wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Môn Toán 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai đường thẳng y = -5x + 5 và y = 5x + 10. Hai đường thẳng đã cho:

a)

song song

b)

cắt nhau

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

2.

Đường thẳng y = 3x + 2 song song với đường thẳng nào dưới đây?

a)

y = 6x - 3

b)

y = - 3x + 2

c)

y = 3x + 4

d)

y = -3x - 6

3.

Đường thẳng y = x - 1 có hệ số góc là

a)

1

b)

0

c)
  • - 1

d)

Đáp án khác

4.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Tính f(0) ?

a)

5

b)

3

c)
  • - 4

d)
  • - 3

5.

Trong hình bên, tọa độ của điểm D là

a)

( 0;1)

b)

( 1; 4)

c)

( 4; 0)

d)

( 4;1)

6.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất?

a)

1 + x = 0

b)

1 + 2y = 0

c)

-3x + 2 = 0

d)

2x + x2x^2 =0

7.

Nghiệm của phương trình -2x + 14 = 0 là

a)

7

b)
  • - 7

c)

12

d)

-2

8.

Nghiệm của phương trình 3x - 2 = 2x - 3 là

a)

1

b)

–1

c)
  • - 1 5

d)
  • - 5

9.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x2x^2 - 1 = x + 2

b)

x2x^2 - 2 = 0

c)

3x + 2 = 0

d)

1x\frac{1}{x} + 1 = 3x + 5

10.

Giá trị x = - 2 là nghiệm của phương trình

a)

5x - 2 = 4x

b)

x + 5 = 2x - 2

c)

3x + 3 = x - 1

d)

x + 4 = 2x - 2

11.

Cho biết 2x - 2 = 0. Giá trị của 5x2  25x^2\ -\ 2

a)

0

b)

2

c)

3

d)

10

12.

Nghiệm của phương trình 3x13=2x2\frac{3x-1}{3}=\frac{2-x}{2}

a)

x=89x=\frac{8}{9}

b)

x = 1

c)

x = 8

d)

x = 9

13.

x = 2 không phải là nghiệm của phương trình:

a)

12 - 6x = x - 2

b)

12 - 6x = 0

c)

12 + 6x = 0

d)

3x = 5x - 4

14.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

a)

2x3=0\frac{2}{x}-3=0

b)

12x+2=0\frac{-1}{2}x+2=0

c)

x + y = 0

d)

0x + 1 = 0

15.

Cho hình vẽ. Đoạn thẳng nào dưới đây là đường trung bình của ΔABC?

a)

MN

b)

MG

c)

GF

d)

NF

16.

Cho ΔABC có E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Biết BC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng EF?

a)

EF = 12cm

b)

EF = 6cm

c)

EF = 1,5cm

d)

EF = 3cm

17.

Cho ΔBCD có CE là tia phân giác của BCD\angle BCD với E ∈ BD. Giả sử CB = 13cm; CD = 15cm. Khi đó EBED\frac{EB}{ED} ?

a)

EBED=1513\frac{EB}{ED}=\frac{15}{13}

b)

EBED=1311\frac{EB}{ED}=\frac{13}{11}

c)

EBED=1328\frac{EB}{ED}=\frac{13}{28}

d)

EBED=1315\frac{EB}{ED}=\frac{13}{15}

18.

Trong hình biết MQ là tia phân giác NMP\angle NMP . Tỷ số xy\frac{x}{y} là:

a)

52\frac{5}{2}

b)

54\frac{5}{4}

c)

25\frac{2}{5}

d)

45\frac{4}{5}

19.

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC\sim\Delta A'B'C' Biết ABAB=25\frac{AB}{A'B'}=\frac{2}{5} và hiệu số chu vi ΔABC\Delta A'B'C'ΔABC\Delta ABC là 30cm. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của Δ\Delta ABC là 20cm, chu vi ΔABC\Delta A'B'C' là 50cm

b)

Chu vi của Δ\Delta ABC là 50cm, chu vi ΔABC\Delta A'B'C' là 20cm

c)

Chu vi của Δ\Delta ABC là 45cm, chu vi ΔABC\Delta A'B'C' là 75cm

d)

Cả 3 phát biểu trên đều sai.

20.

Chọn câu trả lời đúng Δ\Delta ABC có AB = 8cm; AC = 6cm; BC = 10cm. Tam giác ΔABC\Delta A'B'C' đồng dạng với Δ\Delta ABC có cạnh lớn nhất là 25cm. Tính các cạnh còn lại của ΔABC\Delta A'B'C'

a)

4cm; 3cm

b)

7,5 cm; 10cm

c)

4,5 cm ; 6cm

d)

15cm ; 20cm

21.
a)

M=E\angle M=\angle E

b)

MNEG=MPEF\frac{MN}{EG}=\frac{MP}{EF}

c)

NPMP=EGFG\frac{NP}{MP}=\frac{EG}{FG}

d)

MNNP=EGFG\frac{MN}{NP}=\frac{EG}{FG}

22.
a)

0,5

b)

43\frac{4}{3}

c)

25\frac{2}{5}

d)

32\frac{3}{2}

23.
a)

MNDE=MPEF\frac{MN}{DE}=\frac{MP}{EF}

b)

NPMN=EFDE\frac{NP}{MN}=\frac{EF}{DE}

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

24.

