wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 9 LẦN 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

2.

4x\sqrt{4-x}  có nghĩa khi

a)

x<4x<4  

b)

x4x\ge4  

c)

x4x\ge-4  

d)

x4x\le4  

3.

Thu gọn (a3)2\sqrt{\left(a-3\right)^2} (Với a < 3) 

a)

a - 3

b)

3 - a

c)

3a

d)

-3a

4.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = -2x +2

a)

y = 2x - 2

b)

y = -2x + 1

c)

y = 3 - √2 (√2x + 1)

d)

y = 1 - 2x

5.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

6.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

7.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

8.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y1=5(y2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y21=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

9.

Phương trình x5y+7=0x-5y+7=0  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(3;2)\left(3;2\right)  

d)

(2;4)\left(2;4\right)  

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

12.

Khi nào phương trình bậc hai vô nghiệm

a)
b)
c)
d)
13.

Cho phương trình bậc hai 4x27x=12-4x^2-7x=-12  . Hãy xác định hệ số a,b,c

a)

a = - 4, b = - 7,

c = - 12

b)

a = - 4, b = -7,

c = 12

c)

a =4, b = -7,

c = 12

d)

a = 4, b = 7,

c = 12

14.

Tổng các nghiệm của phương trình bậc hai là x24x+3=0x^2-4x+3=0  

a)

4

b)

-4

c)

5

d)

3

15.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn

a)

3x2 - 2x + 5 = 0

b)

3x - 2 = 0

c)

-x2 + 0,5x = 0

d)

4x2 - 2 = 0

16.

Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là

a)

x1 = 1; x2 = -5

b)

x1 = 1; x2 = 5

c)

x1 = -1; x2 = -5

d)

x1 = -1; x2 = -5

17.

Phương trình sau có mấy nghiệm 2x24x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

18.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

19.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b.c.a.h=b'.c'.

d)

h2=b.c.h^2=b'.c'.

20.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

21.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

23.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

24.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

25.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

26.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}  

27.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

28.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

29.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

30.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

31.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

32.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

33.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

34.

Khi quay một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông của nó ta thu được khối hình nào?

a)

hình chóp

b)

hình trụ

c)

hình nón

d)

hình cầu

35.

Công thức nào sau đây dùng để tính thể tích hình trụ?

a)

2πr2h2\pi r^2h

b)

2πrh2\pi rh

c)

πr2h\pi r^2h

d)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

36.

Một trái bóng bàn có bán kính 3cm, thể tích trái bóng đó là bao nhiêu?

a)

16π cm316\pi\ cm^3

b)

36π cm336\pi\ cm^3

c)

8π cm38\pi\ cm^3

d)

12π cm312\pi\ cm^3

37.

Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

a)

2 ∈ B

b)

5 ∈ B

c)

1 ∉ B

d)

6 ∈ B

38.

ập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9}

b)

  A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

A = {6; 7; 8}

39.

Tập hợp A = {x ∈ ℕ|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

a)

A = {22; 23; 24; 25; 26}

b)

A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

c)

A = {23; 24; 25; 26; 27}

d)

A = {23; 24; 25; 26}

40.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

41.

Kết quả của phép tính trên là

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

42.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

(a)  

43.

Cho hai số x; y thỏa mãn x:6 = y :3và x + y = -36. Cặp giá trị x; y tìm được là

a)

x = 72; y = 36x\ =\ -72;\ y\ =\ 36

b)

x = 72; y = 36x\ =\ 72;\ y\ =\ 36

c)

x = 24; y = 12x\ =\ 24;\ y\ =\ -12

d)

x = 24; y = 12x\ =\ -24;\ y\ =-\ 12

44.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

45.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

46.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

47.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

48.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

49.

Cho các số 137; 244; 178; 120. Các số chia hết cho 2 là?

(a)  

50.

số chia hết cho 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là?

(a)