wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn giải tích kì 2 lớp 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

5xdx\int_{ }^{ }5^xdx

a)

x5ln5+C\frac{x^5}{\ln5}+C

b)

5xln5+C\frac{5^x}{\ln5}+C

c)

5xlnx+C\frac{5^x}{\ln x}+C

d)

5xlnx+C5^x\ln x+C

2.

cos8xdx\int_{ }^{ }\cos8xdx

a)

sin8x8+C\frac{\sin8x}{8}+C

b)

sin8x8+C-\frac{\sin8x}{8}+C

c)

8sin8x+C8\sin8x+C

d)

8sin8x+C-8\sin8x+C

3.

  1cos2xdx\int_{ }\ \ \frac{1}{\cos^2x}dx

a)

tanx+C\tan x+C

b)

tanx+C-\tan x+C

c)

cotx+C\cot x+C

d)

cotx+C-\cot x+C

4.

x33+C\frac{x^3}{3}+C là kết quả của nguyên hàm nào sau đây?

a)

x2dx\int_{ }^{ }x^2dx

b)

x3dx\int_{ }^{ }x^3dx

c)

x4dx\int_{ }^{ }x^4dx

5.

1xdx =\int_{ }\frac{1}{x}dx\ =

a)

lnx+C\ln\left|x\right|+C

b)

lnx+C\ln x+C

6.

exdx=\int e^xdx=

a)

ex+Ce^x+C

b)

ex+C-e^x+C

7.

Chọn tất cả các xác nhận sai

a)

kf(x)dx=kf(x)dx\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx

b)

[f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx

8.
a)
b)
c)
d)
9.

Tìm nguyên hàm của f(x)=15x2f\left(x\right)=\frac{1}{5x-2}  

a)

   dx5x2=ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\ln\left|5x-2\right|+C  

b)

dx5x2=15ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\frac{1}{5}\ln\left|5x-2\right|+C  

c)

dx5x2=12ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=-\frac{1}{2}\ln\left|5x-2\right|+C  

d)

dx5x2=5ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=5\ln\left|5x-2\right|+C  

10.

Nguyên hàm  x4dx\int_{ }^{ }\text{x}^4dx bằng 

a)


4x3+C4x^3+C  

b)

x5+Cx^5+C  

c)

x4+Cx^4+C  

d)

15x5+C\frac{1}{5}x^5+C  

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tích phần

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx  bằng

a)

3 -\sqrt{3\ }  

b)

11  

c)

ln2\ln2  

d)

12\frac{1}{2}  

14.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

15.

C: y=x2+6x5; y=0C:\ y=-x^2+6x-5;\ y=0  

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi


a)

52-\frac{5}{2}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

323\frac{32}{3}  

16.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

17.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

18.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

19.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

20.
a)

2-2  

b)

55  

c)

1111  

d)

1414  

21.
a)

2

b)

4

c)

8

d)

0

22.
a)

1

b)

4

c)

6

d)

5

23.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

24.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

25.

 Công thức tính thể tích VV   của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right) , có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right) là  S(x)S\left(x\right)  , được tính bằng


a)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^b\left|S\left(x\right)\right|dx  

c)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

d)

V=π2abS(x)dxV=\pi^2\int_a^bS\left(x\right)dx  

26.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

27.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

28.

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

a)

32+13i32+13i  

b)

3213i32-13i  

c)

1332i13-32i  

d)

13+32i13+32i  

29.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

30.

Phần ảo của số phức z = 4 - 8i là:

a)

4

b)

-8

c)

-8i

d)

8i

31.

Cho z=2+3i. Tọa độ điểm biểu diễn số phức số phức liên hợp là:

a)

A(2;-3)

b)

B(2:3)

c)

C(3;2)

d)

D(-2;-3)

32.

Mô đun của số phức z=4-3i là

(a)  

33.

phần ảo của số phức z=i-3

(a)  

34.

Trong mp Oxy, điểm A(-4;3) biểu diễn số phức:

a)

z=3-4i

b)

z=-4-3i

c)

z=-4+3i

d)

z=4+3i

35.

Phần thực của số phức z=5+2i

a)

5

b)

-5

c)

2

d)

2i

36.

 Cho số phức z=2iz=2-i  . Tính z\overline{z}  .

a)

z=12i.\overline{z}=1-2i.  

b)

z=2+i.\overline{z}=2+i.  

c)

z=2i.\overline{z}=2-i.  

d)

z=1+2i.\overline{z}=1+2i.  

37.

Số phức có phần thực bằng  33  và phần ảo bằng  44  là

a)

3+4i.3+4i.  

b)

43i.4-3i.  

c)

34i.3-4i.  

d)

4+3i.4+3i.  

38.

Tìm điểm  MM    biểu diễn số phức z=i2z=i-2  .

a)

M=(2;1).M=(-2;1).  

b)

M=(1;2).M=(1;-2).  

c)

M=(2;1).M=(2;1).  

d)

M=(2;1).M=(2;-1).  

39.

Chọn phương án đúng?

a)

i3=ii^3=i

b)

i2=1i^2=1

c)

i3=1i^3=-1

d)

i4=1i^4=1

40.

Điểm trên hình trên biểu diễn cho số phức liên hợp của số phức nào sau đây

a)

M(a;b)M\left(-a;-b\right)

b)

M(b;a)M\left(-b;-a\right)

c)

M(a;b)M\left(-a;b\right)

d)

M(a;b)M\left(a;-b\right)

41.

Trong tập hợp số phức. Căn bậc hai của  4-4   là

a)

2i2i  

b)

2i-2i  

c)

±2i\pm2i  

d)

Không có căn bậc hai của  4-4   vì  4<0-4<0  

42.

Tập hợp điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn phương trình  z4+3i=5\left|z-4+3i\right|=5  là

a)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(4;-3\right)  , bán kính  r=25r=25  .

b)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(-4;3\right)  , bán kính undefined .

c)

Đường tròn tâm  I(4;3)I\left(-4;3\right)  , bán kính  r=25r=25  .

d)

Đường tròn tâm undefined , bán kính undefined .

43.

Cho 2 số phức  z1=3+iz_1=3+i   và   z2= 4+5i.z_2=\ 4+5i.   Số phức  z1z2z_1-z_2   bằng 

a)

14i-1-4i  

b)

1+6i-1+6i  

c)

7+6i7+6i  

d)

1+4i1+4i  

44.

Trong  CC , phương trình  z2+4=0z^2+4=0  có nghiệm là 

a)

z=2i, z=2i.z=2i,\ z=-2i.  

b)

z=1+2i, z=12i.z=1+2i,\ z=1-2i.  

c)

z=1+i, z=32i.z=1+i,\ z=3-2i.  

d)

z=5+2i, z=35i.z=5+2i,\ z=3-5i.  

45.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z23z+1=0z^2-\sqrt{3}z+1=0 . Khi đó, tổng bình phương của hai nghiệm có giá trị bằng 

a)

00  

b)

11  

c)

3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}