wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - Diện tích hình thoi, hình thang.

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

2.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

3.

Hình bình hành có chiều dài một cạnh và chiều cao lần lượt là 70dm và 50dm có diện tích là:

a)

35 m2

b)

3 500 m2.

c)

17,5 m2.

d)

350 m2.

4.

Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như hình vẽ sau. Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 120 nghìn đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu ?

(a)  

5.

Tính chiều cao của một hình bình hành biết diện tích của nó là 28 dm vuông và độ dài đáy là 4 dm.

a)

7 dm

b)

24 dm

c)

32 dm

d)

112 dm

6.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

7.

Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m. Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc ?

a)

A. 25 tạ

b)

B. 30 tạ

c)

C. 35 tạ

d)

D. 40 tạ

8.

Một mảnh đất hình bình hành, cạnh đáy bằng 48m, chiều cao kém cạnh đáy 12m. Trên miếng đất người ta trồng rau, mỗi m2 thu hoạch được 2kg rau. Hỏi số rau thu hoạch trên miếng đất là bao nhiêu?

a)

A. 3546kg

b)

B. 3456kg

c)

C. 5346kg

d)

D. 5364kg

9.

Diện tích hình thoi JKLM với OJ = 3 cm, JK = 5cm như hình bên là:

a)

12 cm2cm^2

b)

15 cm2cm^2

c)

48 cm2cm^2

d)

24 cm2cm^2

10.

Diện tích tứ giác NQOP với NO = 8cm, PQ = 10cm như hình bên là

a)

9 cm2cm^2

b)

80 cm2cm^2

c)

40 cm2cm^2

d)

10 cm2cm^2

11.

Tổng diện tích 1 và 2 là

(a)  

12.

Bạn Minh vẽ hình thoi trên giấy kẻ ô vuông như trên. Biết mỗi hình vuông có cạnh bằng 1 cm. Diện tích của hình thoi ABCD là:

a)

14 cm

b)

24 cm

c)

24 cm2cm^2  

d)

48

13.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 240 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta trồng cỏ voi trong mảnh đất có dạng hình thoi như hình bên. Diện tích phần đất trồng cỏ là:

a)

2400 m2m^2  

b)

1600 m2m^2  

c)

3200 m2m^2  

d)

Đáp án khác

14.

Một mảnh vườn hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 20 cm, biết đường chéo thứ nhất bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường chéo thứ hai . Diện tích mảnh vườn đó là

a)

96 m2m^2  

b)

24 cm2cm^2  

c)

48 m2m^2  

d)

12 cm2cm^2  

15.

Một hình thoi có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có 2 kích thước là 10cm và 6cm. Biết 1 đường chéo của hình thoi là 10cm thì đường chéo còn lại là

a)

10cm

b)

6cm

c)

11cm

d)

12cm

16.

Một mảnh vườn hình thoi có độ dài hai hai đường chéo là  9m và 6m. Ở giữa vườn người ta xây một bể cá hình vuông cạnh 2m phần còn lại để trồng hoa . Tính diện tích phần vườn trồng hoa.

a)

27 m2m^2  

b)

25 m2m^2  

c)

23 m2m^2  

d)

51 m2m^2  

17.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.

(a)  

18.

Để làm một con diều, bạn Nam lấy một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm để cắt thành một hình thoi như hình bên dưới. Hãy tính diện tích của con diều.?Điền đáp án vào ô trống (a)   cm2

19.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

d)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

20.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình hình hành bằng tích của …”

a)

một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

b)

hai cạnh kề nhau.

c)

hai cạnh đối nhau.

d)

nửa tích hai đường chéo

21.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo

b)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo

c)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo

d)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo

22.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

S=12AB.ADS=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

S=AC.BDS=AC.BD  

c)

S=12AC.BDS=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

S=AB2S=AB^2  

23.

Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là

a)

50 cm2

b)

36 cm2

c)

24 cm2

d)

72 cm2

24.

Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB = 4 cm; CD = 8 cm, diện tích hình thang là 54 cm2 thì AH bằng

a)

5 cm  

b)

4 cm

c)

4, 5 cm   

d)

9 cm

25.

Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là

a)

6 cm    

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

26.

Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là

a)

16 cm2   

b)

12 cm2      

c)

24 cm2         

d)

32 cm2

27.

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

48 cm2   

b)

96 cm

c)

24 cm2    

d)

40 cm2

28.

Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 56 cm2; BD = 7 cm. Độ dài đường chéo AC là:

a)

7 cm

b)

14 cm            

c)

8 cm

d)

16 cm

29.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

30.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

31.

Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?

a)

12d1.d2\frac{1}{2}d_1.d_2  

b)

d1.d2d_1.d_2  

c)

12a2\frac{1}{2}a^2  

d)

a.(d1+d2)a.\left(d_1+d_2\right)  

32.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?

a)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

b)

SΔABC=12AH.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AC

c)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

d)

SΔABC=12AH.ABS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AB

34.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

35.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

36.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

37.

Diện tích hình thoi bằng

a)

tích độ dài hai đường chéo.

b)

nữa tích độ dài hai đường chéo.

c)

bình phương một cạnh.

d)

tổng 4 cạnh.

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.

b)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.

c)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.

39.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

40.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 2 lần.

c)

Diện tích giảm 2 lần.

d)

Diện tích tăng 8 lần.

41.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

42.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

43.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

46.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

47.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

48.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

49.

Cho hình thoi có một đường chéo dài  12cm12cm và diện tích của nó là  120cm2.120cm^2.  Độ dài đường chéo còn lại là

a)

5cm5cm  

b)

10cm10cm  

c)

20cm20cm  

d)

40cm40cm  

50.

số đường chéo trong đa giác 8 cạnh là

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23