wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - 4 - 5

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính nhân (x+y)(x^2−xy+y^2) ta được kết quả

a)

x^3−y^3

b)

x^3+2x^2y+2xy^2+y^3

c)

x^3+y^3

d)

x^3−2x^2y+2xy^2−y^3

2.

Giá trị của biểu thức x^2(x+y)−y(x^2−y^2) tại x = – 1; y = 10 là

a)

– 1001

b)

1001

c)

999

d)

−999

3.

Kết quả rút gọn biểu thức 3x(x−5y)+(y−5x)(−y) −3(x^2−y^2)−1 là

a)

3

b)

0

c)

– 1

d)

1

4.

Cho biểu thức C=x(y+z)−y(z+x)−z(x−y). Chọn khẳng định đúng.

a)

Biểu thức C không phụ thuộc vào x;y;z

b)

Biểu thức C phụ thuộc vào cả x;y;z

c)

Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y

d)

Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z

5.

Cho x^2+y^2=2, đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

b)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

c)

2(x + 1)(y + 1) = x + y

d)

(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

6.

Biểu thức D=x(x^2n−1+y)−y(x+y^2n−1)+y^2n−x^2n+5 có giá trị là

a)

2y^2n

b)

−5

c)

x^2n

d)

5

7.

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

a)

S=3x^2−6x

b)

S=3x^2−6x^2

c)

S=x^2+2x+4

d)

S=x^2−2x−4

8.

Cho biết (x+y)(x+z)+(y+z)(y+x) =2(z+x)(z+y). Khi đó

a)

z^2=x^2+y^2/2

b)

z^2=x^2+y^2

c)

z^2=2(x^2+y^2)

d)

z^2=x^2−y^2

9.

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

a)

m=2/3n

b)

m = n

c)

m = 2n

d)

m=3/2n

10.

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x^2+2y^2+3z^2)(a^2+2b^2+3c^2) bằng

a)

ax+2by+3cz

b)

(2ax+by+3cz)^2

c)

(2ax+3by+cz)^2

d)

(ax+2by+3cz)^2

11.

Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia x^n+3y^6:x^9y^n là phép chia hết?

a)

n < 6

b)

n = 5

c)

n > 6

d)

n = 6

12.

Đa thức 7x^3y^2z−2x^4y^3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

a)

3x^4

b)

−3x^4

c)

−2x^3y

d)

2x^3y

13.

Thực hiện phép chia (2x^4y−6x^2y^7):(2x^2) ta được đa thức ax^2y+by^7(a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

4 lines
14.

chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

a)

3x

b)

-3x

c)

-2x

d)

2x

15.

Thực hiện phép chia (2x^4y−6x^2y^7):(2x^2) ta được đa thức ax^2y+by^7 (a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

a)

– 3.

b)

– 4.

c)

– 2.

d)

– 5.

16.

Giá trị của biểu thức P=[(3ab)^2−9a^2b^4]:(8ab^2) tại a=2/3;b=3/2 là

a)

−23/16

b)

−25/8

c)

−15/16

d)

−21/8

17.

Kết quả phép chia (6x^4y+4x^3y^3−2xy):(xy) là một đa thức có bậc bằng

a)

3.

b)

4.

c)

7.

d)

9.

18.

Đa thức N thỏa mãn −15x^6y^5−20x^4y^4−25x^5y^3=(−5x^3y^2).N là:

a)

N =−3x^3y^3+4xy^2+5x^2y

b)

N =−3x^2y^3+4xy+5x^2y

c)

N = 3x^3y^3+4xy^2+5x^2y

d)

N = 3x^3y^3+4xy^2+5xy

19.

Biểu thức D=(9x^2y^2−6x^2y^3):(−xy)^2+(6x^5y+2x^4):(2x^4) sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Giá trị của biểu thức: A=[(x−y)^5+(x−y)^4+(x−y)^3]:(x−y) với x = 3;y = 4 là:

a)

28

b)

16

c)

20

d)

14

21.

Chọn kết luận đúng về biểu thức: E =23x^2y^3:(−13xy)+ 2x(y−1)(y + 1)(x≠0; y≠0; y≠1)

a)

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

b)

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

c)

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

d)

Giá trị của biểu thức bằng 0.

22.

Giá trị của biểu thức D =(15xy^2+18xy^3+16y^2):6y^2−7x^4y^3:x^4y tại x=2/3;y=1 là

a)

28/3

b)

3/2

c)

2/3

d)

−2/3

23.

Cho P =(75x^5y^2−45x^4y^3):(3x^3y^2)−(5/2x^2y^4−2xy^5):(1/2xy^3). Khẳng định nào sai?

a)

P≥0,∀x, y≠0

b)

P>0⇔5x−2y≠0

c)

P =0⇔5x = 2y≠0

d)

P nhận cả giá trị âm và dương.

24.

Cho đa thức B thỏa mãn (B+2x^2y^3).(−3xy)=−3x^2y^2−6x^3y^4. Đa thức B là

a)

B = xy

b)

B = – xy

c)

B = x + 1

d)

B = x^2y

25.

Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là x^6y^5−x^5y^4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

a)

384 nghìn đồng

b)

284 nghìn đồng

c)

120 nghìn đồng

d)

84 nghìn đồng

26.

Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

a)

384 nghìn đồng

b)

284 nghìn đồng

c)

120 nghìn đồng

d)

84 nghìn đồng

27.

Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia (14x^8y^4−9x^2n y^6):(−2x^7y^n) là phép chia hết?

a)

72≤n≤4

b)

n = 4

c)

n≥72

d)

n≥4

28.

Cho A = x^5y^n – 12x^(n+1)y^4; B = 24x^(n-1)y^3. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là

a)

n ∈ {3;4;5;6}

b)

n ∈ {4;5;6}

c)

n ∈ {1;2;3;4;5;6}

d)

n ∈ {4;5}

29.

Thu gọn đa thức (−3x^2y−2xy^2+16)+(−2x^2y+5xy^2−10) ta được

a)

−x^2y−7xy^2+26

b)

−5x^2y+3xy^2+6

c)

−5x^2y−3xy^2+6

d)

5x^2y−3xy^2−6

30.

Cho các đa thức: M=3x^3−x^2y+2xy+2 và P=3x^3−2x^2y−xy+3. Đa thức A = M – P là

a)

A=x^2y+3xy+1

b)

A=x^2y−3xy−1

c)

A=−x^2y+3xy−1

d)

A=x^2y+3xy−1

31.

Cho hai đa thức M=3x^3−x^2y+2xy+3 và N=x^2y−2xy−2. Đa thức P = M + 2N là

a)

P = 3x^3−1

b)

P=3x^3+x^2y−2xy+1

c)

P=3x^3−x^2y+2xy−1

d)

P=3x^3+x^2y−2xy−1

32.

Thu gọn đa thức 3(x^2y+x^3−xy^2+3) +2(x^3+xy^2−xy−6) ta được kết quả là

a)

3x^2y−xy^2+5x^3−2xy−3

b)

3x^2y+xy^2+5x^3−2xy−3

c)

3x^2y−xy^2−5x^3−2xy−3

d)

3x^2y−xy^2+5x^3−2xy+3

33.

Cho các đa thức : A=4x^2−5xy+3y^2;B=3x^2+2xy+y^2;C=−x^2+3xy+2y^2. Tổng của ba đa thức trên là

a)

7x^2+ 6y^2

b)

5x^2+5y^2

c)

6x^2+ 6y^2

d)

6x^2−6y^2

34.

Cho đa thức : A=4x^2−5xy+3y^2;B=3x^2+2xy+y^2;C=−x^2+3xy+2y^2. Đa thức P = A – B – C là

a)

−10x^2+2xy

b)

−2x^2−10xy

c)

2x^2+10xy

d)

2x^2−10xy

35.

Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy^2+3xz^2−3xyz−8y^2z^2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

a)

−3xy^2−3xz^2−3xyz+8y^2z^2+10

b)

−3xy^2−3xz^2+3xyz+8y^2z^2+10

c)

−3xy^2+3xz^2+3xyz−8y^2z^2+10

d)

3xy^2+3xz^2−3xyz−8y^2z^2+10

36.

Cho M+(5x^2−2xy)=6x^2+10xy−y^2. Đa thức M là

a)

M=x^2+12xy−y^2

b)

M=x^2−12xy−y^2

c)

M=x^2+12xy+y^2

d)

M=−x^2−12xy−y^2

37.

Cho M−(3xy−4y^2)=x^2−7xy+8y^2. Đa thức M

4 lines
38.

Cho M+(5x^2−2xy)=6x^2+10xy−y^2. Đa thức M là

a)

M=x^2+12xy−y^2

b)

M=x^2−12xy−y^2

c)

M=x^2+12xy+y^2

d)

M=−x^2−12xy−y^2

39.

Cho M−(3xy−4y^2)=x^2−7xy+8y^2. Đa thức M là

a)

M=x^2−4xy+4y^2

b)

M=x^2+4xy+4y^2

c)

M=−x^2−4xy+4y^2

d)

M=x^2+10xy+4y^2

40.

Cho (25x^2y−10xy^2+y^3)−A=12x^2y−2y^3. Đa thức A là:

a)

A=13x^2y+3y^3+10xy^2

b)

A=13x^2y+3y^3−10xy^2

c)

A=13x^2y+3y^3

d)

A=13x^2y−3y^3−10xy^2

41.

Cho x + y – 2 = 0. Giá trị của biểu thức N=x^3+x^2y−2x^2−xy−y^2+3y+x−1 là

a)

−1

b)

0

c)

2

d)

1

42.

Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

a)

y + 5

b)

8x + 5

c)

2y + 16x + 20

d)

4x + 8y

43.

Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x^3y+5x^6y^5−3x^5y^4; buổi chiều bán được: x^6y^5−x^5y^4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là

a)

8x^3y+6x^6y^5−4x^5y^4

b)

8x^3y+6x^6y^5

c)

8x^3y+5x^6y^5−4x^5y^4

d)

6x^6y^5−4x^5y^4

44.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y^2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

a)

x+2y^2+41(cm)

b)

x+2y^2(cm)

c)

x−2y^2+41(cm)

d)

x−2y^2(cm)

45.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y^2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

a)

x^2−2y^2(cm)

b)

x−2y^2+28(cm)

c)

x−y^2(cm)

d)

x+28(cm)