Font size
WorksheetsÔN GK1 L10_2021
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A. Nước uống này nóng quá!
B. x+2=5.
C. Số 10 là một số chẵn.
D. 4-2<2.
1
4
3
2
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Toán thật đáng yêu!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
Bạn học trường nào?
x>3.
Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:
12 là số nguyên tố
14 không phải là số nguyên tố
14 chia hết cho 2
12 không chia hết cho 7
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∀x∈N: x2−5x+6<0" :
∀x∈N: x2−5x+6>0
∀x∈N: x2−5x+6≥0
∃x∈N: x2−5x+6<0
∃x∈N: x2−5x+6≥0
Cho mệnh đề “Nếu một tam giác là tam giác cân thì nó có hai góc ở đáy bằng nhau”. Chỉ sử dụng 1 thuật ngữ “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ” để phát biểu lại mệnh đề trên.
Điều kiện đủ để 1 tam giác cân là tam giác đó có 2 góc bằng nhau.
Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Điều kiện cần để một tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác đó là tam giác cân.
Một tam giác là tam giác cân là điều kiện cần và đủ để nó có hai góc bằng nhau.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∃x∈R:x2+1=0 là?
∃x∈R:x2+1=0
∀x∈R:x2+1<0
∃x∈R:x2+1=0
∀x∈R:x2+1=0
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?
Hai mệnh đề giống nhau.
Hai mệnh đề tương đương.
Hai mệnh đề bằng nhau.
Hai mệnh đề đối nhau.
Tài năng và xinh đẹp là điều kiện cần và đủ để trở thành hoa hậu việt nam
Đây là mệnh đề gì
Mệnh đề kéo theo
Mệnh đề đảo
Mệnh đề tương tương
P⟺Q . Phát biểu nào SAI khi đọc ký hiệu trên?
P tương đương Q
P khi và chỉ khi Q
P là điều kiện cần và đủ để có Q
P bằng Q
“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:
∃ x∈R: x2>0
∀ x ∈ R: x2≥0
∀x∈R: x2>0
∃ x∈R: x2≥0
A là tập hợp con của B nếu
Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.
Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho tập hợp X=(−∞;2]∩(−6;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (−∞;2]
B. (−6;+∞)
C. (−∞;+∞)
D. (−6;2]
Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5) . Xác định X=A∩B∩C
A. [1;6)
B. (2;4]
C. (1;2]
D. {4}
Cho tập hợp A=(−4;3) và B=(m−7;m) Tìm giá trị của m để B⊂A
A. m≤3
B. m≥3
C. m=3
D. m>3
Cho hai tập hợp A=[m;m+1] và B=[0;3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∩B=Φ
A. m∈(−∞;−1)∪(3;+∞)
B. m∈(−∞;−1]∪(3;+∞)
C. m∈(−∞;−1)∪[3;+∞)
m∈(−∞;−1]∪[3;+∞)
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {x∈R: ∣x∣≥1}
Hình vẽ trên đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
(−∞;−1)∪(5;+∞)
(−∞;−1]∪(5;+∞)
(−∞;−1]∪[5;+∞)
(−∞;−1)∪[5;+∞)
Câu 9: Tập hợp A={x∈R: 5x−3≤0} tương đương cách viết nào dưới đây?
(−∞;0)
(−∞;53)
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Tập hợp [−3;1)∩(0;4] được biểu diễn trên trục số như hình
Cho M={5;7;9} . Khẳng định nào dưới đây là sai?
5∈M
7⊂M
∅⊂M
{5;9}⊂M
Câu 5: Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp M={x∈Z: (x2−1 )(x−4x2)=0}
{−1;0;41;1}
{−1;0;1;4}
{−1;0;1}
{0;1}
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có 24 bạn chơi bóng đá, 21 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
(a)
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Điều kiện xác định của hàm căn thức: y=f(x) là gì?
f(x)≥0
f(x)>0
f(x)≤0
f(x)<0
Điều kiện xác định của hàm phân thức hữu tỉ có chứa căn ở mẫu: y=g(x)f(x) là gì?
g(x)≥0
g(x)≤0
g(x)>0
g(x)<0
Tìm tập xác định của hàm số: y=x2−92x
D=R
D=R \ {−3;3}
D=(−∞;−3)∪(3;+∞)
D=(−3;3)
Đồ thị hàm số y=x+3 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A (-1;1)
B(1;3)
C(2;5)
D(-2;2)
y=x2−3x+21
Tập xác định của hàm số là
R
R\{1}
R\{2}
R\{1;2}
Cho hàm số y=2−7x
Tập xác định của hàm số là
D={72}
D=[72;+∞)
D=(72;+∞)
D=(−∞;72]
y=x−5+5−x
Tập xác định của hàm số là
D=R
D={5}
D=ϕ
D=[5;+∞)
y=3−x+x+1
Tập xác định của hàm số là
D=[−1;3]
D=ϕ
D=[−1;+∞)
D=(−∞;3]
y=x−42
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4)
D={4}
D=(4;+∞)
Chỉ ra đâu là hàm hằng?
y=x2−2
y=−32x+1
y=2021
y=3x+1
Hàm số sau đây là hàm gì?
(。・∀・)ノ゙Hàm số chẵn
Hàm số vừa chắn vừa lẻ
Hàm số lẻ
Hàm số không chẵn không lẻ
Hàm số sau đây là hàm gì?
f(x)=2+x+2−x1
( •̀ ω •́ )y
Hàm số chẵn
Hàm số lẻ
Hàm số không chẵn không lẻ
Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
y=x2+1
Hàm số đồng biến trên tập hợp nào?
(0;+∞)
(−∞;0)
(−1;+∞)
R
Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây SAI?
Đây là đồ thị của Hàm số chẵn
Đồ thị đi qua gốc tọa độ O.
Hàm số đồng biến trên (-2; 0)
Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 4.
Hàm số có đồ thị như hình vẽ nghịch biến trong khoảng
(−1;0)
(−2;0)
(0;2)
(−2;2)
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
