wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

 Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là

a)

nước đông dân.

b)

đang trẻ hóa.

c)

quy mô giảm.

d)

tuổi thọ thấp.

2.

Phần lớn đô thị ở nước ta có quy mô nhỏ chủ yếu do

a)

dân cư phân bố không đồng đều.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị thiếu đồng bộ.

c)

quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

d)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

3.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao, xu hướng tăng.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Đô thị hóa luôn diễn ra với tốc độ nhanh.

4.

Vùng trọng điểm sản xuất lúa và xuất khẩu gạo của nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

5.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Lai Châu.

b)

Hòa Bình.

c)

Trị An.

d)

Sơn La.

6.

Nội dung nào sau đây thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

d)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt.

7.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

Cần Thơ.

8.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.

b)

Tận dụng hiệu quả cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

c)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.

d)

Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.

9.

Nguồn nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện phía Bắc là

a)

dầu mỏ.

b)

hạt nhân.

c)

khí đốt.

d)

than đá.

10.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

11.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời, hình thành nhiều vùng động lực.

b)

các khu công nghiệp tập trung, vùng chuyên canh được hình thành.

c)

tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và lĩnh vực kinh tế then chốt.

12.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng.

b)

Tương đối đồng đều giữa các vùng.

c)

Chủ yếu sống ở khu vực thành thị.

d)

Tập trung đông đúc ở đồng bằng.

13.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

nhu cầu của thị trường có nhiều thay đổi.

b)

quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

c)

đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

14.

Đâu là thế mạnh lớn nhất để nước ta phát triển công nghiệp dệt may?

a)

Công nghệ rất hiện đại.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

15.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

không thay đổi.

b)

ngày càng tăng.

c)

ngày càng giảm.

d)

nhiều biến động.

16.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

ổn định, không thay đổi theo thời gian.

b)

khá cao nhưng có xu hướng giảm.

c)

ngày càng tăng, nhưng vẫn còn thấp.

d)

cao hơn so với khu vực nông thôn.

17.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò lớn trong huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ?

a)

Khu vực kinh tế tư nhân.

b)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Khu vực kinh tế Nhà nước.

18.

Đâu là thế mạnh lớn nhất để nước ta phát triển ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

b)

Công nghệ rất hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

19.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất thủy điện ở nước ta là

a)

chế độ nước sông phân mùa.

b)

phần lớn sông ngòi ngắn và dốc.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.

20.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phân bố đều khắp, đạt trình độ cao

b)

toàn bộ đều trực thuộc Trung ương.

c)

có sự phân hóa rõ rệt giữa các vùng.

d)

phát triển mạnh ở khu vực miền núi.

21.

Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là

a)

tuổi thọ thấp.

b)

ít dân tộc.

c)

đang già hóa.

d)

quy mô giảm.

22.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, tỉ trọng ngành trồng trọt có xu hướng

a)

không thay đổi.

b)

ngày càng giảm.

c)

ngày càng tăng.

d)

nhiều biến động.

23.

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

b)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

d)

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

24.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

chuyển dịch giữa thành thị và nông thôn.

c)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

25.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào nông nghiệp.

c)

Đẩy mạnh khai hoang ở khu vực miền núi.

d)

Tăng diện tích sản xuất cây lương thực.

26.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến thủy hải sản?

a)

Nước tương.

b)

Nước mắm.

c)

Sữa tươi.

d)

Thịt hộp.

27.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay là

a)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.

c)

sự phát triển của quá trình công nghiệp hóa.

d)

chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.

28.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung ở miền núi.

b)

có sản lượng ít hơn khai thác.

c)

chỉ phục vụ thị trường nội địa.

d)

có nhiều tiềm năng phát triển.

29.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra từ sớm, tốc độ đô thị hóa chậm.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng, nhưng vẫn còn thấp.

30.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

31.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

b)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

c)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

32.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Thành phố Bắc Ninh.

b)

Thành phố Cần Thơ.

c)

Thành phố Thủ Dầu Một.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh.

33.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay vẫn còn thấp so với các nước trong khu vực là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra khá chậm, trình độ còn hạn chế.

b)

quy mô dân số đô thị nhỏ, lối sống thành thị chưa phổ biến.

c)

quá trình đô thị hóa phân bố phân tán, chỉ diễn ra ở vài nơi.

d)

cơ sở hạ tầng của các đô thị còn lạc hậu, chưa có nhiều đô thị.

34.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị đang tăng lên.

b)

Tương đối đồng đều giữa các vùng.

c)

Phân bố chủ yếu ở khu vực miền núi.

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp.

35.

 Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? 

a)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

c)

Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

36.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.

37.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

b)

giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.

38.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? 

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

39.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

40.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng nhanh diện tích lúa hè thu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

41.

 Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay? 

a)

Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.

b)

Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.

c)

Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.

d)

Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay? 

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.

43.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho ngành đánh bắt hải sản nước ta

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

d)

nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.

44.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản nước lợ của nước ta là

a)

bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.

b)

dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn.

c)

có nhiều đảo, quần đảo; dọc bờ biển có nhiều vũng, vịnh.

d)

vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú, đa dạng.

46.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên cho việc nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt của nước ta là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch, ô trũng.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

có nhiều hòn đảo ven bờ, nhiều vũng, vịnh.

d)

có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

47.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

b)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

d)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính

48.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính khá ổn định.

49.

Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

ĐBSCL.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

50.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tại.

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

51.

 Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.

b)

đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

52.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

sử dụng có hiệu nguồn lao động dồi dào.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

53.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.

c)

có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá.

d)

tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.

54.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

tăng tỉ trọng thành phần nước ngoài, giảm tỉ trọng thành phần nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng thành phần nước ngoài, tăng tỉ trọng thành phần nhà nước.