wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH LỚP 8 TX2

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

2.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

3.

Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

10.

Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

11.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

12.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

13.

Câu 2. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

14.

Câu 5. _NB_ Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng

a)

Cả ba hình đều là hình thoi.

b)

Hình 1 và hình 2 là hình thoi.

c)

Chỉ hình 1 là hình thoi.

d)

Cả ba hình đều không phải hình thoi.

15.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

16.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

17.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

18.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

19.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

20.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

21.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

22.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3\frac{2x}{3}  ?

a)

2x23x\frac{2x^2}{3x}  

b)

23x\frac{2}{3x}  

c)

2x23\frac{2x^2}{3}  

d)

2x3x2\frac{2x}{3x^2}  

24.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

25.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

26.

Phân thức 1x1\frac{1}{x-1}  xác định khi

a)

x=1x=1  

b)

x1x\ne1  

27.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

28.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

29.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

30.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

31.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

32.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

33.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

34.

Chọn câu SAI

a)

2xyx22y2xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

35.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

xy.x-y.  

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).  

36.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

37.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2(1+2xy)x2y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

38.

Tìm đa thức AA  , biết: A3x+5=6x210x9x225\frac{A}{3x+5}=\frac{6x^2-10x}{9x^2-25}  


a)

x.x.  

b)

2x.2x.  

c)

2x.-2x.  

d)

3x+5.3x+5.  

39.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

40.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

41.

5x220x24\frac{5}{x-2}-\frac{20}{x^2-4}  được kết quả là:

a)

5x+10x24\frac{5x+10}{x^2-4}  

b)

5x2\frac{5}{x-2}  

c)

5x+2\frac{5}{x+2}  

d)

10(x2)(x+2)\frac{10}{\left(x-2\right)\left(x+2\right)}  

42.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

43.

Kết quả phép tính x2x+3+x2x+3\frac{x^2}{x+3}+\frac{-x^2}{x+3} là 

a)

2x2x+3\frac{2x^2}{x+3}  

b)

2x2x+3-\frac{2x^2}{x+3}  

c)

00  

d)

2xx+3\frac{2x}{x+3}  

44.

5x2  1 + 2x  +12x2\frac{5}{x^2\ -\ 1}\ +\ \frac{2x\ \ +1}{2x-2}   Mẫu thức chung là

a)

(x - 1) (x + 1)

b)

2 ( x - 1)

c)

x21x^2-1  

d)

2(x - 1) (x + 1)

45.

x+1x22xx2=\frac{x+1}{x-2}-\frac{2x}{x-2}=  

a)

x1x2\frac{x-1}{x-2}  

b)

1xx2\frac{1-x}{x-2}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

46.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

XY=XY\frac{X}{Y}=-\frac{X}{Y}

47.

4x2x122x1=\frac{4x}{2x-1}-\frac{2}{2x-1}=  

a)

4x+22x1\frac{4x+2}{2x-1}  

b)

22  

c)

2-2  

d)

24x2x1\frac{2-4x}{2x-1}  

48.

1x1x+1=\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}=  

a)

1x\frac{1}{x}  

b)

1x(x+1)\frac{1}{x\left(x+1\right)}  

c)

2x+1x(x+1)\frac{2x+1}{x\left(x+1\right)}  

d)

1x+1\frac{1}{x+1}  

49.

1x+1+(1x+1) =\frac{1}{x+1}+\left(-\frac{1}{x+1}\right)\ =  

(a)  

50.

Mẫu thức chung của các phân thức xyx3+1; 2xx2x+1; y1+x; x2+xy+y\frac{xy}{x^3+1};\ \frac{2x}{x^2-x+1};\ \frac{y}{1+x};\ x^2+xy+y là: 

a)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

b)

x31x^3-1  

c)

x3+1x^3+1  

d)

1x31-x^3