NEW
Font size
WorksheetsÔn tập chương I đại số 7
Total questions: 50
Worksheet time: 36mins
37−5+13−4+375+13−9=
A. 1
B. -1
C. 0
D. 2
Cho tỉ lệ thức ba=dc (a, b, c, d ≠ 0; a ≠ b ; c ≠ d). Ta có thể suy ra được
A. ca−b=c−dd
B. aa+b=cc+d
C. a−ba=dc−d
D. aa−b=c−dc
Cho 3−2x=(3−1)2 thıˋ
A. x=61
B. x=27−2
C. x=6−1
D. x=272
Ne^ˊu x+1=2 thıˋ x2 ba˘ˋng
A. 9
B.3
C.81
D.27
Biết rằng x : y = 7 : 2 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
A. x = 90 ; y = 50
B x = 80 ; y = 30
C.x = 70 ; y = 20
D. x = 60 ; y = 40
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
A.6
B.7
C.8
D.9
4+16=?
4
2
6
20
Tıˋm x bie^ˊt x=4
4
2
16
-2
Tìm x, biết 43+41 : x=52
x=25
x=52
x=−75
x=−57
Số a thỏa mãn a:(−31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(−31)7
181
M=71+114−135+157−169−114−71+135−16−9=
8−9
120−79
157
kết quả khác
−0,75.x = 8−3. 7−5 + 8−3. 719 thıˋ x =
-1
10
1
đáp án khác
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3
x=4
x=−0,6
x=−4 hoặc x=0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Sắp xếp các số hữu tỉ −0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9 theo thứ tự tăng dần.
−0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9
−0,25; −0,5; −25−9; 8−9;21
8−9;−0,25; 21; −0,5; −25−9
8−9; −0,5; −0,25; −25−9; 21
Giá trị của biểu thức (7−32−41)−(34−410)−(45−31) bằng
131
631
831
1031
Tìm x, biết x+163=245
x=48−19
x=481
x=48−1
x=4819
Tính (23)2.(23)5=
(23)10
(23)3
(23)7
642187
Kết quả của phép tính (259−2,9):(54+0,2)
523
10−23
5−23
1023
Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 87;32;43;1918;2827
87
43
1918
2827
Biểu thức P có giá trị là: P=(4−3+52):73+(53+4−1):73
1
2
0
3
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5+51−x
265
5
51
526
(x+31)2+1001
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?
31
3−1
1001
100−1
(5x−1)6=729
Tìm x:
x = 4/5 hoặc 2/5
x = -4/5 hoặc x = -2/5
x = -4/5 hoặc x = 2/5
x = 4/5 hoặc x = -2/5
5x=4y vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?
14
16
18
20
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
25
1524
2118
2466
Giá trị của x, y thỏa mãn
5x+1=4y−2 và x−y=2 là:x = 24; y = 22
x = 25; y = 23
x = 29; y = 27
x = 30; y = 28
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Từ đẳng thức 1,2.3=1,8.2 , ta có thể lập được các tỉ lệ thức nào?
31,2=21,8
1,81,2=23
1,81,2=32
1,21,8=32
Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
1512
31
3−2
−1412
Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai
69,29
69,28
69,30
69,284
Làm tròn số 69 283 đến chữ số hàng chục là:
6928
6929
69 280
6928,3
Làm tròn số 1,3765 đến hàng phần nghìn ta được
13800
1,376
13760
1,377
Căn bậc hai của 16 là
8
8 và -8
4 và -4
4
x2=256 thì x bằng
16
4
2
8
ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (31)3 laˋ:
27
−811
−271
−81
Chọn câu sai
(−2021)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3.(−3)2=(−3)5
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Tính
A=163
A=316
A=3.241
A = 1
(Tỉ lệ thức)
Biết
2
4
16
±4
(Tỉ lệ thức)
Biết
21
2−1
2
−2
(Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
Biết
6;9
−6;9
−6;−9
6;−9
Tìm x biết ∣x−1∣+31=1
x=35
x=31
x=35 hoặc x=31
x=0
Tính 22+(52)2021.(25)2021−16 bằng:
4
5
1
0
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
31x +52.(x−1)=0 :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
1
2
3
4
Cho ca+b−c=ba−b+c=a−a+b+c ; M=abc(a+b)(b+c)(c+a) , với a,b,c=0 và a+b+c=0 Tính M
1
-1
8
-8
Cho x−y2x+y=23 . Giá trị của yx là:
5
-5
51
−51
cho 2a=3b=4c , khi đó
3a=4b=6c
4a=6b=3c
6a=4b=3c
3a=6b=4c
cho
2x=3y; 4y=5z , khi đó8x=12y=15z
12x=8y=15z
15x=12y=8z
12x=15y=8z
