wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP HỢP, TẬP HỢP CON

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho A = {1;2;3;4;5} và B = {3;4;5}. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. A⊂B

b)

B. B⊂A

c)

C. B∈A

d)

D. A∈B

2.

Cho A = {0;2;5;4;a,b} và B = {0;4;5;b;2;a}. Kết luận nào sau đây đúng nhất?

a)

A. A⊂B

b)

B. B⊂A

c)

C. B∈A

d)

D. Cả A, B đều đúng

3.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

4.

Cho M = {1;3;5;10;18;20}. Chọn câu sai?

a)

A. {1;20}⊂M

b)

B. 18⊂M

c)

C. {1;3;5}⊂M

d)

D. 21∉M

5.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

6.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|1 <= x < 5}. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 5∈A

b)

B. Tập hợp A có 4 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn 5

7.

Viết tất cả các tập con khác rỗng của tập hợp C = {3;5}

a)

A. {3};{3;5}

b)

B. {3;5}

c)

C. {3};{5}

d)

D. {3};{5};{3;5}

8.

Có bao nhiêu tập con khác rỗng của tập hợp C = {1;2;3}

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 7

9.

Dùng ba chữ số (0;4;6 ) để viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau. Hỏi tập này có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

10.

Dùng ba chữ số (0;2;5 ) để viết tập hợp các số có ba chữ số. Hỏi tập này có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

11.

Cho tập hợp A = { x thuộc N|1990 <= x <= 2009} . Số phần tử của tập hợp (A ) là

a)

A. 20

b)

B. 21

c)

C. 19

d)

D. 22

12.

Tập hợp (C ) các số tự nhiên (x ) sao cho (x - 10 = 15 ) có số phần tử là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

13.

Tập hợp (C ) gồm số tự nhiên (x ) sao cho (25 - x = 18 ). Số phần tử của tập (C ) là:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

14.

Số phần tử của tập hợp (P ) gồm các chữ cái trong cụm từ “ WORLD CUP” là

a)

A. 9

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 7

15.

Số phần tử của tập hợp (P ) gồm các chữ cái trong cụm từ “SEA GAMES” là:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

16.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

17.

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn (10 ) nhỏ hơn (50 ) là:

HD: ( số cuối - số đầu) : 2 + 1

a)

A. 16

b)

B. 20

c)

C. 18

d)

D. 19

18.

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn (100 ) nhỏ hơn (500 ) là:

hd: (số cuối – số đầu): 2+1

a)

A. 198

b)

B. 199

c)

C. 200

d)

D. 201

19.
a)

A. A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

B. A = { a; b ; c }; B = { m; n }

c)

C. A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

d)

D. A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

20.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

21.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

 A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

 A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\} 

c)

 A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

 A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

22.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

23.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

24.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

25.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

26.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

27.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

 AB=CA\cup B=C  

d)

 AB=CA\cap B=C  

28.

Nghiệm nguyên dương của phương trình (3x)(2x23x5)=0\left(3-x\right)\left(2x^2-3x-5\right)=0  là:




(a)  

29.

Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5}. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các khẳng định sau:

a)

X có 32 tập hợp con

b)

X có 120 tập hợp con

c)

X có 25 tập hợp con

d)

X có 15 tập hợp con

30.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

31.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

32.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

 "x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

 "x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

 "x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

 "x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

33.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

34.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

35.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

36.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

37.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

38.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

 A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

 A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\} 

c)

 A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

 A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

39.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

40.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

41.

Cho tập hợp X=(;2](6;+).X=\left(-\infty;2\right]\cap\left(-6;+\infty\right).  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. (;2]\left(-\infty;2\right]  

b)

B.  (6;+)\left(-6;+\infty\right)  

c)

C. (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

D.  (6;2]\left(-6;2\right]  

42.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=ABCX=A\cap B\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

43.

Cho các số thực  a,b,c,da,b,c,d  thỏa mãn  a<b<c<da<b<c<d  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A.  (a,b)(b,d)=(b,c)\left(a,b\right)\cap\left(b,d\right)=\left(b,c\right)  

b)

B.  (a,c)(b,d)=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right)=\left[b,c\right]  

c)

C.  (a,c)(b,d]=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right]=\left[b,c\right]  

d)

D.  (a,c)(b,d)=(b,d)\left(a,c\right)\cup\left(b,d\right)=\left(b,d\right)  

44.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. QR=QQ\cap R=Q

b)

B. NR=NN^{\cdot}\cap R=N^{\cdot}

c)

C. ZQ=QZ\cup Q=Q

d)

D. NN=NN\cup N^{\cdot}=N^{\cdot}

45.

Cho tập hợp A=(4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   BAB\subset A  


a)

A.  m3m\le3  

b)

B.  m3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

46.

Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=\left[m;m+1\right]  và  B=[0;3)B=\left[0;3\right)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  AB=ΦA\cap B=\Phi  


a)

A.  m(;1)(3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

B.  m(;1](3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

C.  m(;1)[3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

 m(;1][3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

47.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {xR: x1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)