wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 - Toán 8

Total questions: 50

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

9x219x^2-1  

c)

3x213x^2-1  

d)

9x26x+19x^2-6x+1  

2.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

3.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

4.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

5.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

6.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

7.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

2x2+3x-2x^2+3x  

d)

2x2+3x42x^2+3x-4  

8.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

9.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

10.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

11.

Tıˊnh:[2(xy)35(xy)2]:(xy)Tính:\left[2\left(x-y\right)^3-5\left(x-y\right)^2\right]:\left(x-y\right)  

a)

2(xy)25(xy)2\left(x-y\right)^2-5\left(x-y\right)  

b)

3(xy)23\left(x-y\right)^2  

c)

3(xy)2-3\left(x-y\right)^2  

d)

2(xy)5(xy)2\left(x-y\right)-5\left(x-y\right)  

12.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

13.

Kết quả phép tính 2x.(3x - 1) bằng?

a)

6x216x^2-1  

b)

6x - 1

c)

6x22x6x^2-2x  

d)

3x22x3x^2-2x  

14.

Kết quả phép tính (x2+1)(5  x)\left(x^2+1\right)\left(5\ -\ x\right)   bằng:

a)

5x2 - x3 + 5 - x

b)

0

c)

5x2 -  x

d)

x3 + 6

15.

Kết qủa của phép nhân (x+1)(x2x+1)\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)   là:

a)

x31x^3-1  

b)

x3+1x^3+1

c)

1x31-x^3

d)

2x312x^3-1

16.

Khai triển biểu thức (x+14)2\left(x+\frac{1}{4}\right)^2   ta được:

a)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

b)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}

c)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}

d)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}

17.

Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

a)

(x - y)2 = x2– 2xy - y2

b)

x2 + y2 = (x – y)(x + y)

c)

(x – y)3 = x3– 3x2y + 3xy2- y3

d)

(x - y)3 = x3– 3x2y - 3xy2– y3

18.

Khai triển biểu thức x38y3x^3-8y^3   ta được kết quả là:

a)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

b)

x32y3x^3-2y^3

c)

(x2y)(x2+2xy+4y2)\left(x-2y\right)\left(x^2+2xy+4y^2\right)  

d)

x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  

19.

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(x + 4)3  

b)

(x – 4)3   

c)

(x – 8)3   

d)

(x + 8)3

20.

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(2x + 9)3

b)

(2x + 3)3

c)

(4x + 3)3

d)

(4x + 9)3

21.

Điền vào chỗ trống : .........=(2x1)(4x2+2x+1).........=\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  

a)

2x3 - 1

b)

8x3 - 1

c)

8x3 + 1

d)

8 - x3

22.

Phân tích đa thức 3x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

a)

3(x – 2)

b)

x(3x – 2)

c)

3x(x – 2)

d)

3(3x - 2)

23.

Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

(a)  

24.

Giá trị của biểu thức  (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

(a)  

25.

Tứ giác ABCD A = 1200\angle A\ =\ 120^0  ; B=800\angle B=80^0   ; C=1000\angle C=100^0   thì số đo D\angle D   là:

a)

1500

b)

900

c)

60

d)

400

26.

Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

60060^0  

d)

3600360^0  

27.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

28.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

d)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

29.

Cho hình vẽ, Độ dài DE là:

a)

10cm

b)

5cm

c)

2,5cm

d)

3cm

30.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.

a)

bằng nhau

b)

cắt nhau

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

song song

31.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau

32.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó

33.

Chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.

34.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

35.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – x + 1 là:

a)

1

b)

24\frac{2}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

34-\frac{3}{4}  

36.

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0 là:

(Chỉ nhập kết quả bằng số).

(a)  

37.

Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6:

(a)  

38.

Xác định a để (6x3 – 7x2 – x + a) : (2x + 1) dư 2

(a)  

39.

x22x+1 = ?x^2-2x+1\ =\ ?  

a)

(x  1)2\left(x\ -\ 1\right)^2  

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

c)

x21x^2-1  

d)

x2+1x^2+1  

40.

Kết quả phân tích đa thức

x31x^3-1  thành nhân tử là:

a)

(x1)(x2x+1)\left(x-1\right)\left(x^2-x+1\right)  

b)

(x+1)(x2x+1)\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)  

c)

(x+1)(x2+x+1)\left(x+1\right)\left(x^2+x+1\right)  

d)

(x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

41.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là .....

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình thang cân

d)

hình thoi

42.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

43.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120

44.

Số đường trung bình của một tam giác là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Tính độ dài cạnh EI, biết EI // CD, CD = 10 cm và E là trung điểm của AD

a)

10

b)

5

c)

7,5

d)

15

46.

Tìm độ dài còn thiếu?

(a)  

47.

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

ABAC=DCDB\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{DB}  

b)

ADBD=DCAD\frac{AD}{BD}=\frac{DC}{AD}  

c)

ABAC=DBDC\frac{AB}{AC}=\frac{DB}{DC}  

d)

ABAC=DBBC\frac{AB}{AC}=\frac{DB}{BC}  

48.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

(a)  

49.

Cho x+y=3x+y=3 .Giá trị của biểu thức x2+2xy+y24x4y+1x^2+2xy+y^2-4x-4y+1

(a)  

50.

Rút gọn biểu thức 2(xy)(x+y)+(x+y)2+(xy)22\left(x-y\right)\left(x+y\right)+\left(x+y\right)^2+\left(x-y\right)^2 ta được kết quả là

a)

4x24x^2

b)

4xy4xy

c)

x2y2x^2-y^2

d)

2x22x^2