NEW
Font size
WorksheetsToạ Độ - Lần 3
Total questions: 49
Worksheet time: 53mins
Trong không gian Oxyz. Cho vec tơ u=2i−3j+2k , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(2 ;-3 ; 2)
(-3 ; 2 ; 2)
(2 ; 2 ;-3)
(-2 ;-3 ; 2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho vec tơ u=2i+k , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(2 ; 1)
(0 ; 2 ; 1)
(2 ; 0 ; 1)
(1 ; 0 ; 2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho vec tơ u=j−k , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(1 ; 0 ; 1)
(0 ; 1 ;-1)
(1 ; 0 ;-1)
(-1 ; 1 ; 0)
Cho vec tơ u=2i+2j+k , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(0 ; 2 ; 0)
(1 ; 1 ; 0)
(1 ; 2 ; 0)
(2 ; 2 ; 1)
Cho vec tơ u=−2i+j , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(-2 ; 1 ; 0)
(2 ; 1 ; 0)
(2 ; 1)
(1 ; 2 ; 0)
cho hai vec tơ OA=2u−3v+k ; AM=2j và Tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(2 ;-1 ; 2)
(2 ;-1 ; 1)
(-1 ; 2 ; 1)
(1 ; 1 ; 2)
Cho vec tơ u=−2i+j , khi đó tọa độ của u đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(0 ;-2 ; 1)
(0 ; 1 ;-2)
(-2 ; 1 ; 0)
(0 ;-2 ;-1)
Cho vec tơ u=−2j−3k,v=i+2k , khi đó tọa độ của u+v đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(1 ;-2 ;-1)
(1 ; 0 ; 1)
(1 ; 2 ; 2)
(-1 ; 0 ; 2)
cho hai vec tơ a=(x;2;1),b=(2;1;2) . Biết cos(a;b)=32 , khi đó:
x=21
x=31
x=23
x=41
Cho vec tơ u=mi+j+2k . Biết ∣u∣=5 , khi đó giá trị m bằng:
m=0
m=1
m=2
m=-1
Cho vec tơ u=i+(m+1)j+2k . Tìm giá trị m không âm để ∣u∣=6 . Khi đó giá trị m bằng:
m=0;m=−2
m=0
m=1
m=-2
cho vec tơ u=j−3k;v=i+k, khi đó tích vô hương của u⋅v bằng:
-3
-2
3
2 .
cho hai vec tơ u=3⋅i+k;v=3⋅j+k, khi đó tích vô hướng của u⋅v bằng:
4
3
1
2 .
cho hai vec tơ a=(2;−2;3),b=(x;0;1) . Đặt P=∣a−b∣, P đạt giá trị nhỏ nhất khi:
x=2
x=1
x=-1
x=-2
Với các vec tơ a,b,c tùy ý khác vec tơ không. Cho các phát biểu sau: (1). (a+b)⋅c=a⋅c+b⋅c
(2). (a−b)⋅c=a⋅c−b⋅c
(3). (a⋅b)⋅c=a(c⋅b)
(4). cos(a;b)=∣a∣⋅∣b∣∣a⋅b∣. Các phát biểu đúng là:
(1), (2), (3)
(1),(2),(4)
(1), (2)
(1),(2),(3),(4).
Trong không gian Oxyz, cho các vec tơ a=(2;3;1),b=(1;1;−1),c=(2;3;0) . Tìm tọa độ của vec tơ d , biết d=a+b+c:
(5 ; 7 ; 0)
(2 ; 3 ; 1)
(1 ; 3 ; 1)
(-2 ;-1 ; 1)
Cho các vec tơ a=(2;1;1),b=(3;−1;2) . Tọa độ của vec tơ c thỏa mãn biểu thức 2b−a+3c=0 là:
(−23;1;−25)
(−21;−2;−25)
(−27;2;−25)
(−27;1;−1)
Cho các vec tơ u=mi+3.k+n⋅j vaˋ v=2i+2j−2k .
Tính tổng (m+n) bie^ˊt u⋅v=2:
2
4
1
3 .
Cho các vec tơ u=xi+k+yj và v=i−j , trong đó x, y là các số thực dương. Tìm tổng (x+y) bie^ˊt u⋅v=0 vaˋ ∣u∣=3:
2
3
1
0 .
Cho hai vec tơ a=(2;1;2),b=(−2;1;2) . Tính cos(a;b):
31
61
91
21
Cho vectơ a=(1;1;0),b=(−2;−2;0),c=(−1;1;1) . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a,b cuˋng phương
∣c∣=2
a⊥c
a−b=c
Cho hai vec tơ a=(1;1;2),b=(x;0;1) . Với giá trị nào của x thì ∣a+b∣=26:
x=3; x=-5
x=2 ;x=4
x=-2;x=-3
x=2 ;x=3
Cho các vec tơ a=(x;y;2),b=(2;1;3),c=(1;2;1) . Biết a⋅b=2 vaˋ a⋅c=−3 . Tích x.y bằng:
1
-1
-6
2 .
