m>1  m <5m>1\ \vee\ m\ <-5  

c)

1<m<5-1<m<5  

d)

m<5 vaˋ m >1.m<-5\ và\ m\ >1.  

19.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3)M(1,2,3)   và N(1,2,1)N(-1,2,-1)  . Mặt cầu đường kính MNMN   có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

20.

   Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  đường thẳng    d: x2=y4=z+31d:\ \frac{x}{2}=\frac{y}{4}=\frac{z+3}{1}  và điểm  A(3;2;1)A\left(3;2;1\right) . Viết phương trình đường thẳng đi qua A , cắt đồng thời vuông góc với d:

a)
b)
c)
d)
21.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

22.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2z22x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z22xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z22xy2yz2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

23.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

24.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

25.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z23x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z29y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z29=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

26.

Mặt cầu tâm I(1,1,-2), tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-2y-z+5=0 có bán kính R bằng?

a)

R=6R=\sqrt[]{6}  

b)

R=6R=6  

c)

R=2

d)

R=3

27.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m6m\ge6  

b)

m6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

28.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I ( 1;0;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình x + 2y2z+4=0x\ +\ 2y-2z+4=0  .Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

a)

(x1)2+y2+(z+2)2=9\left(x-1\right)^2+y^2+\left(z+2\right)^2=9  

b)

(x1)2+y2+(z+2)2=3\left(x-1\right)^2+y^2+\left(z+2\right)^2=3  

c)

(x+1)2+y2+(z2)2=3\left(x+1\right)^2+y^2+\left(z-2\right)^2=3  

d)

(x+1)2+y2+(z2)2=9\left(x+1\right)^2+y^2+\left(z-2\right)^2=9  

29.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=23i+21i.z=2-3i+\frac{2}{1-i}.  

a)

Phần thực là 3 và phần ảo là -2.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i-2i

c)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i2i

d)

Phần thực là -2 và phần ảo là 3.

30.

Số phức liên hợp của số phức z=13i+(1i)2z=1-3i+\left(1-i\right)^2  là:

a)

z=5+i\overline{z}=-5+i

b)

z=15i\overline{z}=1-5i

c)

z=1+5i\overline{z}=1+5i  

d)

z=15i\overline{z}=-1-5i  

31.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

32.

Cho số phức zz  thỏa mãn điều kiện (3+2i)z+(2i)2=4+i\left(3+2i\right)z+\left(2-i\right)^2=4+i . Tìm môđun của số phức  ω=(1+z)z\omega=\left(1+z\right)\overline{z} .   

a)

ω=5\left|\omega\right|=\sqrt{5}

b)

ω=13\left|\omega\right|=\sqrt{13} .

c)

ω=10\left|\omega\right|=\sqrt{10} .

d)

ω=10\left|\omega\right|=10 .

33.

Tìm nghiệm của phương trình: (32i)z5+2i=iz+1+8i\left(3-2i\right)z-5+2i=iz+1+8i

a)

z=1+iz=1+i

b)

z=1iz=1-i

c)

z=2iz=2i

d)

z=1+iz=-1+i

34.

Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?

a)

(7+i)+(7i)\left(\sqrt{7}+i\right)+\left(\sqrt{7}-i\right) .

b)

(5i7)+(5i7)\left(5-i\sqrt{7}\right)+\left(-5-i\sqrt{7}\right) .

c)

(10i)+(10+i)\left(10-i\right)+\left(10+i\right) .

d)

(3+i)(3+i)\left(3+i\right)-\left(-3+i\right) .

35.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+zw=iz+\overline{z}  bằng

a)

w=18\left|w\right|=\sqrt{18}  

b)

w=18\left|w\right|=18  

c)

w=29\left|w\right|=\sqrt{29}  

d)

w=29\left|w\right|=29  

36.

Cho hai số phức z1=a+bi (a,bR)z_1=a+bi\ \left(a,b\in R\right)  và  z2=20192020iz_2=2019-2020i  . Biết  z1=z2z_1=z_2  . Tính giá trị của  a+2ba+2b  .


a)

1-1  

b)

2-2  

c)

2020-2020  

d)

2021-2021  

37.

Biết 1+i2+i4+...+i2016+i2018=a+bi1+i^2+i^4+...+i^{2016}+i^{2018}=a+bi  với  a,bRa,b\in R . Tính giá trị của  H=3abH=3a-b .

a)

0

b)

2

c)

3

d)

3030

38.

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zz  thỏa mãn  z(34i)=2\left|z-\left(3-4i\right)\right|=2  là

a)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.

b)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.

c)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.

d)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.

39.

Điểm trên biểu diễn cho số phức nào?

a)

z=-2+3i

b)

z=2+3i

c)

z=3-2i

d)

z=3+2i

40.

Cho số phức z thỏa mãn  z2\left|z\right|\le2   . 

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

b)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

c)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

d)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}