wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP TUAN 28

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

2.

Mặt cầu (S): x2+y2+z24x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

3.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z23x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z29y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z29=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

4.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu  x2+(y1)2+z2=2x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=2   . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?

a)

M(1,1,1)

b)

N(0,1,0)

c)

P(1,0,1)

d)

Q(1,0,-1)

5.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m6m\ge6  

b)

m6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

6.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

7.

Tính môđun của số phức z=(34i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


a)

z=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

b)

z=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

c)

z=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

d)

z=252\left|z\right|=25\sqrt{2}  

8.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

9.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức   zz  thỏa mãn  2z+iz=3+3i2z+i\overline{z}=3+3i .

a)

Phần thực là  -1 và phần ảo là  -1.

b)

Phần thực là 1 và phần ảo là 1.     

c)

Phần thực là 1 và phần ảo là ii .     

d)

Phần thực là -1 và phần ảo là i-i .     

10.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

11.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

12.

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

a)

32+13i32+13i  

b)

3213i32-13i  

c)

1332i13-32i  

d)

13+32i13+32i  

13.

Điểm trên biểu diễn cho số phức nào?

a)

z=-2+3i

b)

z=2+3i

c)

z=3-2i

d)

z=3+2i

14.

Tìm x, y thỏa mãn:

3x + y + (5x)i = 3y + (3y + 2)i

a)

x=4, y=6

b)

x=-4, y=-6

c)

x=2/3, y=1

d)

x=-2/3, y=1

15.

Số phức nào sau đây là sô thuần ảo?

a)

z = 5 + 3i

b)

z = 5 - 3i

c)

z = 5

d)

z = 3i

16.

Tập hợp điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn phương trình  z4+3i=5\left|z-4+3i\right|=5  là

a)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(4;-3\right)  , bán kính  r=25r=25  .

b)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(-4;3\right)  , bán kính r = 5

c)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(-4;3\right)  , bán kính  r=25r=25  .

d)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(4;-3\right) bán kính r = 5

17.

Tính mô đun của số phức zz sao cho z(2i)+13i=1z\left(2-i\right)+13i=1 .

a)

z=34\left|z\right|=34 .

b)

z=342\left|z\right|=\frac{\sqrt{34}}{2} .

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29} .

d)

z=34\left|z\right|=\sqrt{34} .

18.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z26z+34=0z^2-6z+34=0 . Khi đó, tích của hai nghiệm có giá trị bằng 

a)

66  

b)

6-6  

c)

34-34  

d)

3434  

19.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z23z+1=0z^2-\sqrt{3}z+1=0 . Khi đó, tổng bình phương của hai nghiệm có giá trị bằng 

a)

00  

b)

11  

c)

3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

20.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z26z+25=0z^2-6z+25=0 . Giá trị trị của biểu thức z1z2\left|z_1\right|-\left|z_2\right|  bằng 

a)

55  

b)

00  

c)

1010  

d)

11  

21.

Cho số phức  z=3+4iz=3+4i . Tìm phương trình bậc hai nhận  zz  và  z\overline{z}  làm nghiệm.

a)

z26z+25=0z^2-6z+25=0 .

b)

z2+6z25=0z^2+6z-25=0 .

c)

z28z+12=0z^2-8z+12=0  

d)

z2+8z12=0z^2+8z-12=0  

22.

 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức  thoả điều kiện
z+13i4\left|z+1-3i\right|\le4  

a)

Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 4.

b)

Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 2.

c)

Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 4.

d)

Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 2.

23.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng   Δ\Delta   đi qua A(2;4;3)A\left(-2;4;3\right)  
  và vuông góc với mặt phẳng (α):2x3y+6z+19=0\left(\alpha\right):2x-3y+6z+19=0  

a)

x22=y+43=z+36\frac{x-2}{2}=\frac{y+4}{-3}=\frac{z+3}{6}  

b)

x+22=y+34=z63\frac{x+2}{-2}=\frac{y+3}{4}=\frac{z-6}{3}  

c)

x+22=y43=z36\frac{x+2}{2}=\frac{y-4}{-3}=\frac{z-3}{6}  

d)

x22=y34=z+63\frac{x-2}{-2}=\frac{y-3}{4}=\frac{z+6}{3}  

24.

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x1=y22=z43d\ :\ x-1=\frac{y-2}{2}=\frac{z-4}{3}    và mặt phẳng (P) : x+4y+9z9=0\left(P\right)\ :\ x+4y+9z-9=0  Giao điểm  II    của  dd   và  (P)\left(P\right)    là

a)

I(2;4;1)I\left(2;4;-1\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

c)

I(1;0;0)I\left(1;0;0\right)  

d)

I(0;0;1)I\left(0;0;1\right)  

25.