Cho các vec tơ a=(x;2;1),b=(3;2;0) . Giá trị ∣a−b∣ nhỏ nhất khi:
x=3
x=2
x=1
x=-3
Cho các vec tơ a=(3;x+1;1),b=(0;−1;1) . Giá trị ∣a−2b∣ nhỏ nhất khi:
x=3
x=-3
x=-2
x=-1
Cho các vec tơ a=(x;1;2),b=(2;1;1),c=(3;2;2) . Đặt P=∣a−b∣+∣a−c∣ , P đạt giá trị nhỏ nhất khi:
x=2
x=3
x=2 x=3
x=25
Cho các vec tơ a=(2;x;1),b=(1;2;1),c=(2;1;3) , với x là số thực thay đổi. Đặt P=∣a−b∣+∣a−c∣ , giá trị nhỏ nhất của P bằng:
4+2
10
22
1+5
Cho các vec tơ a=(1;x+1;1),b=(2;1;−1),c=(1;3;−3) , với x là số thực thay đổi. Đặt P=∣a+b∣+∣a−c∣ , giá trị nhỏ nhất của P bằng:
65
70
55
35
Cho hình bình hành ABCD có A(1;3;0),B(1;1;2),D(1;0;2) . Tọa độ đỉnh C của hình bình hành trong hệ tọa độ Oxyz là:
(1 ;-2 ; 4)
(-1 ; 2 ; 4)
(-1 ; 2 ; 2)
(1 ; 0 ; 4)
Cho vectơ OM=j−2i+3k . Tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(-2 ;-1 ; 3)
(1 ;-2 ; 3)
(1 ;-2 ; 1)
(-2 ; 1 ; 3)
Cho vectơ OM=2j−3i . Tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(2 ; 1 ; 0)
(2 ;-3 ; 0)
(-3 ; 2 ; 0)
(-3 ; 2)
Cho vectơ OM=j−k . Tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(0 ; 1 ;-1)
(1 ;-1)
(1 ; 1 ;-1)
(1 ;-1 ; 0)
Cho vectơ OM=2j−k;ON=2j−3i .
Tọa độ của vec tơ MN đối với hệ tọa độ Oxyz là:
(1 ; 1 ; 2)
(-3 ; 0 ; 1)
(-2 ; 1 ; 1)
(-3 ; 0 ;-1)
Cho vectơ OM=2(2+5)i−k+2j . Gọi M ' là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (O x y). Tọa độ của M ' trong hệ tọa độ Oxyz là:
(0 ;-1 ; 2)
(2+5;2;−1)
(0 ; 2 ;-1)
(2 ;-1)
Cho vectơ OM=−k+2j+3i Gọi M ' là điểm đối xứng của M qua gốc tọa độ. Tọa độ của M ' trong hệ tọa độ Oxyz là:
(1;−2;3)
(−3;−2;1)
(−2;1;−3)
(−1;0;3)
Cho vectơ OM=k−3j⋅ Gọi M' là điểm đối xứng của M qua gốc tọa độ. Tọa độ của M ' trong hệ tọa độ Oxyz là:
(1 ;-3 ; 0)
(0 ; 3 ; -1)
(0 ; 1 ; 3)
(1 ; 3 ; 0)
Cho ba điểm A(1;2;1),B(1;1;0),C(1;0;2) . Khoảng cách từ trọng tâm của tam giác A B C đến trung điểm của cạnh AB bằng:
23
22
33
322
Cho hình bình hành A B C D với A(1;2;1),B(1;1;0),C(1;0;2) . Tọa độ đỉnh D là
(1 ;-1 ; 1)
(1 ; 1 ; 3)
(1 ;-2 ;-3)
(-1 ; 1 ; 1)
Cho vectơ a=(1;2;0),b=(2;−1;1),c=(1;−1;0) . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a⋅c=−1
∣b∣=6
a⊥b
c⊥b
Cho u=(2;m−1;4) vaˋ v=(1;3;−2n) .
Biết u cuˋng phương v , thì m+n bằng
6
8
1
2
Cho hai vectơ u=(1;−3;4),v=(2;y;z) cùng phương. Tổng y+z bằng
-6
6
2
8 .
Cho hai vectơ u=(1;a;2),v=(−3;9;b) cùng phương. Giá trị của tổng a2+b bằng
15
3
-3
-15
Cho vectơ a=(10−m;m+2;m2−10) vaˋ b=(7;−1;3) cùng phương. Giá trị m bằng
4
-4
-2
2 .
Cho u=(2;−5;3),v=(0;2;−1),w=(1;7;2) . Tìm vectơ a=u−4v−2w.
a=(7;2;−3)
a=(0;27;3)
a=(0;−27;3)
a=(7;−2;3)
Biểu diễn vectơ a=(3;7;−7) theo các vectơ u=(2;1;0),v=(1;−1;2),w=(2;2;−1) là
u−3v+2w
a=2u+3v+w
2u−3v+w
a=u−2v+3w
Cho tam giác ABC có A(1;1;1),B(5;1;−2) vaˋ C(7;9;1) . Tính độ dài đường phân giác trong AD của góc A.
AD=3574
AD=2374
AD=3274
AD=274
Cho △ABC coˊ A(−1;2;4),B(3;0;−2) vaˋ C(1;3;7) . Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A. Tính độ dài đoạn OD.
OD=29
OD=5
OD=3205
OD=4
Cho hai vectơ u vaˋ v tạo với nhau góc 60∘ . Biết rằng ∣u∣=2 vaˋ ∣v∣=4 . Tính ∣u+v∣.
23
32
27
72
Cho u vaˋ v tạo với nhau goˊc 120∘ .
Tính ∣u−v∣ , biết rằng ∣u∣=3 vaˋ ∣v∣=5.
22
23
25
7
