Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 2_GIẢI TÍCH
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Cho hàm số y=log5x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định
Hàm số đã cho có tập xác định là D= R∖ {0}
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=log5x
y=log21x
y=(23)x
y=(3e)x
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức B=log2(2x−1) xác định.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
Hàm số y=log(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−x1
y′=(x2−2x)ln102x−2
y′=x2−2x2x−2
y′=x2−2x(2x−2)ln10
Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
Hàm số y=2x đồng biến trên (−∞;+∞)
Hàm số y=0,7x nghịch biến trên R
Hàm số y=log5x đồng biến tập xác định của nó
Hàm số y=log97x nghịch biến trên (−∞;+∞)
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Tập nghiệm của phương trình (32)4x=(23)2x−6
{1}
{−1}
{−3}
{3}
Cho phương trình 4x+2x+1−3=0 . Khi đặt t=2x , ta được:
t2+t−3=0
2t2−3=0
t2+2t−3=0
4t−3=0
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x−10.3x+3=0 là
1
-1
0
9
Phương trình log2(x−3)=3 có nghiệm là:
8
11
9
5
Tổng các nghiệm của phương trình 25x−6.5x+5=0 là:
1
2
6
3
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
y=x3
y=3,2x
y=3x+5
y=(−5)x
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Tập xác định của hàm số y=log2x là:
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
[0;+∞)
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tìm đạo hàm của hàm số y=ex
y′=ex
y′=exln2
y′=xe(x−1)
y′=ln2ex
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=log3ex
y=(3)x
y=log41x
Cho hàm số
y=log2x . Mệnh đề nào dưới đây Sai?Đạo hàm của hàm số là y′=xln21
Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
Tập xác định của hàm số là (−∞;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
0 < a < 1; 0 < b< 1
a > 1; b > 1
0 < b< 1 < a
0 < a < 1 < b
Nghiệm của phương trình 32x−1=27
x=1
x=2
x=4
x=5
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3x=m có nghiệm thực
m≥1
m≥0
m>0
m=0
Nghiệm của phương trình 3x−x2=91 là?
x=-1; x=2
x=-2; x=1
x=0; x=1
x=1; x=2
Nghiệm của phương trình (0,4)x=−3 là?
log0,3(−3)
1
Vô nghiệm
0
Nghiệm của phương trình (21)x=32 là?
log232
4
5
−5
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x−125≥0 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Bất phương trình
ax>b với b≤0 số nghiệm là0
1
2
vô số
Tập nghiệm của bất phương trình ax>b, a>1, b>0 là
R
(logab;+∞)
(−∞;logab)
vô nghiệm
Bất phương trình ax<b với b>0, 0<a<1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
[1;+∞)
(−∞;0]
(−∞;1]
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=log5x
y=log21x
y=(23)x
y=(3e)x
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức B=log2(2x−1) xác định.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