Chọn câu trả lời đúng. Cho ΔMNPΔDEF\Delta MNP\sim\Delta DEF . Theo tỉ số đồng dạng k = 34k\ =\ \frac{3}{4} , chu vi MNP là 12cm, chu vi DEF là:

a)

18cm

b)

64cm

c)

32cm

d)

16cm

25.

Chọn câu trả lời đúng. Cho ΔABCΔDEF\Delta ABC\sim\Delta DEF theo tỉ số đồng dạng k = 59k\ =\ \frac{5}{9} , P và P’ lần lượt là chu vi của ABC và Chu vi của DEF. Biết rằng P’ + P =28. Tính P và P’

a)

P' = 18cm; P = 10cm

b)

P = 16cm; P' = 12cm

c)

P = 12cm; P' = 16cm

d)

P = 18cm; P' = 10cm

26.

Chọn câu trả lời đúng. Cho ΔMNPΔQRS\Delta MNP\sim\Delta QRS theo tỉ số k. Tỉ số chu vi ΔMNP vaˋ ΔQRS\Delta MNP\ và\ \Delta QRS đó là:

a)

k

b)

1k\frac{1}{k}

c)

k2k^2

d)

2k

27.

Chọn câu trả lời đúng. Cho ΔMNPΔQRS\Delta MNP\sim\Delta QRS theo tỉ số k. Tỉ số diện tích ΔMNP vaˋ  ΔQRS\Delta MNP\ và\ \ \Delta QRS đó là:

a)

k

b)

1k\frac{1}{k}

c)

k2k^2

d)

2k

28.

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên hai tấm thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi của biến cố “Chọn được tấm thẻ ghi số chẵn” là:

a)

2;4

b)

3;5

c)

1;3

d)

4;5

29.

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Kết quả thuận lợi của biến cố “Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3” là

a)

13\frac{1}{3}

b)

16\frac{1}{6}

c)

12\frac{1}{2}

d)

1

30.

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 2” là

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

1

31.

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm lẻ” là

a)

12\frac{1}{2}

b)


13\frac{1}{3}

c)


16\frac{1}{6}

d)

1

32.

Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là:

a)

720\frac{7}{20}

b)

1320\frac{13}{20}

c)

137\frac{13}{7}

d)

713\frac{7}{13}

33.

Lớp 8B có 42 học sinh trong đó có 24 nam. Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong một buổi học. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn nữ trực nhật lớp” là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

43\frac{4}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)


73\frac{7}{3}

34.

Lớp 8C có 40 học sinh trong đó có 16 nữ. Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong một buổi học. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn nam trực nhật lớp” là

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,7

d)

0,5

35.
a)

35\frac{3}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

23\frac{2}{3}

d)

14\frac{1}{4}

36.

Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 6 học sinh cận thị. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh đó bị cận thị” là

a)

0,15

b)

0,16

c)

0,17

d)

0,18

37.

Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 22 nam và 18 nữ. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh đó là học sinh nam” là:

a)

0,55

b)

0,56

c)

0,57

d)

0,58

38.

Đường thẳng y = -3x + 1 có hệ số góc bằng?

a)

1

b)

3

c)

-3

d)

1

39.

Đường thẳng y = -6x + 2 cắt đường thẳng nào dưới đây?

a)

y = - 6x - 3

b)

y = - 6x + 2

c)

y = - 6x + 4

d)

y = - 3x + 6

40.

Khi a > 0 , đường thẳng y = ax + b tạo với trục hoành Ox một góc như thế nào?

a)

Góc tù.

b)

Góc nhọn.

c)

Góc bẹt.

d)

Góc vuông

41.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3 . Tính f(0) ?

a)

5

b)

3

c)
  • - 4

d)
  • - 3

42.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

(x1)2=9\left(x-1\right)^2=9

b)

12x21=0\frac{1}{2}x^2-1=0

c)

2x - 1 = 0

d)

0,3x - 4y = 0

43.

Phương trình 2x - 1 = 0. Có bao nhiêu nghiệm ?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

44.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là:

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}

c)

6x\frac{6}{x}

d)

x + 6

45.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:

a)

x - 15 (km/h)

b)

15.x (km/h)

c)

x + 15 (km/h)

d)

15 : x (km/h)

46.

Cho các hình vẽ: Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

47.

Cho hình vẽ: Biết MN là đường trung bình của tam giác , khi đó độ dài AM là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

3cm

d)

6cm

48.

Nếu ΔABC và ΔDEF có A=D; C=F\angle A=\angle D;\ \angle C=\angle F thì

a)

b)

c)

d)

49.

Trong những cặp hình cho ở hình vẽ dưới đây, có mấy cặp hình là hình đồng dạng?

a)

Không có cặp hình nào

b)

1 cặp hình

c)

2 cặp hình

d)

3 cặp hình

50.

Là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y = 2x

b)

y = 2x + 3

c)

y = - 3x

d)

y = - x + 1