wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 - ÔN TẬP CHƯƠNG I - SỐ HỮU TỈ . SỐ THỰC

Total questions: 50

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau , phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3/-4

a)

20/-15

b)

20/15

c)

-12/16

d)

12/16

2.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?

a)

-2/-3

b)

-2/5

c)

-5/15

d)

2/-15

3.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với :

a)

a = 0 , b khác 0

b)

a,b thuộc Z , b khác 0

c)

a,b thuộc N

d)

a thuộc N , b khác 0

4.

Trong các phân số sau , phân số nào không bằng phân số 3/4

a)

6/9

b)

9/12

c)

-6/-8

d)

-3/-4

5.

Số -5/12 là kết quả của phép tính

a)

-1/6 + ( -3/12 )

b)

1 - ( -17/12 )

c)

-7/12 + 1

d)

-1/6 - ( -3/12 )

6.

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính -2/13 + ( -11/26 )

a)

Là 1 số nguyên âm

b)

Là 1 số nguyên dương

c)

Là 1 số hữu tỉ âm

d)

Là 1 số hữu ti dương

7.

Kết quả của phép tính 2/3 + 4/5 là ?

a)

22/15

b)

6/8

c)

6/15

d)

8/15

8.

0 là số hữu tỉ nào ?

a)

Là số hữu tỉ âm

b)

Là số hữu tỉ dương

c)

Không là số hữu tỉ âm cũng không à số hữu tỉ dương

d)

Là số nguyên âm

9.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì ?

a)

Q

b)

N

c)

Z

d)

Z+

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

12.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

13.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

14.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

15.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

16.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

17.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

18.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

19.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

20.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

21.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

22.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

23.

16= 4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

24.

0,5 +36=?0,5\ +\sqrt{36}=?  

a)

6,5

b)

6

c)

8

d)

9

25.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

26.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

27.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

28.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

29.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

30.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

31.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

32.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

πQ\pi\in Q

b)

ZIZ\subset I

c)

QI ={}Q\cap I\ =\left\{\varnothing\right\}

d)

QI=RQ\cup I=R

33.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

34.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

35.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

36.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

37.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

38.

Cho  xy=25\frac{x}{y}=\frac{2}{5}  . Giá trị của  A=2x3y2x+5yA=\frac{2x-3y}{2x+5y}  là: 


a)

1027-\frac{10}{27}  

b)

1129-\frac{11}{29}  

c)

1231-\frac{12}{31}  

d)

1333-\frac{13}{33}  

39.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

40.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

41.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

42.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

43.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

44.

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, nếu x . 4 = y. 3 thì có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây ?

a)

x4=y3\frac{x}{4}=\frac{y}{3}

b)

x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}

c)

3x=y4\frac{3}{x}=\frac{y}{4}

d)

xy=43\frac{x}{y}=\frac{4}{3}

45.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

46.

Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

a)

|x| = x

b)

|x| = -x

c)

|x| < 0

d)

|x| = 0

47.

 Cho x−(1,5−3)=4,55 , giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

3,53,5

b)

4,54,5

c)

4,054,05

d)

3,053,05

48.

x0,2=80x\frac{x}{0,2}=\frac{80}{x}  
Khi đó x=

a)

0,8

b)

4

c)

-4

d)

±4\pm4  

49.

Trong tỉ lệ thc ab=cd (b,d0)Trong\ tỉ\ lệ\ thức\ \frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(b,d\ne0\right)  

a)

a, d: trung t; b, c: ngoi ta,\ d:\ trung\ tỉ;\ b,\ c:\ ngoại\ tỉ  

b)

a,d : ngoi t; b,c: trung ta,d\ :\ ngoại\ tỉ;\ b,c:\ trung\ tỉ  

c)

a,b: ngoi t; c,d: trung ta,b:\ ngoại\ tỉ;\ c,d:\ trung\ tỉ  

d)

a.b: trung t; c,d: ngoi ta.b:\ trung\ tỉ;\ c,d:\ ngoại\ tỉ  

50.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5