Cho (P) : 3xy+2z7=0\left(P\right)\ :\ 3x-y+2z-7=0    và  (Q) : x+3y2z+3=0\left(Q\right)\ :\ x+3y-2z+3=0   . Biết d là giao tuyến của (P)  và (Q) , một VTCP của d là:

a)

u=(2;4;5)\overrightarrow{u}=\left(-2;4;5\right)  

b)

u=(3;1;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-1;2\right)  

c)

u=(1;3;2)\overrightarrow{u}=\left(1;3;-2\right)  

d)

u=(5;4;2)\overrightarrow{u}=\left(5;4;-2\right)  

26.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):   6x+3y2z+24=06x+3y-2z+24=0  và điểm A (2;5;1) . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P). Tìm tọa độ H.

a)

H (4; 2; 3)

b)

H (4; 2; -3)

c)

H (4; -2; 3)

d)

H (-4; 2; 3)

27.

Nếu 02f(x)dx=4  thıˋ  02 [12f(x)2]dx ba˘ˋng\int_0^2f\left(x\right)dx=4\ \ thì\ \ \int_0^2\ \left[\frac{1}{2}f\left(x\right)-2\right]dx\ bằng

a)

0

b)

6

c)

8

d)

-2

28.

Tıˊnh 0π3cosxdxTính\ \int_0^{\frac{\pi}{3}}\cos xdx .

a)

 32\frac{\sqrt{\ 3}}{2}

b)

12\frac{1}{2}

c)

1,047

d)

32-\frac{\sqrt{3}}{2}

29.

Cho 0ln2 exex+2dx. Ba˘ˋng caˊch đổi bie^ˊn t=ex ta được tıˊch pha^n naˋo?\int_0^{\ln2}\ \frac{e^x}{e^x+2}dx.\ Bằng\ cách\ đổi\ biến\ t=e^x\ ta\ được\ tích\ phân\ nào?

a)

12 dtt+2\int_1^2\ \frac{dt}{t+2}

b)

0ln2 dtt+2\int_0^{\ln2}\ \frac{dt}{t+2}

c)

1ln2 dxt+2\int_1^{\ln2}\ \frac{dx}{t+2}

d)

12 dxt+2\int_1^2\ \frac{dx}{t+2}

30.

Cho 0π2 sin3x.cosxdx. Ba˘ˋng caˊch đổi bie^ˊn t=sinx ta được tıˊch pha^n naˋo\int_0^{\frac{\pi}{2}}\ \sin^3x.\cos xdx.\ Bằng\ cách\ đổi\ biến\ t=\sin x\ ta\ được\ tích\ phân\ nào

a)

01t3dt\int_0^1t^3dt

b)

01t3dt-\int_0^1t^3dt

c)

01t3cosxdt\int_0^1t^3\cos xdt

d)

0π2t3dt\int_0^{\frac{\pi}{2}}t^3dt

31.

Cho 01(2x+1)exdx. Ta đặt u; dv như the^ˊ naˋo\int_0^1\left(2x+1\right)e^xdx.\ Ta\ đặt\ u;\ dv\ như\ thế\ nào

a)

u=ex; dv=(2x+1)dxu=e^x;\ dv=\left(2x+1\right)dx

b)

u=2x+1;dv=exdxu=2x+1;dv=e^xdx

c)

u=(2x+1)dx;v=exu=\left(2x+1\right)dx;v=e^x

d)

u=2x+1;dv=exu=2x+1;dv=e^x

32.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

33.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

35.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

36.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

37.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

38.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

39.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

40.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx dx

a)

4

b)

12

c)

36

d)

8

41.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right) . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

42.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

43.

Cho a=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right)b=(m;1;3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

a)

1-1

b)

2-2

c)

3-3

d)

4-4

44.

Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1,1,2);B(2,1,1)A\left(1,-1,2\right);B\left(2,1,1\right) . Độ dài đọan AB bằng....

a)

22

b)

6\sqrt[]{6}

c)

2\sqrt[]{2}

d)

66

45.

Trong không gian với hệ với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt (P): 4xz+3=04x-z+3=0 . Vecto là 1 VTPT của mặt phẳng (P) là:

a)

n=(4,1,1)\overrightarrow{n}=\left(4,1,-1\right)

b)

n=(4,0,3)\overrightarrow{n}=\left(4,0,3\right)

c)

n=(4,0,1)\overrightarrow{n}=\left(4,0,-1\right)

d)

n=(4,1,3)\overrightarrow{n}=\left(4,1,3\right)