wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 Toán 8

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

3.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :

a)

14 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

Một kết quả khác.

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi.

6.

Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

2\sqrt{2} cm

d)

4 cm

7.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 6cm và 8cm. Chu vi hình thoi bằng :

(a)  

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :

a)

14 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

Một kết quả khác.

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi.

14.

Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

2\sqrt{2} cm

d)

4 cm

15.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 6cm và 8cm. Chu vi hình thoi bằng :

(a)  

16.

Cho ta giác ABC vuông tại A, AB = 5cm; AC = 12cm. Khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng:

a)

8,5 cm

b)

6,5 cm

c)

13 cm

d)

6 cm

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x3 – 8x

( Soạn lũy thừa, phân thức ( nêu có) theo ngôn ngữ pascal)

(a)  

22.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 3x2 - 6x + 8

(a)  

23.

Cho biểu thức trong hình với x  ±1\ne\pm1    ( Soạn đáp án có lũy thừa và phân thức theo ngôn ngữ pascal)



(a)  

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2 =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2 

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2 

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2 

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2 

27.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

28.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

29.

Diện tích hình thoi bằng

a)

tích độ dài hai đường chéo.

b)

nữa tích độ dài hai đường chéo.

c)

bình phương một cạnh.

d)

tổng 4 cạnh.

30.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0, góc B bằng  80080^0 , góc C bằng  1000100^0 thì góc D bằng

a)

 1050105^0 

b)

 90090^0 

c)

 40040^0 

d)

 60060^0 

31.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

32.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

33.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

34.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

35.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

36.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

37.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

38.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

39.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

40.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2 =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2 

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2 

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2 

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2 

41.

 (32x)2=\left(3-2x\right)^2= 

a)

 96x+4x29-6x+4x^2 

b)

 9+12x+4x29+12x+4x^2 

c)

 4x212x+94x^2-12x+9 

d)

 912x+x29-12x+x^2 

42.

 (2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2= 

a)

 2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2} 

b)

 4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2} 

c)

 4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4} 

d)

 2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4} 

43.

Kết quả rút gọn

 (32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

 9+4x29+4x^2 

b)

 94x29-4x^2 

c)

 912x +4x29-12x\ +4x^2 

d)

 9+12x+4x29+12x+4x^2 

44.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

45.

 (2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2= 

a)

 2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2} 

b)

 4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2} 

c)

 4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4} 

d)

 2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4} 

46.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

47.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

48.

 (2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2= 

a)

 2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2} 

b)

 4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2} 

c)

 4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4} 

d)

 2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4} 

49.

Phân thức  5x55x\frac{-5x}{5-5x} rút gọn được là

a)

 xx1\frac{x}{x-1} 

b)

 15\frac{1}{5} 

c)

 xx1\frac{-x}{x-1} 

d)

 x1x\frac{x}{1-x} 

50.

Phân thức  x22x+11x\frac{x^2-2x+1}{1-x} rút gọn được

a)

1-x

b)

1+x

c)

x-1

d)

-1-x