wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2_GIẢI TÍCH

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là D= R {0}D=\ R\setminus\ \left\{0\right\}  

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR  ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x  

3.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

4.

Hàm số y=log(x22x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y=1x2xy'=\frac{1}{x^2-x}  

b)

y=2x2(x22x)ln10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y=2x2x22xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}  

d)

y=(2x2)ln10x22xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}  

5.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y=2xy=2^x đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty)

b)

Hàm số y=0,7xy=0,7^x   nghịch biến trên RR

c)

Hàm số y=log5xy=\log_5x đồng biến tập xác định của nó

d)

Hàm số y=log79xy=\log_{\frac{7}{9}}x  nghịch biến trên (;+)(-\infty;+\infty)  

6.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x  

7.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

8.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{1}\left\{-1\right\}  

c)

{3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

9.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0  

b)

2t23=02t^2-3=0  

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t3=04t-3=0  

10.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

11.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

12.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

13.

Tổng các nghiệm của phương trình 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0   là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

14.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

15.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

16.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

17.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

18.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

19.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

20.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x  

a)

y=exy'=e^x  

b)

y=exln2y'=e^x\ln2  

c)

y=xe(x1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

d)

y=exln2y'=\frac{e^x}{\ln2}  

21.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

22.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

23.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

24.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

25.

Nghiệm của phương trình 32x1=273^{2x-1}=27  

a)

x=1x=1  

b)

x=2x=2  

c)

x=4x=4  

d)

x=5x=5  

26.

Tìm tất cả các giá trị thực của mm   để phương trình 3x=m3^x=m   có nghiệm thực

a)

m1m\ge1  

b)

m0m\ge0  

c)

m>0m>0  

d)

m0m\ne0  

27.

Nghiệm của phương trình   3xx2=193^{x-x^{2^{ }}}=\frac{1}{9}  là?

a)

x=-1; x=2

b)

x=-2; x=1

c)

x=0; x=1

d)

x=1; x=2

28.

Nghiệm của phương trình   (0,4)x=3\left(0,4\right)^x=-3  là?

a)

log0,3(3)\log_{0,3}\left(-3\right)  

b)

11  

c)

Vô nghiệm

d)

29.

Nghiệm của phương trình   (12)x=32\left(\frac{1}{2}\right)^x=32  là?

a)

log232\log_232  

b)

44  

c)

55  

d)

5-5  

30.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

31.

Tập nghiệm của bất phương trình (15)1x1250\left(\frac{1}{5}\right)^{1-x}-125\ge0  là

a)

[4;+)\left[4;+\infty\right)  

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]  

c)

[4;+)\left[-4;+\infty\right)  

d)

(;4]\left(-\infty;-4\right]  

32.

Bất phương trình

ax>ba^x>b   với  b0b\le0   số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

33.

Tập nghiệm của bất phương trình ax>b, a>1, b>0a^x>b,\ a>1,\ b>0  là

a)

R

b)

(logab;+)\left(\log_ab;+\infty\right)  

c)

(;logab)\left(-\infty;\log_ab\right)  

d)

vô nghiệm

34.

Bất phương trình  ax<ba^x<b  với  b>0, 0<a<1b>0,\ 0<a<1 có nghiệm là

a)

xlogabx\le\log_ab  

b)

xlogabx\ge\log_ab  

c)

x>logabx>\log_ab  

d)

x<logabx<\log_ab  

35.

Bất phương trình  af(x)>ag(x)a^{f\left(x\right)}>a^{g\left(x\right)} với  a>1a>1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

36.

Bất phương trình  af(x)ag(x)a^{f\left(x\right)}\le a^{g\left(x\right)} với  0<a<10<a<1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

37.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

38.

Tập nghiệm của bất phương trình (13)2x113\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-1}\ge\frac{1}{3}   là


a)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

b)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

c)

(;0]\left(-\infty;0\right]  

d)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

39.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR  ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x  

40.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)